TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Say mê tiếng Anh là gì?

"say mê" trong tiếng Anh là passion (nội động từ), enthusiastic (tính từ), indulge (nội động từ).

passion Nội động từ

UK/ˈpæʃən/US/ˈpæʃən/

Nghĩa: Say mê, yêu tha thiết, yêu nồng nàn.

  • to have a passion for somethingsay mê cái gì

Xem đầy đủ từ "passion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enthusiastic Tính từ

UK/ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk/US/ɪnˌθuːziˈæstɪk/

Nghĩa: Hăng hái, nhiệt tình; say mê.

Xem đầy đủ từ "enthusiastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indulge Nội động từ

UK/ɪnˈdʌld͡ʒ/US/ɪnˈdʌld͡ʒ/

Nghĩa: Ham mê, say mê, thích thú.

  • to indulge in swimmingham bơi
  • to indulge in drinkingham mê rượu chè

Xem đầy đủ từ "indulge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fanatically Phó từ

US/fəˈnæt.ɪk(.ə)li/

Nghĩa: Cuồng nhiệt, say mê.

Xem đầy đủ từ "fanatically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addicted Tính từ

UK/əˈdɪktɪd/US/əˈdɪktɪd/

Nghĩa: Say mê, nghiện.

Xem đầy đủ từ "addicted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crazily Phó từ

US/ˈkreɪ.zi.li/

Nghĩa: Say mê, say đắm.

Xem đầy đủ từ "crazily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be bitten with Cụm từ

Nghĩa: Say mê, ham mê (cái gì).

Xem đầy đủ từ "be bitten with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passional Tính từ

US/ˈpæ.ʃə.nᵊl/

Nghĩa: Say mê; (thuộc) tình dục.

Xem đầy đủ từ "passional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passionary Tính từ

Nghĩa: Say mê; (thuộc) tình dục.

Xem đầy đủ từ "passionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absorbedly Phó từ

US/æbˈsɔɹb.ɪd.li/

Nghĩa: Miệt mài, mê mải; say mê, chăm chú.

Xem đầy đủ từ "absorbedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be nuts on Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Mê, say mê, thích ham.

Xem đầy đủ từ "be nuts on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zestful Tính từ

US/ˈzɛs(t)f(ʊ)l/

Nghĩa: Thích thú, say mê.

Xem đầy đủ từ "zestful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zestfully Phó từ

Nghĩa: Thích thú, say mê.

Xem đầy đủ từ "zestfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admire Ngoại động từ

UK/ədˈmaɪə/US/ədˈmaɪɹ/

Nghĩa: Say mê, mê.

  • to admire a womanmê một người đàn bà

Xem đầy đủ từ "admire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mad Tính từ

UK/ˈmæːd/

Nghĩa: Say mê, ham mê.

  • to be mad on musicsay mê âm nhạc

Xem đầy đủ từ "mad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addict Ngoại động từ

UK/ˈæd.ɪkt/US/ˈæd.ɪkt/

Nghĩa: Ham mê, say mê, miệt mài (làm việc, học tập, nghiên cứu).

  • to addict one's mind to archaeologyham mê khảo cổ

Xem đầy đủ từ "addict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapturous Tính từ

UK/ˈɹæp.t͡ʃəɹ.əs/US/ˈɹæp.t͡ʃəɹ.əs/

Nghĩa: Chăm chú, say mê.

Xem đầy đủ từ "rapturous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapturously Phó từ

Nghĩa: Chăm chú, say mê.

Xem đầy đủ từ "rapturously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nutty Tính từ

UK/ˈnʌti/US/ˈnʌti/

Nghĩa: Say mê, thích.

  • to be nutty on (upon) someonemê ai

Xem đầy đủ từ "nutty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dote Nội động từ

UK/dəʊt/US/doʊt/

Nghĩa: + on, upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.

Xem đầy đủ từ "dote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doat Nội động từ

Nghĩa: Yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.

Xem đầy đủ từ "doat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dotingly Phó từ

Nghĩa: Yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.

Xem đầy đủ từ "dotingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapt Tính từ

UK/ˈɹæpt/US/ˈɹæpt/

Nghĩa: Chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào.

  • to be rapt in a bookđang say mê đọc sách
  • rapt attentionsự chăm chú mê mải, sự tập trung tư tưởng

Xem đầy đủ từ "rapt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raptly Phó từ

US/ˈræpt.li/

Nghĩa: Chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào.

Xem đầy đủ từ "raptly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrapt Tính từ

Nghĩa: Chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào.

  • to be rapt in a bookđang say mê đọc sách
  • rapt attentionsự chăm chú mê mải, sự tập trung tư tưởng

Xem đầy đủ từ "wrapt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fan Danh từ

UK/fæn/US/fæn/

Nghĩa: Người hâm mộ, người say mê.

  • film fansnhững người mê chiếu bóng
  • football fansnhững người hâm mộ bóng đá

Xem đầy đủ từ "fan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rage Danh từ

UK/ɹeɪd͡ʒ/US/ɹeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì...).

  • to have a rage for huntingham mê săn bắn

Xem đầy đủ từ "rage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enthusiast Danh từ

UK/ɪnˈθuːziˌæst/US/ənˈθuziˌɪst/

Nghĩa: Người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê.

  • a music enthusiastngười say mê âm nhạc

Xem đầy đủ từ "enthusiast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addiction Danh từ

UK/əˈdɪkˌʃən/US/əˈdɪkˌʃən/

Nghĩa: Sự ham mê, sự say mê.

Xem đầy đủ từ "addiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devotee Danh từ

UK/ˌdɛv.əˈtiː/US/ˌdi.voʊˈti/

Nghĩa: Người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê.

  • a devotee to sportsngười hâm mộ thể thao
  • a devotee to musicngười say mê âm nhạc

Xem đầy đủ từ "devotee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Say mê tiếng Anh là gì?

"say mê" trong tiếng Anh là passion (nội động từ), enthusiastic (tính từ), indulge (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.