Tự phụ tiếng Anh là gì?
"tự phụ" trong tiếng Anh là pretentious (tính từ), conceit (danh từ), conceited (tính từ).
pretentious Tính từ
UK/pɹɪˈtɛn.ʃəs/US/pɹɪˈtɛn.ʃəs/
Nghĩa: Tự phụ, kiêu căng, khoe khoang, giả tạo.
conceit Danh từ
UK/kənˈsiːt/US/kənˈsiːt/
Nghĩa: Tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại.
- We're becoming too conceited.Chúng ta đang trở nên quá tự phụ.
- to be full of conceitrất tự cao tự đại
conceited Tính từ
UK/kənˈsiː.tɪd/US/kənˈsiː.tɪd/
Nghĩa: Tự phụ, kiêu ngạo, tự cao tự đại.
- We're becoming too conceited.Chúng ta đang trở nên quá tự phụ.
cocky Tính từ
UK/ˈkɒki/US/ˈkɑki/
Nghĩa: Tự phụ, tự mãn, vênh váo.
presumptuous Tính từ
UK/pɹəˈzʌmp.tʃuː.əs/US/pɹəˈzʌmpt͡ʃuəs/
Nghĩa: Tự phụ, quá tự tin.
prideful Tính từ
UK/ˈpɹʌɪdfəl/
Nghĩa: Đầy kiêu hãnh, tự hào; tự cao, tự phụ.
be full of oneself Cụm từ
Nghĩa: Tự phụ, tự mãn.
Xem đầy đủ từ "be full of oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
bumptious Tính từ
UK/ˈbʌmpʃəs/US/ˈbʌmpʃəs/
Nghĩa: Tự phụ, tự mãn.
cocksy Tính từ
Nghĩa: Tự phụ, tự mãn, vênh váo.
coxy Tính từ
Nghĩa: Tự phụ, tự mãn, vênh váo.
presumptuously Phó từ
US/prɪ.ˈzəɱ.tʃə.wəs.li/
Nghĩa: Tự phụ, quá tự tin, kiêu ngạo, quá táo bạo (hành động không có quyền hạn cần thiết).
self-conceited Tính từ
US/ˈsɛɫf.kən.ˈsi.təd/
Nghĩa: Tự phụ, hợm mình.
donnish Tính từ
US/ˈdɑː.nɪʃ/
Nghĩa: Thông thái rởm, trí thức rởm; tự phụ, tự mãn, tự cao, tự đại.
vain Tính từ
UK/veɪn/US/veɪn/
Nghĩa: Tự phụ, tự đắc.
- to be vain oftự đắc về
presume Nội động từ
UK/pɹɪˈzjuːm/US/pɹɪˈz(j)um/
Nghĩa: Tự phụ, quá tự tin.
pompous
UK/ˈpɒmpəs/US/ˈpɑmpəs/
self-sufficient Tính từ
Nghĩa: Tự phụ, tự mãn.
egotistical
US/ˌi.ɡoʊˈtɪs.tɪk.(ə)l/
grandiose
UK/ɡɹæn.diˈəʊs/US/ɡɹæn.diˈoʊs/
pseudo Tiền tố
UK/ˈsjuː.doʊ/US/ˈsjuː.doʊ/
Nghĩa: Tự phụ, kiêu căng, khoe khoang.
self-important
US/ˈsɛɫf.ɪm.ˈpɔr.tᵊnt/
chestily Phó từ
Nghĩa: Tự phụ.
chesty Tính từ
UK/ˈt͡ʃɛsti/US/ˈt͡ʃɛsti/
Nghĩa: Hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ.
cock-sure Tính từ
US/ˈkɑːk.ˈʃʊr/
Nghĩa: Tự tin; tự phụ.
consequential Tính từ
UK/ˌkɒnsɪˈkwɛnʃəl/US/ˌkɑnsɪˈkwɛnʃəl/
Nghĩa: Tự phụ, tự mãn, tự đắc.
- a consequential airvẻ tự đắc
self-sufficing Tính từ
US/ˈsɛɫf.sə.ˈfɑɪ.siɳ/
Nghĩa: Tự phụ, tự mãn.
vainly Phó từ
US/ˈveɪnli/
Nghĩa: Tự phụ, tự đắc.
pretense Danh từ
UK/ˈpɹiːtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Tính tự phụ, tính khoe khoang.
- a man without pretencengười không có tính khoe khoang
presumption Danh từ
UK/pɹɪˈzʌmp.ʃən/US/pɹɪˈzʌmp.ʃən/
Nghĩa: Tính tự phụ, tính quá tự tin.
pretence Danh từ
UK/pɹɪˈtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Tính tự phụ, tính khoe khoang.
- a man without pretencengười không có tính khoe khoang
Câu hỏi thường gặp
Tự phụ tiếng Anh là gì?
"tự phụ" trong tiếng Anh là pretentious (tính từ), conceit (danh từ), conceited (tính từ).