TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thành thạo tiếng Anh là gì?

"thành thạo" trong tiếng Anh là expert (tính từ), expertly (phó từ), fluent (tính từ).

expert Tính từ

UK/ˈɛk.spɜːt/US/ˈɛk.spɜɹt/

Nghĩa: Chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện.

  • to be expert at (in) somethingthành thạo (tinh thông) về cái gì

Xem đầy đủ từ "expert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expertly Phó từ

US/ˈɛk.spɝt.li/

Nghĩa: Thông thạo, thành thạo.

Xem đầy đủ từ "expertly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluent Tính từ

UK/ˈfluːənt/US/ˈfluənt/

Nghĩa: lưu loát, trôi chảy, thành thạo

Xem đầy đủ từ "fluent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proficient Tính từ

UK/pɹəˈfɪʃ.ənt/US/pɹoʊˈfɪʃ.ənt/

Nghĩa: Tài giỏi, giỏi giang, thành thạo.

  • to be proficient in cookingthành thạo trong việc nấu nướng

Xem đầy đủ từ "proficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

professionally Phó từ

US/prə.ˈfɛʃ.nəl.li/

Nghĩa: Thành thạo, như nhà nghề, như chuyên nghiệp.

Xem đầy đủ từ "professionally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capably Phó từ

Nghĩa: Thành thạo, khéo léo.

Xem đầy đủ từ "capably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

competently Phó từ

US/ˈkɑːm.pə.tənt.li/

Nghĩa: Thành thạo, điêu luyện.

Xem đầy đủ từ "competently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knowledgeably Phó từ

Nghĩa: Thông thạo, thành thạo, am tường.

Xem đầy đủ từ "knowledgeably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proficiently Phó từ

Nghĩa: Tài giỏi, thành thạo.

Xem đầy đủ từ "proficiently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluently

US/ˈfluː.ənt.li/

  • I want to be able to communicate in English fluently.Tôi muốn có thể giao tiếp tiếng Anh thành thạo.

Xem đầy đủ từ "fluently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

master Tính từ

UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/

Nghĩa: Bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông.

  • It's quite difficult to master French in 2 or 3 years.Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.

Xem đầy đủ từ "master": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfect Tính từ

UK/ˈpɜː.fɪkt/US/ˈpɝ.fɪkt/

Nghĩa: Thành thạo.

  • to be perfect in one's servicethành thạo trong công việc

Xem đầy đủ từ "perfect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skillfully

UK/ˈskɪlfəli/US/ˈskɪlfəli/

Xem đầy đủ từ "skillfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoroughpaced Tính từ

Nghĩa: Hoàn toàn, thành thạo.

Xem đầy đủ từ "thoroughpaced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

command Danh từ

UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/

Nghĩa: Sự tinh thông, sự thành thạo.

  • to have a great command of a languagethông thạo một thứ tiếng

Xem đầy đủ từ "command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

connoisseur Danh từ

UK/ˌkɒnəˈsɜː/US/ˌkɑnəˈsɝ/

Nghĩa: Người sành sỏi, người thành thạo.

  • a connoisseur in (of) paintingsngười sành sỏi về hoạ

Xem đầy đủ từ "connoisseur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expertise Danh từ

UK/ˌɛkspɜːˈtiːz/US/ˌɛkspɚˈtis/

Nghĩa: Sự thành thạo, sự tinh thông.

Xem đầy đủ từ "expertise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usefulness Danh từ

UK/ˈjuːsfəlnəs/US/ˈjuːsfəlnəs/

Nghĩa: Sự thành thạo.

Xem đầy đủ từ "usefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proficiency Danh từ

UK/pɹəˈfɪʃənsi/US/pɹəˈfɪʃənsi/

Nghĩa: Sự tài giỏi, sự thành thạo.

Xem đầy đủ từ "proficiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expertness Danh từ

US/ˈɛk.ˌspɜːt.nəs/

Nghĩa: Sự thành thạo, sự tinh thông, sự lão luyện.

Xem đầy đủ từ "expertness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

versed Tính từ

UK/vɜːst/US/vɝst/

Nghĩa: Thành thạo, giỏi, sành.

  • versed in mathematicsgiỏi toán

Xem đầy đủ từ "versed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skilled

UK/skɪld/US/skɪld/

Xem đầy đủ từ "skilled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thành thạo tiếng Anh là gì?

"thành thạo" trong tiếng Anh là expert (tính từ), expertly (phó từ), fluent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.