Thành thạo tiếng Anh là gì?
"thành thạo" trong tiếng Anh là expert (tính từ), expertly (phó từ), fluent (tính từ).
expert Tính từ
UK/ˈɛk.spɜːt/US/ˈɛk.spɜɹt/
Nghĩa: Chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện.
- to be expert at (in) somethingthành thạo (tinh thông) về cái gì
expertly Phó từ
US/ˈɛk.spɝt.li/
Nghĩa: Thông thạo, thành thạo.
fluent Tính từ
UK/ˈfluːənt/US/ˈfluənt/
Nghĩa: lưu loát, trôi chảy, thành thạo
proficient Tính từ
UK/pɹəˈfɪʃ.ənt/US/pɹoʊˈfɪʃ.ənt/
Nghĩa: Tài giỏi, giỏi giang, thành thạo.
- to be proficient in cookingthành thạo trong việc nấu nướng
professionally Phó từ
US/prə.ˈfɛʃ.nəl.li/
Nghĩa: Thành thạo, như nhà nghề, như chuyên nghiệp.
capably Phó từ
Nghĩa: Thành thạo, khéo léo.
competently Phó từ
US/ˈkɑːm.pə.tənt.li/
Nghĩa: Thành thạo, điêu luyện.
knowledgeably Phó từ
Nghĩa: Thông thạo, thành thạo, am tường.
proficiently Phó từ
Nghĩa: Tài giỏi, thành thạo.
fluently
US/ˈfluː.ənt.li/
- I want to be able to communicate in English fluently.Tôi muốn có thể giao tiếp tiếng Anh thành thạo.
master Tính từ
UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/
Nghĩa: Bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông.
- It's quite difficult to master French in 2 or 3 years.Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.
perfect Tính từ
UK/ˈpɜː.fɪkt/US/ˈpɝ.fɪkt/
Nghĩa: Thành thạo.
- to be perfect in one's servicethành thạo trong công việc
skillfully
UK/ˈskɪlfəli/US/ˈskɪlfəli/
thoroughpaced Tính từ
Nghĩa: Hoàn toàn, thành thạo.
command Danh từ
UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/
Nghĩa: Sự tinh thông, sự thành thạo.
- to have a great command of a languagethông thạo một thứ tiếng
connoisseur Danh từ
UK/ˌkɒnəˈsɜː/US/ˌkɑnəˈsɝ/
Nghĩa: Người sành sỏi, người thành thạo.
- a connoisseur in (of) paintingsngười sành sỏi về hoạ
expertise Danh từ
UK/ˌɛkspɜːˈtiːz/US/ˌɛkspɚˈtis/
Nghĩa: Sự thành thạo, sự tinh thông.
usefulness Danh từ
UK/ˈjuːsfəlnəs/US/ˈjuːsfəlnəs/
Nghĩa: Sự thành thạo.
proficiency Danh từ
UK/pɹəˈfɪʃənsi/US/pɹəˈfɪʃənsi/
Nghĩa: Sự tài giỏi, sự thành thạo.
expertness Danh từ
US/ˈɛk.ˌspɜːt.nəs/
Nghĩa: Sự thành thạo, sự tinh thông, sự lão luyện.
versed Tính từ
UK/vɜːst/US/vɝst/
Nghĩa: Thành thạo, giỏi, sành.
- versed in mathematicsgiỏi toán
skilled
UK/skɪld/US/skɪld/
Câu hỏi thường gặp
Thành thạo tiếng Anh là gì?
"thành thạo" trong tiếng Anh là expert (tính từ), expertly (phó từ), fluent (tính từ).