Tháo ra tiếng Anh là gì?
"tháo ra" trong tiếng Anh là detach (ngoại động từ), unravel (ngoại động từ), unwind (ngoại động từ).
detach Ngoại động từ
UK/dɪˈtæt͡ʃ/US/dɪˈtæt͡ʃ/
Nghĩa: Gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra.
- to detach a stampgỡ tem ra
unravel Ngoại động từ
UK/(ˌ)ʌnˈɹævəl/US/ˌʌnˈɹævəl/
Nghĩa: Tháo ra, gỡ mối (chỉ).
unwind Ngoại động từ
UK/ʌnˈwaɪnd/US/ʌnˈwaɪnd/
Nghĩa: Tháo ra, tri ra (cái gì được cuộn, được quấn).
disengage Ngoại động từ
UK/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/US/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Làm rời ra, cởi ra, tháo ra; thả ra.
disassemble Ngoại động từ
UK/dɪs.əˈsɛm.bəl/
Nghĩa: Tháo ra, tháo rời.
demount Danh từ
US/ˌdi.ˈmɑʊnt/
Nghĩa: Tháo ra, gỡ ra.
unclew Ngoại động từ
Nghĩa: Tháo ra, gỡ ra.
unfix Ngoại động từ
Nghĩa: Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.
unhinge Ngoại động từ
UK/ʌnˈhɪnd͡ʒ/US/ʌnˈhɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Nhấc (cửa) ra khỏi bản lề, tháo (cửa) ra.
- to unhinge a doortháo cửa
unjoin Ngoại động từ
Nghĩa: Tháo ra.
unknit Ngoại động từ
Nghĩa: Tháo ra (áo đan).
unreel Ngoại động từ
US/ˌən.ˈril/
Nghĩa: Tháo ra, tháo sổ ra (cuộn chỉ, cuộn phim...).
unweave Ngoại động từ
Nghĩa: Tháo ra (cái gì đ đan, đ dệt, đ kết).
wind off Cụm động từ
UK/ˌwaɪnd ˈɒf/US/ˌwaɪnd ˈɒf/
Nghĩa: Tháo (sợi) ra (khỏi cuộn); li ra, tung ra.
get loose from Cụm từ
Nghĩa: Gỡ ra, tháo ra, thoát ra.
ungird Ngoại động từ
Nghĩa: Mở ra, tháo ra, cởi ra.
unknot Ngoại động từ
UK/ˈʌn.nɒt/US/ˈʌn.nɑt/
Nghĩa: Mở nút, gỡ mối, tháo ra.
release Ngoại động từ
UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/
Nghĩa: Nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch.
- to release the brakenhả phanh
discharge Ngoại động từ
UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/
Nghĩa: Tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra.
- to discharge a torrent of abusetuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp
- chimney discharges smokeống lò sưởi nhả khói ra
remove Ngoại động từ
UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/
Nghĩa: Bỏ ra, tháo ra.
- to remove one's hatbỏ mũ ra
- to remove a tyretháo lốp xe
unbend Ngoại động từ
UK/ʌnˈbɛnd/US/ʌnˈbɛnd/
Nghĩa: Tháo ra, lơi ra,, nới ra.
disengagement Danh từ
UK/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/
Nghĩa: Sự làm rời ra, sự cởi ra, sự tháo ra; sự thả ra.
unpacked Tính từ
US/ˌən.ˈpæ.kəd/
Nghĩa: Mở ra, tháo ra (thùng); chưa đóng gói, chưa bỏ thùng, chưa sửa soạn (hành lý).
- my box is still unpackedtôi chưa sửa soạn xong hành lý
unfixed Tính từ
Nghĩa: Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.
unwound Ngoại động từ
UK/ʌnˈwuːnd/US/ʌnˈwuːnd/
Nghĩa: Tháo ra, tri ra (cái gì đ cuộn, đ quấn).
unwove Ngoại động từ
Nghĩa: Tháo ra (cái gì đ đan, đ dệt, đ kết).
unbent Ngoại động từ
Nghĩa: Kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra,, nới ra.
Câu hỏi thường gặp
Tháo ra tiếng Anh là gì?
"tháo ra" trong tiếng Anh là detach (ngoại động từ), unravel (ngoại động từ), unwind (ngoại động từ).