TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tháo ra tiếng Anh là gì?

"tháo ra" trong tiếng Anh là detach (ngoại động từ), unravel (ngoại động từ), unwind (ngoại động từ).

detach Ngoại động từ

UK/dɪˈtæt͡ʃ/US/dɪˈtæt͡ʃ/

Nghĩa: Gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra.

  • to detach a stampgỡ tem ra

Xem đầy đủ từ "detach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unravel Ngoại động từ

UK/(ˌ)ʌnˈɹævəl/US/ˌʌnˈɹævəl/

Nghĩa: Tháo ra, gỡ mối (chỉ).

Xem đầy đủ từ "unravel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwind Ngoại động từ

UK/ʌnˈwaɪnd/US/ʌnˈwaɪnd/

Nghĩa: Tháo ra, tri ra (cái gì được cuộn, được quấn).

Xem đầy đủ từ "unwind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disengage Ngoại động từ

UK/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/US/ˌdɪsɪŋˈɡeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Làm rời ra, cởi ra, tháo ra; thả ra.

Xem đầy đủ từ "disengage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disassemble Ngoại động từ

UK/dɪs.əˈsɛm.bəl/

Nghĩa: Tháo ra, tháo rời.

Xem đầy đủ từ "disassemble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demount Danh từ

US/ˌdi.ˈmɑʊnt/

Nghĩa: Tháo ra, gỡ ra.

Xem đầy đủ từ "demount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclew Ngoại động từ

Nghĩa: Tháo ra, gỡ ra.

Xem đầy đủ từ "unclew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfix Ngoại động từ

Nghĩa: Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.

Xem đầy đủ từ "unfix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhinge Ngoại động từ

UK/ʌnˈhɪnd͡ʒ/US/ʌnˈhɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Nhấc (cửa) ra khỏi bản lề, tháo (cửa) ra.

  • to unhinge a doortháo cửa

Xem đầy đủ từ "unhinge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unjoin Ngoại động từ

Nghĩa: Tháo ra.

Xem đầy đủ từ "unjoin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unknit Ngoại động từ

Nghĩa: Tháo ra (áo đan).

Xem đầy đủ từ "unknit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unreel Ngoại động từ

US/ˌən.ˈril/

Nghĩa: Tháo ra, tháo sổ ra (cuộn chỉ, cuộn phim...).

Xem đầy đủ từ "unreel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unweave Ngoại động từ

Nghĩa: Tháo ra (cái gì đ đan, đ dệt, đ kết).

Xem đầy đủ từ "unweave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wind off Cụm động từ

UK/ˌwaɪnd ˈɒf/US/ˌwaɪnd ˈɒf/

Nghĩa: Tháo (sợi) ra (khỏi cuộn); li ra, tung ra.

Xem đầy đủ từ "wind off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get loose from Cụm từ

Nghĩa: Gỡ ra, tháo ra, thoát ra.

Xem đầy đủ từ "get loose from": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ungird Ngoại động từ

Nghĩa: Mở ra, tháo ra, cởi ra.

Xem đầy đủ từ "ungird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unknot Ngoại động từ

UK/ˈʌn.nɒt/US/ˈʌn.nɑt/

Nghĩa: Mở nút, gỡ mối, tháo ra.

Xem đầy đủ từ "unknot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

release Ngoại động từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: Nhả khớp, tháo ra, tách ra, cắt mạch.

  • to release the brakenhả phanh

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discharge Ngoại động từ

UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/

Nghĩa: Tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra.

  • to discharge a torrent of abusetuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp
  • chimney discharges smokeống lò sưởi nhả khói ra

Xem đầy đủ từ "discharge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Nghĩa: Bỏ ra, tháo ra.

  • to remove one's hatbỏ mũ ra
  • to remove a tyretháo lốp xe

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbend Ngoại động từ

UK/ʌnˈbɛnd/US/ʌnˈbɛnd/

Nghĩa: Tháo ra, lơi ra,, nới ra.

Xem đầy đủ từ "unbend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disengagement Danh từ

UK/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ˌdɪs.ɪŋˈɡeɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự làm rời ra, sự cởi ra, sự tháo ra; sự thả ra.

Xem đầy đủ từ "disengagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpacked Tính từ

US/ˌən.ˈpæ.kəd/

Nghĩa: Mở ra, tháo ra (thùng); chưa đóng gói, chưa bỏ thùng, chưa sửa soạn (hành lý).

  • my box is still unpackedtôi chưa sửa soạn xong hành lý

Xem đầy đủ từ "unpacked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfixed Tính từ

Nghĩa: Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.

Xem đầy đủ từ "unfixed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwound Ngoại động từ

UK/ʌnˈwuːnd/US/ʌnˈwuːnd/

Nghĩa: Tháo ra, tri ra (cái gì đ cuộn, đ quấn).

Xem đầy đủ từ "unwound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unwove Ngoại động từ

Nghĩa: Tháo ra (cái gì đ đan, đ dệt, đ kết).

Xem đầy đủ từ "unwove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbent Ngoại động từ

Nghĩa: Kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra,, nới ra.

Xem đầy đủ từ "unbent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tháo ra tiếng Anh là gì?

"tháo ra" trong tiếng Anh là detach (ngoại động từ), unravel (ngoại động từ), unwind (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.