Thèm muốn tiếng Anh là gì?
"thèm muốn" trong tiếng Anh là covet (ngoại động từ), wish (nội động từ), envy (ngoại động từ).
covet Ngoại động từ
UK/ˈkʌvɪt/US/ˈkʌvɪt/
Nghĩa: Thèm thuồng, thèm muốn.
wish Nội động từ
UK/wɪʃ/US/wɪʃ/
Nghĩa: Mong ước, ước ao; thèm muốn.
- to wish forước ao
envy Ngoại động từ
UK/ˈɛnvi/US/ˈɛnvi/
Nghĩa: Thèm muốn, ghen tị, đố kỵ.
desire Ngoại động từ
UK/dɪˈzaɪə/US/dɪˈzaɪɹ/
Nghĩa: Thèm muốn; mong muốn, ao ước, khát khao, mơ ước.
- to desire somethingao ước cái gì
- to desire to do somethingmong muốn làm việc gì
crave Động từ
UK/kɹeɪv/US/kɹeɪv/
Nghĩa: Ao ước, thèm muốn, khao khát.
- soul that craves for libertytâm hồn khao khát tự do
envious Tính từ
UK/ˈɛnviːəs/US/ˈɛnviːəs/
Nghĩa: Thèm muốn, ghen tị, đố kỵ.
- to make someone enviouslàm cho ai thèm muốn
- with envious eyesvới con mắt đố kỵ
covetously Phó từ
US/ˈkə.və.təs.li/
Nghĩa: Thèm muốn, thèm thuồng.
desirous Tính từ
UK/dɪˈzaɪəɹəs/
Nghĩa: Thèm muốn; ước ao, khát khao, mơ ước.
- to be desirous of doing somethingkhát khao làm việc gì
enviously Phó từ
US/ˈɛn.vi.əs.li/
Nghĩa: Thèm muốn, ganh tị, lăm le.
esurient Tính từ
UK/ɪˈsjʊə.ɹɪ.ənt/US/ɪˈsʊ.ɹi.ənt/
Nghĩa: Thèm muốn.
look through green glasses Cụm từ
Nghĩa: Thèm muốn, ghen tức.
Xem đầy đủ từ "look through green glasses": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
begrudgingly Phó từ
Nghĩa: Ghen tị, thèm muốn.
covetous Tính từ
UK/ˈkʌvətəs/US/ˈkʌvətəs/
Nghĩa: Thèm thuồng, thèm muốn.
- a covetous glancecái nhìn thèm thuồng
- to be covetous of somethingthèm muốn cái gì
hanker Nội động từ
UK/ˈhæŋkə(ɹ)/US/ˈhæŋkə(ɹ)/
Nghĩa: Ao ước, khao khát, thèm muốn.
- to hanker after somethingkhao khát cái gì
hungrily Phó từ
UK/ˈhʌŋɡɹɪli/US/ˈhʌŋɡɹɪli/
Nghĩa: Khao khát, thèm muốn, thèm thuồng.
orectic Tính từ
Nghĩa: Triết, (y học) (thuộc) sự muốn, thèm muốn.
hunger
UK/ˈhʌŋɡə/US/ˈhʌŋɡɚ/
thirst
UK/θɜːst/US/θɝst/
appetite Danh từ
UK/ˈæp.ɪ.taɪt/US/ˈæp.əˌtaɪt/
Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát.
- appetite for readingsự ham đọc sách
yen Danh từ
UK/jɛn/US/jɛn/
Nghĩa: (từ lóng) sự thèm muốn, sự thèm thuồng.
appetence Danh từ
UK/ˈæp.ɪ.təns/US/ˈæp.ɪ.təns/
Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.
- to have an appetence of (for, after) somethingham muốn cái gì
appetency Danh từ
Nghĩa: Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, lòng khao khát.
- to have an appetence of (for, after) somethingham muốn cái gì
covetousness Danh từ
UK/ˈkʌvətəsnəs/US/ˈkʌvətəsnəs/
Nghĩa: Sự thèm muốn, sự thèm khát, sự khao khát.
letch Danh từ
UK/lɛt͡ʃ/US/lɛt͡ʃ/
Nghĩa: Sự thèm muốn.
esurience Danh từ
US/ɪ.ˈsʊr.i.ənts/
Nghĩa: Sự thèm muốn.
esuriency Danh từ
Nghĩa: Sự thèm muốn.
craving Danh từ
UK/ˈkɹeɪ.vɪŋ/US/ˈkɹeɪ.vɪŋ/
Nghĩa: Sự thèm muốn, lòng khao khát.
hankering Danh từ
US/ˈhæŋ.kɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Sự ao ước, sự khao khát, sự thèm muốn.
Câu hỏi thường gặp
Thèm muốn tiếng Anh là gì?
"thèm muốn" trong tiếng Anh là covet (ngoại động từ), wish (nội động từ), envy (ngoại động từ).