TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thô tiếng Anh là gì?

"thô" trong tiếng Anh là crude (tính từ), harsh (tính từ), coarse (tính từ).

crude Tính từ

UK/kɹuːd/US/kɹuːd/

Nghĩa: Nguyên, sống, thô, chưa luyện.

  • Tom said something crude about the way Mary was dressed.Tom nói điều gì đó thô thiển về cách ăn mặc của Mary.
  • crude oildầu thô

Xem đầy đủ từ "crude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harsh Tính từ

UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/

Nghĩa: Thô, ráp, xù xì.

Xem đầy đủ từ "harsh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coarse Tính từ

UK/kɔːs/US/kɔɹs/

Nghĩa: To cánh, to sợi, không mịn, thô.

  • coarse sandcát thô

Xem đầy đủ từ "coarse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crass Tính từ

UK/kɹæs/US/kɹæs/

Nghĩa: Đặc, dày đặc; thô.

Xem đầy đủ từ "crass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coarsely Phó từ

UK/ˈkɔː(ɹ)sli/US/ˈkɔː(ɹ)sli/

Nghĩa: Thô, không đúng cách.

Xem đầy đủ từ "coarsely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rawly Phó từ

US/ˈrɔ.li/

Nghĩa: Thô; mộc.

Xem đầy đủ từ "rawly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gros Tính từ

US/ˈɡroʊ/

Nghĩa: Lớn, thô; toàn bộ, grôt.

Xem đầy đủ từ "gros": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unrefined Tính từ

Nghĩa: Không chế tinh; thô (đường, dầu...).

Xem đầy đủ từ "unrefined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raw Tính từ

UK/ɹɔː/US/ɹɔ/

Nghĩa: Thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống.

  • raw sugarđường thô
  • raw silktơ sống

Xem đầy đủ từ "raw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massive Tính từ

UK/ˈmæs.ɪv/US/ˈmæs.ɪv/

Nghĩa: Thô

  • massive featuresnhững nét thô

Xem đầy đủ từ "massive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plain Tính từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/

Nghĩa: Xấu, thô (cô gái...).

Xem đầy đủ từ "plain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Tính từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt.

  • rough ricethóc chưa xay
  • rough timbergỗ mới đốn

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robustly Phó từ

US/roʊ.ˈbəst.li/

Nghĩa: Không tinh vi; thô.

Xem đầy đủ từ "robustly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husky

UK/ˈhʌs.ki/US/ˈhʌs.ki/

Xem đầy đủ từ "husky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incondite Tính từ

UK/ɪnˈkɒndɪt/

Nghĩa: Không trau chuốc, thô.

Xem đầy đủ từ "incondite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incult Tính từ

UK/ɪnˈkʌlt/

Nghĩa: Thô, không mài nhãn.

Xem đầy đủ từ "incult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massy Tính từ

US/ˈmæsi/

Nghĩa: Thô.

Xem đầy đủ từ "massy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coarseness Danh từ

US/ˈkɔrs.nəs/

Nghĩa: Sự thô.

Xem đầy đủ từ "coarseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crassness Danh từ

US/ˈkræs.nəs/

Nghĩa: Sự thô.

Xem đầy đủ từ "crassness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruggedness Danh từ

US/ˈrə.ɡəd.nəs/

Nghĩa: Sự thô kệch, sự thô.

Xem đầy đủ từ "ruggedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

robustness Danh từ

US/roʊ.ˈbəst.nəs/

Nghĩa: Sự không tinh vi; sự thô.

Xem đầy đủ từ "robustness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbolted Tính từ

US/ˌən.ˈboʊl.təd/

Nghĩa: Không rây, chưa rây; thô (bột).

Xem đầy đủ từ "unbolted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thô tiếng Anh là gì?

"thô" trong tiếng Anh là crude (tính từ), harsh (tính từ), coarse (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.