Thô lỗ tiếng Anh là gì?
"thô lỗ" trong tiếng Anh là boorish (tính từ), crude (tính từ), uncouth (tính từ).
boorish Tính từ
UK/ˈbʊəɹɪʃ/US/ˈbʊəɹɪʃ/
Nghĩa: Cục mịch, thô lỗ; quê mùa.
crude Tính từ
UK/kɹuːd/US/kɹuːd/
Nghĩa: Thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo.
- crude mannerstác phong lỗ mãng
- crude violationsự vi phạm thô bạo
uncouth Tính từ
UK/ʌnˈkuːθ/US/ʌnˈkuːθ/
Nghĩa: Thô lỗ, vụng về (người, lời nói).
beastly Tính từ
UK/ˈbiːstli/US/ˈbiːstli/
Nghĩa: Như súc vật, thô lỗ, cục cằn; hung bạo.
gruff Tính từ
UK/ɡɹʌf/US/ɡɹʌf/
Nghĩa: Cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ...).
ill-mannered Tính từ
US/ˈɪɫ.ˈmæ.nɜːd/
Nghĩa: Thô lỗ, cục cằn; lịch sự.
indelicate Tính từ
Nghĩa: Thiếu tế nhị, khiếm nhã, thô lỗ.
- an indelicate remảklời nhận xét thô lỗ
bestially Phó từ
US/ˈbɛs.tʃəl.li/
Nghĩa: Thô lỗ, cộc cằn, hung tợn.
churlishly Phó từ
US/ˈtʃɜː.lɪʃ.li/
Nghĩa: Thô lỗ, xấc xược.
curmudgeonly Tính từ
UK/kə(ɹ)ˈmʌdʒənli/US/kə(ɹ)ˈmʌdʒənli/
Nghĩa: Thô lỗ, cộc cằn.
gruffly Phó từ
US/ˈɡrəf.li/
Nghĩa: Thô lỗ, cộc cằn.
boorishly Phó từ
US/ˈbʊr.ɪʃ.li/
Nghĩa: Lỗ mãng, thô lỗ.
chuff Tính từ
UK/t͡ʃʌf/US/t͡ʃʌf/
Nghĩa: Quê mùa; thô lỗ.
coarse-minded Tính từ
US/ˈkɔrs.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Không tế nhị, không nhã nhặn, thô lỗ (người).
discourteous Tính từ
UK/dɪsˈkɜːtɪəs/
Nghĩa: Bất lịch sự, khiếm nhã, thiếu lễ độ; thô lỗ, thô bạo.
gruffy Tính từ
Nghĩa: Cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ (người, giọng nói, thái độ...).
loutish Tính từ
UK/ˈlaʊtɪʃ/US/ˈlaʊtɪʃ/
Nghĩa: Vụng về, thô lỗ, cục mịch.
underbred Tính từ
US/ˌən.dɜː.ˈbrɛd/
Nghĩa: Kém giáo dục, vô giáo dục, thô lỗ, thô tục.
ungentle Tính từ
Nghĩa: Không hoà nhã, thô lỗ, thô bạo.
rude
UK/ɹuːd/US/ɹud/
- Tom was rude.Tom thô lỗ.
- I am ashamed of having been rude to her.Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.
barbarian Tính từ
UK/bɑː(ɹ)ˈbɛə.ɹi.ən/US/bɑɹˈbɛəɹ.i.ən/
Nghĩa: Thô lỗ, không có văn hoá.
roughly Phó từ
UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/
Nghĩa: Thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn.
- to answer roughlytrả lời cộc cằn
rough Tính từ
UK/ɹʌf/US/ɹʌf/
Nghĩa: Thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn.
- rough mannerscử chỉ thô lỗ
- rough wordslời lẽ thô lỗ cộc cằn
coarse Tính từ
UK/kɔːs/US/kɔɹs/
Nghĩa: Thô lỗ, lỗ mãng.
- coarse mannerscử chỉ lỗ mãng
crudely Phó từ
UK/ˈkɹuːdli/US/ˈkɹudli/
Nghĩa: Thô lỗ, thô tục.
gothic Tính từ
UK/ˈɡɒθ.ɪk/US/ˈɡɑ.θɪk/
Nghĩa: Dã man; thô lỗ, cục cằn.
abrupt Tính từ
US/əˈbɹʌpt/
Nghĩa: Cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ.
- an abrupt answerscâu trả lời cộc lốc
- abrupt mannerscách cư xử lấc cấc
crass
UK/kɹæs/US/kɹæs/
snippy Tính từ
UK/ˈsnɪpi/US/ˈsnɪpi/
Nghĩa: (thông tục) cộc cằn, thô lỗ, lấc cấc.
coarse-grained Tính từ
US/ˈkɔrs.ˌɡreɪnd/
Nghĩa: Thô lỗ, không tế nhị (người).
Câu hỏi thường gặp
Thô lỗ tiếng Anh là gì?
"thô lỗ" trong tiếng Anh là boorish (tính từ), crude (tính từ), uncouth (tính từ).