Thẳng tiếng Anh là gì?
"thẳng" trong tiếng Anh là straight (tính từ), directly (phó từ), right (tính từ).
straight Tính từ
UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/
Nghĩa: Thẳng.
- Lidia has straight blonde hair.Lidia có mái tóc thẳng màu vàng.
- Go straight on, and you will find the store.Cứ đi thẳng thì sẽ có một cửa hàng đấy.
directly Phó từ
UK/dɪˈɹɛk(t).li/US/dɪˈɹɛk(t).li/
Nghĩa: Thẳng, ngay, lập tức.
- Stop beating around the bush and tell me directly why you're so angry.Thôi đừng quanh co nữa, hãy nói thẳng cho tôi biết tại sao anh tức giận như vậy.
right Tính từ
UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/
Nghĩa: Thẳng.
- a right linemột đường thẳng
direct Tính từ
UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/
Nghĩa: Thẳng, ngay, lập tức.
- a direct raytia chiếu thẳng
- a direct roadcon đường thẳng
nonstop Tính từ
UK/ˌnɒnˈstɒp/US/ˌnɒnˈstɒp/
Nghĩa: Thẳng.
front Phó từ
UK/fɹʌnt/US/fɹʌnt/
Nghĩa: Về phía trước, thẳng.
- In front of you, you can see Tiananmen Square.Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn.
- eyes front!(quân sự) nhìn đằng trước, thẳng!
through Tính từ
UK/θɹuː/US/θɹu/
Nghĩa: Suốt, thẳng.
- a through trainxe lửa chạy suốt
- a through ticketvé suốt
erect Tính từ
UK/ɪˈɹɛkt/US/ɪˈɹɛkt/
Nghĩa: Thẳng, đứng thẳng.
slick Phó từ
UK/slɪk/US/slɪk/
Nghĩa: Thẳng, đúng; hoàn toàn.
- to hit someone slick in the eyeđánh ai đúng vào mắt
- the ball came slick in the middle of themquả bóng rơi đúng (thẳng) vào giữa bọn họ
straightaway Tính từ
UK/ˌstɹeɪtəˈweɪ/US/ˌstɹeɪtəˈweɪ/
Nghĩa: Thẳng, thẳng tắp, kéo dài thành đường thẳng.
forthright Tính từ
UK/ˈfɔːθˌɹaɪt/US/ˈfɔɹθˌɹaɪt/
Nghĩa: Thẳng.
orthal Tính từ
Nghĩa: Thẳng.
orthotopic Tính từ
Nghĩa: Thẳng (cây).
rectilineal Tính từ
Nghĩa: Thẳng.
- rectilineal co-ordinatetoạ độ thẳng
- rectilineal motionchuyển động thẳng
rectilinear Tính từ
UK/ˌɹɛktɪˈlɪnɪə/US/ˌɹɛktɪˈlɪniɚ/
Nghĩa: Thẳng.
- rectilineal co-ordinatetoạ độ thẳng
- rectilineal motionchuyển động thẳng
undeviating Tính từ
UK/ʌnˈdiːvieɪtɪŋ/US/ʌnˈdiːvieɪtɪŋ/
Nghĩa: Thẳng, không rẽ, không ngoặt (con đường).
thro Tính từ
US/ˈθruː/
Nghĩa: Suốt, thẳng.
- a through trainxe lửa chạy suốt
- a through ticketvé suốt
thro' Tính từ
Nghĩa: Suốt, thẳng.
- a through trainxe lửa chạy suốt
- a through ticketvé suốt
outright Tính từ
UK/aʊtˈɹaɪt/US/aʊtˈɹaɪt/
Nghĩa: Thẳng, công khai; toạc móng heo.
- I had expected an outright refusal, but to my surprise she agreed.Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.
clean Tính từ
UK/kliːn/US/kliːn/
Nghĩa: Thẳng, không có mấu; không nham nhở.
- a sharp knife makes a clean cutdao bén cắt thẳng
- clean woodgỗ không có mấu
flat Phó từ
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/
Nghĩa: Hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.
- to go flat against ordershoàn toàn làm trái với mệnh lệnh
sheer Phó từ
UK/ʃɪə̯/US/ʃɪɚ/
Nghĩa: Thẳng, thẳng đứng.
- torn sheer out by the rootsbật thẳng cả rễ lên
- to rise sheer from the waterđâm thẳng từ nước lên
continuously
UK/kənˈtɪnjuəsli/US/kənˈtɪnjuəsli/
upright
UK/ˈʌpɹaɪt/US/ˈʌpɹaɪt/
sincerely
UK/sɪnˈsɪəli/US/sɪnˈsɪɹli/
plump Tính từ
UK/plʌmp/US/plʌmp/
Nghĩa: Thẳng, thẳng thừng, toạc móng heo, không quanh co, không úp mở.
- to answer with a plump "No"trả lời thẳng là "không"
heterosexual
UK/ˌhɛtəɹəˈsɛkʃuəl/US/ˌhɛtəɹəˈsɛkʃuəl/
point-blank Phó từ
US/ˈpɔɪnt.ˈblæŋk/
Nghĩa: Thẳng, thẳng thừng (nói, từ chối).
- I told him point-blank it would not dotôi bảo thẳng hắn cái đó không ổn
- to refuse point-blanktừ chối thẳng
flatly Phó từ
UK/ˈflætli/US/ˈflætli/
Nghĩa: Hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.
- to refuse flatlytừ chối thẳng thừng
blankly Phó từ
UK/ˈblæŋk.li/US/ˈblæŋk.li/
Nghĩa: Thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.
- to deny something blanklyphủ nhận một cái gì thẳng thừng
Câu hỏi thường gặp
Thẳng tiếng Anh là gì?
"thẳng" trong tiếng Anh là straight (tính từ), directly (phó từ), right (tính từ).