Theo dõi tiếng Anh là gì?
"theo dõi" trong tiếng Anh là keep an eye on (cụm động từ), track (ngoại động từ), spy (nội động từ).
keep an eye on Cụm động từ
Nghĩa: Để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ.
- The police will keep an eye on the man they think is the criminal.Cảnh sát sẽ theo dõi người đàn ông đó vì họ nghĩ ông ta là tội phạm.
track Ngoại động từ
UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/
Nghĩa: Theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã.
- I can't go anywhere, he tracks my every move.Tôi không thể đi đâu cả, anh ấy theo dõi nhất cử động của tôi.
- to track a lion to its lairtheo dõi vết chân của con sư tử đến tận hang của nó
spy Nội động từ
UK/spaɪ/US/spaɪ/
Nghĩa: Làm gián điệp; do thám, theo dõi.
- to spy upon somebody's movementstheo dõi hoạt động của ai
- to spy into a secretdò la tìm hiểu một điều bí mật
observe Động từ
UK/əbˈzɜːv/US/əbˈzɝv/
Nghĩa: Quan sát, nhận xét, theo dõi.
scout Ngoại động từ
UK/ˈskaʊ̯t/US/ˈskaʊ̯t/
Nghĩa: Theo dõi, theo sát, do thám.
follow Động từ
UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/
Nghĩa: theo dõi
- You should follow Tom's example.Bạn nên theo dõi ví dụ của Tom
- We follow the news quite regularly.Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên.
watch Ngoại động từ
UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/
Nghĩa: Rình, theo dõi.
- to watch a mouserình một con chuột
- the suspect is watched by the policekẻ tình nghi bị công an theo dõi
keep track of Cụm từ
Nghĩa: Theo dõi.
espiel Danh từ
Nghĩa: Do thám; theo dõi.
look after Động từ
Nghĩa: theo dõi, dõi theo
spier Nội động từ
US/ˈspɑɪ.ər/
Nghĩa: Làm gián điệp; do thám, theo dõi.
- to spy upon somebody's movementstheo dõi hoạt động của ai
- to spy into a secretdò la tìm hiểu một điều bí mật
watch after Cụm từ
Nghĩa: Nhìn theo, theo dõi.
shadow Ngoại động từ
UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/
Nghĩa: Theo dõi, dò.
- to shadow a suspicious charactertheo dõi một người khả nghi
monitor
UK/ˈmɒn.ɪ.tə/US/ˈmɑ.nɪ.tɚ/
beat up Cụm động từ
UK/ˈbiːt ˌʌp/US/ˈbiːt ˌʌp/
Nghĩa: Truy lùng, theo dõi (ai...).
expectant Tính từ
UK/ɪkˈspɛktənt/US/ɪkˈspɛktənt/
Nghĩa: Theo dõi.
- expectant methodphương pháp theo dõi
tead on the heels of Cụm từ
Nghĩa: Theo dõi (sự việc).
Xem đầy đủ từ "tead on the heels of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
tread on the heels of Cụm từ
Nghĩa: Theo dõi (sự việc).
Xem đầy đủ từ "tread on the heels of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
watchfully Phó từ
US/ˈwɑːtʃ.fəl.li/
Nghĩa: Canh chừng, theo dõi, quan sát kỹ.
observation Danh từ
UK/ˌɒbzəˈveɪʃn̩/US/ˌɑbzɚˈveɪʃn̩/
Nghĩa: Sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi.
- observation posttrạm quan sát
- to keep someone under observationtheo dõi ai
observer Danh từ
UK/əbˈzɜːvə/US/əbˈzɝvɚ/
Nghĩa: Người theo dõi, người quan sát.
follower Danh từ
UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/
Nghĩa: Người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...).
tracker Danh từ
UK/ˈtɹækə(ɹ)/US/ˈtɹækə(ɹ)/
Nghĩa: Người theo dõi, người lùng bắt.
observational Tính từ
UK/ˌɒbzəˈveɪʃənəl/US/ˌɑbzɚˈveɪʃənəl/
Nghĩa: Sự quan sát, (thuộc) sự theo dõi.
espial Danh từ
UK/ɪˈspaɪ.əl/US/ɪˈspaɪ.əl/
Nghĩa: Sự dọ thám, sự theo dõi.
watching Danh từ
UK/ˈwɒtʃɪŋ/US/ˈwɑt͡ʃɪŋ/
Nghĩa: Sự canh phòng; sự theo dõi; sự trông coi.
tracking Danh từ
UK/ˈtɹækɪŋ/US/ˈtɹækɪŋ/
Nghĩa: Sự theo dõi.
Câu hỏi thường gặp
Theo dõi tiếng Anh là gì?
"theo dõi" trong tiếng Anh là keep an eye on (cụm động từ), track (ngoại động từ), spy (nội động từ).