TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Theo dõi tiếng Anh là gì?

"theo dõi" trong tiếng Anh là keep an eye on (cụm động từ), track (ngoại động từ), spy (nội động từ).

keep an eye on Cụm động từ

Nghĩa: Để mắt vào, theo dõi; trông giữ, canh giữ.

  • The police will keep an eye on the man they think is the criminal.Cảnh sát sẽ theo dõi người đàn ông đó vì họ nghĩ ông ta là tội phạm.

Xem đầy đủ từ "keep an eye on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

track Ngoại động từ

UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/

Nghĩa: Theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã.

  • I can't go anywhere, he tracks my every move.Tôi không thể đi đâu cả, anh ấy theo dõi nhất cử động của tôi.
  • to track a lion to its lairtheo dõi vết chân của con sư tử đến tận hang của nó

Xem đầy đủ từ "track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spy Nội động từ

UK/spaɪ/US/spaɪ/

Nghĩa: Làm gián điệp; do thám, theo dõi.

  • to spy upon somebody's movementstheo dõi hoạt động của ai
  • to spy into a secretdò la tìm hiểu một điều bí mật

Xem đầy đủ từ "spy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observe Động từ

UK/əbˈzɜːv/US/əbˈzɝv/

Nghĩa: Quan sát, nhận xét, theo dõi.

Xem đầy đủ từ "observe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scout Ngoại động từ

UK/ˈskaʊ̯t/US/ˈskaʊ̯t/

Nghĩa: Theo dõi, theo sát, do thám.

Xem đầy đủ từ "scout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follow Động từ

UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/

Nghĩa: theo dõi

  • You should follow Tom's example.Bạn nên theo dõi ví dụ của Tom
  • We follow the news quite regularly.Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên.

Xem đầy đủ từ "follow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watch Ngoại động từ

UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/

Nghĩa: Rình, theo dõi.

  • to watch a mouserình một con chuột
  • the suspect is watched by the policekẻ tình nghi bị công an theo dõi

Xem đầy đủ từ "watch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep track of Cụm từ

Nghĩa: Theo dõi.

Xem đầy đủ từ "keep track of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

espiel Danh từ

Nghĩa: Do thám; theo dõi.

Xem đầy đủ từ "espiel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look after Động từ

Nghĩa: theo dõi, dõi theo

Xem đầy đủ từ "look after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spier Nội động từ

US/ˈspɑɪ.ər/

Nghĩa: Làm gián điệp; do thám, theo dõi.

  • to spy upon somebody's movementstheo dõi hoạt động của ai
  • to spy into a secretdò la tìm hiểu một điều bí mật

Xem đầy đủ từ "spier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watch after Cụm từ

Nghĩa: Nhìn theo, theo dõi.

Xem đầy đủ từ "watch after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadow Ngoại động từ

UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/

Nghĩa: Theo dõi, dò.

  • to shadow a suspicious charactertheo dõi một người khả nghi

Xem đầy đủ từ "shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monitor

UK/ˈmɒn.ɪ.tə/US/ˈmɑ.nɪ.tɚ/

Xem đầy đủ từ "monitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat up Cụm động từ

UK/ˈbiːt ˌʌp/US/ˈbiːt ˌʌp/

Nghĩa: Truy lùng, theo dõi (ai...).

Xem đầy đủ từ "beat up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expectant Tính từ

UK/ɪkˈspɛktənt/US/ɪkˈspɛktənt/

Nghĩa: Theo dõi.

  • expectant methodphương pháp theo dõi

Xem đầy đủ từ "expectant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tead on the heels of Cụm từ

Nghĩa: Theo dõi (sự việc).

Xem đầy đủ từ "tead on the heels of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tread on the heels of Cụm từ

Nghĩa: Theo dõi (sự việc).

Xem đầy đủ từ "tread on the heels of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watchfully Phó từ

US/ˈwɑːtʃ.fəl.li/

Nghĩa: Canh chừng, theo dõi, quan sát kỹ.

Xem đầy đủ từ "watchfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observation Danh từ

UK/ˌɒbzəˈveɪʃn̩/US/ˌɑbzɚˈveɪʃn̩/

Nghĩa: Sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi.

  • observation posttrạm quan sát
  • to keep someone under observationtheo dõi ai

Xem đầy đủ từ "observation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observer Danh từ

UK/əbˈzɜːvə/US/əbˈzɝvɚ/

Nghĩa: Người theo dõi, người quan sát.

Xem đầy đủ từ "observer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follower Danh từ

UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/

Nghĩa: Người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...).

Xem đầy đủ từ "follower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tracker Danh từ

UK/ˈtɹækə(ɹ)/US/ˈtɹækə(ɹ)/

Nghĩa: Người theo dõi, người lùng bắt.

Xem đầy đủ từ "tracker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observational Tính từ

UK/ˌɒbzəˈveɪʃənəl/US/ˌɑbzɚˈveɪʃənəl/

Nghĩa: Sự quan sát, (thuộc) sự theo dõi.

Xem đầy đủ từ "observational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

espial Danh từ

UK/ɪˈspaɪ.əl/US/ɪˈspaɪ.əl/

Nghĩa: Sự dọ thám, sự theo dõi.

Xem đầy đủ từ "espial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watching Danh từ

UK/ˈwɒtʃɪŋ/US/ˈwɑt͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Sự canh phòng; sự theo dõi; sự trông coi.

Xem đầy đủ từ "watching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tracking Danh từ

UK/ˈtɹækɪŋ/US/ˈtɹækɪŋ/

Nghĩa: Sự theo dõi.

Xem đầy đủ từ "tracking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Theo dõi tiếng Anh là gì?

"theo dõi" trong tiếng Anh là keep an eye on (cụm động từ), track (ngoại động từ), spy (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.