Thoải mái tiếng Anh là gì?
"thoải mái" trong tiếng Anh là easy (tính từ), easily (phó từ), freely (phó từ).
easy Tính từ
UK/ˈiːzi/US/ˈiːzi/
Nghĩa: Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung.
- easy mannerscử chỉ ung dung
easily Phó từ
UK/ˈiː.zɪ.li/US/ˈi.zɪ.li/
Nghĩa: Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung.
freely Phó từ
UK/ˈfɹiːli/US/ˈfɹili/
Nghĩa: Tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái.
offhand Tính từ
US/ˌɔfˈhænd/
Nghĩa: Quá tự nhiên, lấc cấc; không khách sáo; thoải mái.
- he was rather offhand with meanh ta hơi quá thân mật đối với tôi
- I don't like his offhand mannertôi không ưa cung cách lấc của anh ta
relaxed Tính từ
UK/ɹɪˈlækst/US/ɹɪˈlækst/
Nghĩa: Thanh thản, thoải mái, không cảm thấy lo nghĩ, không cảm thấy căng thẳng.
cushy Tính từ
UK/ˈkʊʃi/US/ˈkʊʃi/
Nghĩa: Dễ chịu, êm ái, thích ý, thoải mái; không khó nhọc mấy.
- a cushy jobviệc làm dễ chịu, thoải mái
cosily Phó từ
Nghĩa: Ấm cúng, thoải mái.
easeful Tính từ
US/ˈiz.fʊl/
Nghĩa: Thanh thản, thoải mái.
easefully Phó từ
Nghĩa: Nhẹ nhàng, thoải mái.
feel free Động từ
Nghĩa: tự nhiên, tuỳ ý, thoải mái, cứ tự nhiên
with a wet finger Cụm giới từ
Nghĩa: Dễ dàng, thoải mái.
comfortable Tính từ
UK/ˈkʌm(p)f.tə.bəl/US/ˈkʌmf.tə(ɹ).bəl/
Nghĩa: Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái.
- The bed is very comfortable.Cái giường đó rất thoải mái.
- That bed is very comfortable.Cái giường đó rất thoải mái.
good Tính từ
UK/ɡʊd/US/ɡʊd/
Nghĩa: Vui vẻ, dễ chịu, thoải mái.
- good newstin mừng, tin vui, tin lành
comfortably Phó từ
UK/ˈkʌmf(ə)təbli/US/ˈkʌmftɚbli/
Nghĩa: Dễ chịu, thoải mái.
sociable Tính từ
US/ˈsoʊʃəbəl/
Nghĩa: Thân mật, thoải mái (cuộc họp...).
airy Tính từ
UK/ˈɛə.ɹi/
Nghĩa: Thảnh thơi, thoải mái, ung dung.
- an airy mannertác phong thoải mái
glib Tính từ
UK/ɡlɪb/US/ɡlɪb/
Nghĩa: Dễ dàng, nhẹ nhàng, thoải mái (động tác).
off-hand Tính từ
US/ˈɔf.ˈhænd/
Nghĩa: Thân mật, tự nhiên, thoải mái, không khách khí.
off-handed Tính từ
US/ˈɔf.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Thân mật, tự nhiên, thoải mái, không khách khí.
permissively Phó từ
US/pɜː.ˈmɪ.sɪv.li/
Nghĩa: Dễ dãi, tự do, thoải mái.
airily Phó từ
US/ˈeɹ.ə.li/
Nghĩa: Thảnh thơi, thoải mái, ung dung.
sociably Phó từ
Nghĩa: Thân thiện, thân mật, thoải mái (cuộc họp...).
unbend Nội động từ
UK/ʌnˈbɛnd/US/ʌnˈbɛnd/
Nghĩa: Có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc, thoải mái.
freedom Danh từ
UK/ˈfɹiːdəm/US/ˈfɹi.dəm/
Nghĩa: Sự thoải mái; sự xuề xòa, sự suồng sã.
- to take freedoms with somebodyquá suồng sã với ai
ease Danh từ
UK/iːz/US/iz/
Nghĩa: Sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc.
- to be at one's easeđược thoải mái, tinh thần thanh thản
- to stand at easeđứng ở tư thế nghỉ
easiness Danh từ
UK/ˈiːzɪnəs/US/ˈiːzɪnəs/
Nghĩa: Sự thoải mái, sự thanh thản, sự không lo lắng; sự thanh thoát, sự ung dung.
airiness Danh từ
UK/ˈeə(ɹ)ˌɪi.nəs/
Nghĩa: Sự thảnh thơi, sự thoải mái, sự ung dung.
Câu hỏi thường gặp
Thoải mái tiếng Anh là gì?
"thoải mái" trong tiếng Anh là easy (tính từ), easily (phó từ), freely (phó từ).