TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tinh thần tiếng Anh là gì?

"tinh thần" trong tiếng Anh là mind (danh từ), spirit (danh từ), psyche (danh từ).

mind Danh từ

UK/maɪnd/US/maɪnd/

Nghĩa: Tâm, tâm trí, tinh thần.

  • She cultivated her mind by reading many books.Cô ấy nuôi dưỡng tinh thần của bản thân bằng việc đọc nhiều sách.
  • mind and bodytinh thần và thể chất

Xem đầy đủ từ "mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirit Danh từ

UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/

Nghĩa: Tinh thần.

  • Easy living corrupted the warrior spirit.Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.

Xem đầy đủ từ "spirit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psyche Danh từ

UK/ˈsaɪ.ki/US/ˈsaɪ.ki/

Nghĩa: Linh hồn, tinh thần, tâm thần.

Xem đầy đủ từ "psyche": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiritual Tính từ

UK/ˈspɪɹɪtʃʊəl/US/ˈspɪɹɪt͡ʃuəl/

Nghĩa: Tinh thần.

Xem đầy đủ từ "spiritual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morale Danh từ

UK/məˈɹɑːl/US/məˈɹæl/

Nghĩa: tinh thần

Xem đầy đủ từ "morale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiritually Phó từ

UK/ˈspɪɹɪt͡ʃʉwəlɪj/

Nghĩa: Tinh thần; (thuộc) linh hồn/tâm hồn.

  • A spiritually impoverished culturedMột nền văn hoá bị cùng kiệt về mặt tinh thần

Xem đầy đủ từ "spiritually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psychical Tính từ

UK/ˈsʌɪkɪk(ə)l/

Nghĩa: Tinh thần, (thuộc) tâm thần, (thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm linh.

Xem đầy đủ từ "psychical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unphysical Tính từ

Nghĩa: Tinh thần.

Xem đầy đủ từ "unphysical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noetic Tính từ

UK/nəʊˈɛt.ɪk/US/noʊˈɛt.ɪk/

Nghĩa: Lý trí, (thuộc) tinh thần.

Xem đầy đủ từ "noetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pneuma Danh từ

UK/ˈnjuːmə/US/ˈnjuːmə/

Nghĩa: Thần linh; tinh thần.

Xem đầy đủ từ "pneuma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inner Tính từ

UK/ˈɪnə/US/ˈɪnə/

Nghĩa: Tinh thần; bên trong.

  • inner lifecuộc sống bên trong, cuộc sống tinh thần

Xem đầy đủ từ "inner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stomach Danh từ

UK/ˈstʌmək/US/ˈstʌmək/

Nghĩa: Tinh thần, bụng dạ.

  • to put stomach in someonelàm cho ai có tinh thần
  • to have no stomach for the fightkhông còn bụng dạ nào chiến đấu nữa

Xem đầy đủ từ "stomach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moral Tính từ

UK/ˈmɒɹəl/US/ˈmoɹəl/

Nghĩa: Tinh thần.

  • moral supportsự ủng hộ tinh thần
  • moral victorythắng lợi về tinh thần

Xem đầy đủ từ "moral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mental Tính từ

UK/ˈmɛn.təl/US/ˈmɛn.təl/

Nghĩa: Tâm thần, (thuộc) tinh thần.

  • a mental patientngười mắc bệnh tâm thần

Xem đầy đủ từ "mental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genius Danh từ

UK/ˈd͡ʒiː.ni.əs/US/ˈd͡ʒin.jəs/

Nghĩa: Tinh thần, đặc tính (chủng tộc, ngôn ngữ, thời đại...).

Xem đầy đủ từ "genius": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ghostly Tính từ

US/ˈɡoʊstli/

Nghĩa: (thuộc) tinh thần.

  • ghostly fathercha tinh thần

Xem đầy đủ từ "ghostly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psych Tiền tố

UK/saɪk/US/saɪk/

Nghĩa: Tinh thần.

  • psychometrykhoa đo nghiệm tinh thần

Xem đầy đủ từ "psych": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spunk Danh từ

UK/spʌŋk/US/spʌŋk/

Nghĩa: Khí thế; tinh thần.

Xem đầy đủ từ "spunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pneumatic Tính từ

UK/n(j)uːˈmæ.tɪk/US/n(j)uːˈmæ.tɪk/

Nghĩa: (thuộc) tinh thần, (thuộc) linh hồn.

Xem đầy đủ từ "pneumatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graecism Danh từ

Nghĩa: Tinh thần, phong cách Hy lạp.

Xem đầy đủ từ "graecism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pneum- Tiền tố

Nghĩa: Tinh thần.

  • pneumatologythần linh học

Xem đầy đủ từ "pneum-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ideal Danh từ

UK/aɪˈdɪəl/US/aɪˈdi(ə)l/

Nghĩa: Cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí.

Xem đầy đủ từ "ideal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mentality Danh từ

UK/mɛnˈtæləti/US/mɛnˈtæləti/

Nghĩa: Tác dụng tinh thần; tính tinh thần.

Xem đầy đủ từ "mentality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tinh thần tiếng Anh là gì?

"tinh thần" trong tiếng Anh là mind (danh từ), spirit (danh từ), psyche (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.