Trung thành tiếng Anh là gì?
"trung thành" trong tiếng Anh là loyal (tính từ), faithful (tính từ), faithfully (phó từ).
loyal Tính từ
UK/ˈlɔɪəl/US/ˈlɔɪəl/
Nghĩa: Trung thành, trung nghĩa, trung kiên.
faithful Tính từ
UK/ˈfeɪθ.fl̩/US/ˈfeɪθ.fl̩/
Nghĩa: Trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa.
faithfully Phó từ
UK/ˈfeɪθfəli/US/ˈfeɪθfəli/
Nghĩa: Trung thành, chung thuỷ.
true Tính từ
UK/tɹuː/US/tɹuː/
Nghĩa: Trung thành.
- to be true to one's fatherlandtrung với nước
- true to one's promisetrung thành với lời hứa, giữ đúng lời hứa
staunch Tính từ
UK/stɔːn(t)ʃ/US/stɔn(t)ʃ/
Nghĩa: Trung thành; đáng tin cậy.
- stanch friendngười bạn trung thành
loyally Phó từ
UK/ˈlɔɪəli/US/ˈlɔɪəli/
Nghĩa: Trung thành, trung nghĩa, trung kiên.
leal Tính từ
UK/liːl/US/liːl/
Nghĩa: (văn học) trung thành, chân thực.
show one's colours x show to stick to one's colours Cụm từ
Nghĩa: Trung thành, kiên định (với ý định của mình, với đảng phái...).
Xem đầy đủ từ "show one's colours x show to stick to one's colours": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
soothfastly Phó từ
Nghĩa: Trung thành; trung thực.
soothfastness Danh từ
Nghĩa: Trung thành; trung thực.
stanch Tính từ
UK/stɑːn(t)ʃ/US/stɔn(t)ʃ/
Nghĩa: Trung thành; đáng tin cậy.
- stanch friendngười bạn trung thành
true-blue Tính từ
UK/ˌtɹuː ˈbluː/US/ˌtɹu ˈblu/
Nghĩa: Trung thành (với đảng...).
feal Tính từ
UK/fiːl/US/fiːl/
Nghĩa: Trung nghĩa, trung thành, trung thực.
truly Phó từ
UK/ˈtɹuːli/US/ˈtɹuːli/
Nghĩa: Trung thành.
precise
UK/pɹɪˈsaɪs/US/pɹɪˈsaɪs/
firm Tính từ
UK/fɜːm/US/fɜɹm/
Nghĩa: Trung thành, trung kiên.
constant Tính từ
UK/ˈkɒnstənt/US/ˈkɑnstənt/
Nghĩa: Kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ.
- to remain constant to one's principlestrung thành với nguyên tắc của mình
truthful Tính từ
UK/ˈtɹuːθ.f(ə)l/US/ˈtɹuːθ.f(ə)l/
Nghĩa: Trung thành, chính xác.
- a truthful portraitmột bức chân dung trung thành
cling Nội động từ
UK/ˈklɪŋ/US/ˈklɪŋ/
Nghĩa: Bám lấy; trung thành (với); giữ mãi.
- to cling to one's friendtrung thành với bạn
- to cling to one's habitgiữ mãi một thói quen
truthfully Phó từ
UK/ˈtɹuːθ.fəl.i/US/ˈtɹuːθ.fəl.i/
Nghĩa: Trung thành, chính xác.
liege Tính từ
UK/liːd͡ʒ/US/liːd͡ʒ/
Nghĩa: Chư hầu, (thuộc) quan tâm phúc, trung thành.
soothfast Tính từ
US/ˈsuːθ.ˌfæst/
Nghĩa: Trung thành; kiên trì.
staunchly Phó từ
Nghĩa: Đáng tin cậy, trung thành.
true-hearted Tính từ
US/ˈtruː.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Trung thành.
well-affected Tính từ
US/ˈwɛɫ.ˈæ.ˌfɛk.təd/
Nghĩa: Trung thành; đáng tin cậy.
loyalty Danh từ
UK/ˈlɔɪəlti/US/ˈlɔɪəlti/
Nghĩa: Lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.
faith Danh từ
UK/feɪθ/US/feɪθ/
Nghĩa: Sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực.
- good faiththiện ý
- bad faithý xấu, ý muốn lừa lọc
truthfulness Danh từ
UK/ˈtɹuθfəlnəs/US/ˈtɹuθfəlnəs/
Nghĩa: Tính trung thành, tính chính xác.
fidelity Danh từ
UK/fɪˈdɛlɪti/US/fɪˈdɛləti/
Nghĩa: Lòng trung thành; tính trung thực.
faithfulness Danh từ
US/ˈfeɪθ.fəl.nəs/
Nghĩa: Lòng trung thành, lòng chung thuỷ.
Câu hỏi thường gặp
Trung thành tiếng Anh là gì?
"trung thành" trong tiếng Anh là loyal (tính từ), faithful (tính từ), faithfully (phó từ).