Tuyệt tiếng Anh là gì?
"tuyệt" trong tiếng Anh là great (thán từ), good (tính từ), champion (tính từ).
great Thán từ
UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/
Nghĩa: Tuyệt, tuyệt vời.
- I finally came up with a great idea.Cuối cùng tôi cũng tìm được một ý tưởng tuyệt vời.
- In my opinion, soccer is a great sport.Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời.
good Tính từ
UK/ɡʊd/US/ɡʊd/
Nghĩa: Tốt, hay, tuyệt.
- very good!rất tốt!, rất hay!, tuyệt
- a good friendmột người bạn tốt
champion Tính từ
UK/ˈt͡ʃæm.pi.ən/US/ˈt͡ʃæm.pi.ən/
Nghĩa: Cừ, tuyệt.
- that's championthật là tuyệt
bonzer Tính từ
UK/ˈbɒnzə/US/ˈbɒnzə/
Nghĩa: ) cừ, tuyệt, chiến.
hear! hear! Cụm từ
Nghĩa: Hoan hô!; đúng đúng! hay lắm!, tuyệt! (đôi khi có ý mỉa mai).
splendiferous Tính từ
UK/splɛnˈdɪfəɹəs/US/splɛnˈdɪfəɹəs/
Nghĩa: (đùa cợt) hay, tuyệt.
wonderful
UK/ˈwʌndəfl̩/US/ˈwʌndɚfl̩/
- This is a wonderful project.Đây là một dự án tuyệt vời.
- She has a wonderful personality.Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.
excellent
UK/ˈɛk.sə.lənt/US/ˈɛk.sə.lənt/
- Tom is an excellent father.Tom là một người cha tuyệt vời.
- The food at that restaurant is excellent.Đồ ăn ở nhà hàng đó ngon tuyệt.
nice
UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/
perfect
UK/ˈpɜː.fɪkt/US/ˈpɝ.fɪkt/
extremely
UK/ɪksˈtɹiːmli/US/ɪksˈtɹimli/
terrific
UK/təˈɹɪf.ɪk/US/təˈɹɪf.ɪk/
grand Tính từ
UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/
Nghĩa: Tuyệt, hay, đẹp.
- what grand weather!trời đẹp tuyệt!
exhaust
UK/ɪɡˈzɔːst/US/ɪɡˈzɔst/
exquisite Tính từ
UK/ɪkˈskwɪzɪt/
Nghĩa: Thấm thía (cảm giác đau đớn, hoặc súc cảm); tuyệt (sự thích thú, món ăn...).
exceptionally
UK/ɪkˈsɛp(t)ʃənəli/US/ɪkˈsɛp(t)ʃənəli/
immensely
UK/ɪˈmɛnsli/US/ɪˈmɛnsli/
splendid Tính từ
UK/ˈsplɛndɪd/US/ˈsplɛndɪd/
Nghĩa: Hay, đẹp, tốt, tuyệt.
- a splendid chance of escapemột cơ hội tốt để trốn thoát
cut-off
US/ˌkʌt ˈɔf/ [ˌkɐɾ ˈɔf]
use up
pip Danh từ
UK/pɪp/US/pɪp/
Nghĩa: Người tuyệt, vật tuyệt.
pippin Danh từ
US/ˈpɪ.pən/
Nghĩa: Người tuyệt, vật tuyệt.
exquisiteness Danh từ
US/ɛk.ˈskwɪ.zət.nəs/
Nghĩa: Sự thấm thía (nỗi đau); tính tuyệt (sự thích thú); tính ngon tuyệt (món ăn).
ripping Phó từ
UK/ˈɹɪpɪŋ/US/ˈɹɪpɪŋ/
Nghĩa: Tuyệt, đặc biệt, cực kỳ.
- a ripping good storycâu chuyện hay tuyệt
nailing Tính từ
US/ˈneɪ.ɫiɳ/
Nghĩa: Hết ý, tuyệt.
stunning Tính từ
US/ˈstən.niɳ/
Nghĩa: Tuyệt, hay, cừ khôi.
clipping Tính từ
UK/ˈklɪpɪŋ/US/ˈklɪpɪŋ/
Nghĩa: Cừ, tuyệt, chiến.
Câu hỏi thường gặp
Tuyệt tiếng Anh là gì?
"tuyệt" trong tiếng Anh là great (thán từ), good (tính từ), champion (tính từ).