TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Uể oải tiếng Anh là gì?

"uể oải" trong tiếng Anh là languid (tính từ), faint (tính từ), slack (tính từ).

languid Tính từ

UK/ˈlæŋɡwɪd/US/ˈlæŋɡwɪd/

Nghĩa: Uể oải, lừ đừ; yếu đuối, thiếu sinh động; chậm chạp.

Xem đầy đủ từ "languid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faint Tính từ

UK/feɪnt/US/feɪnt/

Nghĩa: Uể oải; lả (vì đói).

Xem đầy đủ từ "faint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slack Tính từ

UK/slæk/US/slæk/

Nghĩa: Uể oải, chậm chạp.

  • to be slack in doing somethinguể oải làm việc gì

Xem đầy đủ từ "slack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faintly Phó từ

UK/ˈfeɪntli/US/ˈfeɪntli/

Nghĩa: Yếu ớt, uể oải.

Xem đầy đủ từ "faintly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sluggish Tính từ

UK/ˈslʌɡɪʃ/US/ˈslʌɡɪʃ/

Nghĩa: Chậm chạp; uể oải, lờ đờ, lờ phờ.

  • a sluggish personngười chậm chạp; người lờ đờ
  • sluggish digestionsự chậm tiêu hoá

Xem đầy đủ từ "sluggish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drowsily Phó từ

UK/ˈdɹaʊzɪli/US/ˈdɹaʊzɪli/

Nghĩa: Uể oải, thẫn thờ.

Xem đầy đủ từ "drowsily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

languidly Phó từ

US/ˈlæŋ.ɡwəd.li/

Nghĩa: Uể oải, lừ đừ.

Xem đầy đủ từ "languidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

languorously Phó từ

US/ˈlæŋ.ɡə.rəs.li/

Nghĩa: Uể oải, lừ đừ.

Xem đầy đủ từ "languorously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lazily Phó từ

US/ˈleɪ.zi.li/

Nghĩa: Uể oải, lờ đờ.

Xem đầy đủ từ "lazily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mondayish Tính từ

Nghĩa: Uể oải, mệt mỏi.

Xem đầy đủ từ "mondayish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

need the spur Cụm từ

Nghĩa: Uể oải, cần được lên dây cót.

Xem đầy đủ từ "need the spur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be a cup too low Cụm từ

Nghĩa: Chán nản, uể oải, nản lòng.

Xem đầy đủ từ "be a cup too low": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slothful Tính từ

US/ˈslɔθ.fəl/

Nghĩa: Lười biếng, uể oải.

Xem đầy đủ từ "slothful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slothfully Phó từ

US/ˈslɔθ.fəl.li/

Nghĩa: Lười biếng; uể oải.

Xem đầy đủ từ "slothfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sluggishly Phó từ

US/ˈslə.ɡɪʃ.li/

Nghĩa: Chậm chạp, không nhanh nhẹn, không hoạt bát; uể oải, lờ đờ, lờ phờ.

Xem đầy đủ từ "sluggishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torpidly Phó từ

Nghĩa: Thiếu linh hoạt, uể oải, mê mệt; trì trệ.

Xem đầy đủ từ "torpidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sleepy Tính từ

UK/ˈsliːpi/US/ˈsliːpi/

Nghĩa: Uể oải, kém hoạt động.

  • sleepy little townthành phố nhỏ không nhộn nhịp

Xem đầy đủ từ "sleepy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull Tính từ

UK/dʌl/US/dʌl/

Nghĩa: Thẫn thờ, uể oải, chậm chạp (người, vật).

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lethargic

UK/lɪˈθɑː.d͡ʒɪk/US/lɪˈθɑɹd͡ʒɪk/

Xem đầy đủ từ "lethargic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wan Tính từ

UK/wɒn/US/wɑn/

Nghĩa: Uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người).

Xem đầy đủ từ "wan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dopey Tính từ

UK/ˈdəʊpi/US/ˈdəʊpi/

Nghĩa: Uể oải, lơ mơ, thẫn thờ.

Xem đầy đủ từ "dopey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drowsy Tính từ

UK/ˈdɹaʊzi/US/ˈdɹaʊzi/

Nghĩa: Uể oải, thờ thẫn.

Xem đầy đủ từ "drowsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloodless Tính từ

US/ˈbləd.ləs/

Nghĩa: Không có sinh khí, uể oải, lờ phờ.

Xem đầy đủ từ "bloodless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dopy Tính từ

Nghĩa: Uể oải, lơ mơ, thẫn thờ.

Xem đầy đủ từ "dopy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drowse Nội động từ

UK/ˈdɹaʊ̯z/US/ˈdɹaʊ̯z/

Nghĩa: Uể oải, thờ thẫn.

Xem đầy đủ từ "drowse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

languorous Tính từ

UK/ˈlæŋɡərəs/US/ˈlæŋ(ɡ)(ə)rəs/

Nghĩa: Uể oải, lừ đừ.

Xem đầy đủ từ "languorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loungingly Phó từ

Nghĩa: Uể oải, ườn ra.

Xem đầy đủ từ "loungingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wanly Tính từ

US/ˈwɑːn.li/

Nghĩa: Uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người).

Xem đầy đủ từ "wanly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supine Tính từ

UK/ˈs(j)uːpaɪn/US/ˌsuˈpaɪn/

Nghĩa: Uể oải, không hoạt động.

Xem đầy đủ từ "supine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supinely Phó từ

US/ˈsuː.ˌpɑɪn.li/

Nghĩa: Uể oải, không hoạt động; tỏ ra thiếu nghị lực, tỏ ra lười biếng (không hoạt động).

Xem đầy đủ từ "supinely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Uể oải tiếng Anh là gì?

"uể oải" trong tiếng Anh là languid (tính từ), faint (tính từ), slack (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.