Vào tiếng Anh là gì?
"vào" trong tiếng Anh là into (danh từ), in (phó từ), at (giới từ).
into Danh từ
UK/ˈɪn.tuː/US/ˈɪn.tu/ giọng người thật
Nghĩa: Vào, vào trong.
- Tom threw Mary's phone into the pool.Tom ném điện thoại của Mary vào hồ bơi.
- I put the money into the safe.Tôi cho tiền vào trong két sắt.
in Phó từ
UK/ən/US/ən/ giọng người thật
Nghĩa: Vào.
- to walk inđi vào, bước vào
- to lock somebody ingiam ai vào
at Giới từ
UK/æt/US/æt/ giọng người thật
Nghĩa: Ở tại, lúc, vào, ở.
- at six o'clockvào lúc sáu giờ
- at midnightvào lúc nửa đêm
incoming Tính từ
UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/ giọng máy
Nghĩa: Vào, mới đến.
- the incoming tidenước triều vào
- the incoming yearnăm mới
to Phó từ
UK/təʊ/US/toʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Vào, lại.
- push the door tohãy đẩy cửa đóng vào
- to go to and frođi đi lại lại
on Giới từ
UK/ɒn/US/-ɒn/ giọng người thật
Nghĩa: Vào, lúc khi.
- I haven't put on the jacket yet.Tôi chưa mặc áo khoác vào.
- on Sundayvào ngày chủ nhật
join Ngoại động từ
UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Gia nhập, nhập vào, vào.
- Tom invited me to join his team.Tom đã mời tôi gia nhập vào đội của anh ấy.
- to join a partygia nhập một đảng
enter Động từ
UK/ˈɛntə(ɹ)/US/ˈɛntɚ/ giọng người thật
Nghĩa: đi vào, vô, vào
- I saw Tom enter that restaurant.Tôi đã thấy Tom vào nhà hàng đó.
- Tom didn't allow Mary to enter his room.Tom đã không cho phép Mary vào phòng anh ấy.
endobatic Tính từ
Nghĩa: Vào, nhập, hướng tâm.
esodic Tính từ
Nghĩa: Vào; nhập; hướng tâm.
exeunt Nội động từ
US/ˈɛksi.ənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vào.
- exeunt omnesmọi người vào
ingressive Tính từ
UK/ɪnˈɡɹɛsɪv/US/ɪnˈɡɹɛsɪv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vào.
longa Giới từ
Nghĩa: Vào, về phía, bên.
- He wait longa river.Anh ấy chờ đợi tại con sông
during
UK/ˈdjʊə.ɹɪŋ/US/ˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/ giọng người thật
- The lake froze over during the winter.Mặt hồ đóng băng vào mùa đông.
a Tiền tố
UK/ə/US/ə/ giọng người thật
Nghĩa: Vào, vào trong. Cũng chuyển sang nghĩa 7.
down Phó từ
UK/daʊ̯n/US/daʊ̯n/ giọng người thật
Nghĩa: vào
upon
UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/ giọng người thật
write uo Cụm từ
Nghĩa: (Thương nghiệp) Ghi, vào (sổ).
add Động từ
UK/æd/US/æd/ giọng người thật
Nghĩa: Kế vào, tính vào, gộp vào.
- I don't need to add these books to my library.Tôi không cần thêm những quyển sách này vào thư viện của tôi.
- How can I add these sentences?Làm sao tôi có thể thêm câu này vào?
charge Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: Tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ).
- please charge these goods to melàm ơn ghi sổ những món hàng này cho tôi
reckon Ngoại động từ
UK/ˈɹɛkən/US/ˈɹɛkən/ giọng người thật
Nghĩa: Tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến.
- to reckon someone among the great writerskể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn
- I've reckoned that intôi đã tính (kể) đến điều đó
entrant Danh từ
UK/ˈɛntɹənt/US/ˈɛntɹənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người vào (phòng...).
incomer Danh từ
US/ˈɪn.ˌkə.mɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người vào.
chargeable Tính từ
US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒəbəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy vào, ăn vào, tính vào.
- sum chargeable to a reservemón tiền lấy vào khoảng dự trữ
- this is chargeable to the account of...món này tính vào khoản
ingress Danh từ
UK/ˈɪŋɡɹɛs/US/ˈɪŋɡɹɛs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự đi vào, sự vào.
intrant Danh từ
UK/ˈɪntɹənt/US/ˈɪntɹənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người gia nhập, người vào (đại học...).
exit Nội động từ
UK/ˈɛksɪt/US/ˈeɪɡzɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Vào, đi vào.
number Ngoại động từ
UK/ˈnʌmbər/US/ˈnʌmbər/ giọng người thật
Nghĩa: Kể vào, liệt vào, tính vào.
- I number him among my friendstôi kể anh ta vào số bạn tôi
Câu hỏi thường gặp
Vào tiếng Anh là gì?
"vào" trong tiếng Anh là into (danh từ), in (phó từ), at (giới từ).