Xúi giục tiếng Anh là gì?
"xúi giục" trong tiếng Anh là abet (ngoại động từ), tempt (ngoại động từ), instigate (ngoại động từ).
abet Ngoại động từ
UK/əˈbɛt/US/əˈbɛt/
Nghĩa: Xúi bẩy, xúi giục, khích.
tempt Ngoại động từ
UK/tɛm(p)t/US/tɛm(p)t/
Nghĩa: Xúi, xúi giục.
- to tempt someone to evilxúi ai làm điều ác
instigate Ngoại động từ
UK/ˈɪnstəɡeɪt/US/ˈɪnstəɡeɪt/
Nghĩa: Xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của.
prompt Ngoại động từ
UK/pɹɒm(p)t/US/pɹɑm(p)t/
Nghĩa: Xúi giục; thúc giục; thúc đẩy.
- to prompt someone to do somethingxúi giục ai làm việc gì
provoke Ngoại động từ
UK/pɹəˈvəʊk/US/pɹəˈvoʊk/
Nghĩa: Khích, xúi giục, kích động.
incite Ngoại động từ
UK/ɪnˈsaɪt/US/ɪnˈsaɪt/
Nghĩa: Kích động, xúi giục (ai làm việc gì).
temptingly Phó từ
US/ˈtɛɱ.tiɳ.li/
Nghĩa: Xúi giục, khích, lôi kéo.
foment Ngoại động từ
UK/fəʊˈmɛnt/US/foʊˈmɛnt/
Nghĩa: Xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn...).
provicative Tính từ
Nghĩa: Khích, xúi giục, kích động.
fan Ngoại động từ
UK/fæn/US/fæn/
Nghĩa: Thổi bùng, xúi giục.
- to fan the flame of warthổi bùng ngọn lửa chiến tranh
raise Ngoại động từ
UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/
Nghĩa: Phát động, kích động, xúi giục.
- to raise the people against the aggressorsphát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược
blood Ngoại động từ
UK/blʌd/US/blʌd/
Nghĩa: Xúi giục, kích động (ai).
inspire Ngoại động từ
UK/ɪnˈspaɪə(ɹ)/US/ɪnˈspaɪɹ/
Nghĩa: Gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục.
overwork Ngoại động từ
UK/ˌəʊvəˈwɜːk/US/ˌoʊvɚˈwɝk/
Nghĩa: Khích động, xúi giục (ai).
kindle Ngoại động từ
UK/ˈkɪn.dəl/US/ˈkɪn.dəl/
Nghĩa: Kích thích, khích động, xúi giục.
- to kindle someone to do somethingkhích động ai làm gì
agitate Động từ
UK/ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/US/ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/
Nghĩa: Xúi giục, khích động (để làm gì, chống lại cái gì).
overheat Ngoại động từ
UK/ˌəʊvəˈhiːt/US/ˌoʊvɚˈhit/
Nghĩa: Xúi giục, khuấy động (quần chúng).
ferment Ngoại động từ
UK/fəˈmɛnt/US/fɚˈmɛnt/
Nghĩa: Kích thích, khích động, vận động, xúi giục.
pander Nội động từ
UK/ˈpændə/
Nghĩa: Xúi giục, xúi bẩy, nối giáo.
incitingly Phó từ
Nghĩa: Kích động, xúi giục.
temptation Danh từ
UK/ˌtɛm(p)ˈteɪʃən/US/ˌtɛm(p)ˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự xúi giục.
provocation Danh từ
UK/ˌpɹɒvəˈkeɪʃən/US/ˌpɹɑvəˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động.
solicitation Danh từ
UK/səˌlɪsɪˈteɪʃən/US/səˌlɪsɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự xúi giục.
instigator Danh từ
UK/ˈɪnstɪɡeɪtə/US/ˈɪnstəˌɡeɪtɚ/
Nghĩa: Kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu.
fermentation Danh từ
UK/ˌfɜːmənˈteɪʃən/US/ˌfɜɹmənˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự khích động, sự vận động, sự xúi giục.
abette Danh từ
Nghĩa: Kẻ xúi giục.
abetter Danh từ
UK/əˈbɛt.ə/US/əˈbɛt.ɚ/
Nghĩa: Kẻ xúi giục.
abettor Danh từ
UK/əˈbɛtə/US/əˈbɛtɚ/
Nghĩa: Kẻ xúi giục.
instigant Danh từ
Nghĩa: Kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu.
instigation Danh từ
UK/ˌɪnstɪˈɡeɪʃən/US/ˌɪnstɪˈɡeɪʃən/
Nghĩa: Sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu.
Câu hỏi thường gặp
Xúi giục tiếng Anh là gì?
"xúi giục" trong tiếng Anh là abet (ngoại động từ), tempt (ngoại động từ), instigate (ngoại động từ).