Xảy ra tiếng Anh là gì?
"xảy ra" trong tiếng Anh là happen (nội động từ), occur (nội động từ), take place (cụm động từ).
happen Nội động từ
UK/ˈhæpən/US/ˈhæpən/
Nghĩa: Xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra.
- It's not ever going to happen anymore.Chuyện đó chắc chắn sẽ không bao giờ xảy ra nữa.
- It's not going to ever happen anymore.Chuyện đó chắc chắn sẽ không bao giờ xảy ra nữa.
occur Nội động từ
UK/əˈkɜː/US/əˈkɝ/
Nghĩa: Xảy ra, xảy đến.
- An unforgettable event occurred.Một sự kiện khó quên đã xảy ra.
- An internal server error occurred.Một lỗi máy chủ nội bộ đã xảy ra.
take place Cụm động từ
Nghĩa: Xảy ra, được cử hành được tổ chức.
- The accident took place near that intersection.Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư đó.
arise Nội động từ
UK/əˈɹaɪz/US/əˈɹaɪz/
Nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
- there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện
befall Động từ
UK/bɪˈfɔːl/US/bɪˈfɔl/
Nghĩa: Xảy đến, xảy ra.
- whatever may befalldù đã có xảy ra cái gì
betide Động từ
UK/bɪˈtaɪd/US/bəˈtaɪd/
Nghĩa: Xảy đến, xảy ra.
- whatever [may] betidedù có việc gì xảy ra
come to pass Cụm động từ
Nghĩa: Xảy ra.
be Nội động từ
UK/ˈbiː/US/ˈbiː/
Nghĩa: Xảy ra, diễn ra.
- when is the wedding to bebao giờ đám cưới sẽ cử hành
were Nội động từ
UK/wə(ɹ)/US/wɚ/
Nghĩa: Xảy ra, diễn ra.
- when is the wedding to bebao giờ đám cưới sẽ cử hành
offer Nội động từ
UK/ˈɒfə/US/ˈɔfɚ/
Nghĩa: Xảy ra, xảy đến, xuất hiện.
- as opportunity offerskhi có dịp (xảy ra)
fortune Nội động từ
UK/ˈfɔːtjuːn/US/ˈfoɹt͡ʃən/
Nghĩa: Xảy ra.
- it fortuned that he was at home thenmay mà lúc ấy anh ta lại có ở nhà
fare Nội động từ
UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/
Nghĩa: Xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn.
- how fares it?tình hình thế nào?
- he fared well in his businessnó làm ăn tốt trong việc kinh doanh
eventuate Nội động từ
UK/ɪˈvɛntjuːeɪt/
Nghĩa: Xảy ra.
transpire Ngoại động từ
UK/tɹænˈspaɪ̯ə(ɹ)/US/tɹænˈspaɪ̯ɚ/
Nghĩa: Xảy ra, diễn ra.
- important events transpired last weeknhững sự kiện quan trọng xảy ra tuần qua
incident Danh từ
UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/
Nghĩa: Việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra.
occurrence Danh từ
UK/əˈkʌɹ.əns/US/əˈkɜɹ.əns/
Nghĩa: Sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn).
- an occurrence ideamột ý nghĩ vừa loé lên
- to be of frequent/common/rare occurrencethường, hiếm xảy ra (hoặc diễn ra)
goings-on Danh từ
Nghĩa: Việc xảy ra; tình hình biến chuyển.
occurence Danh từ
Nghĩa: Việc xảy ra, sự cố.
- an everyday occurenceviệc xảy ra hằng ngày
transpiration Danh từ
US/ˌtrænts.pə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự xảy ra.
arose Nội động từ
UK/əˈɹoʊz/US/əˈɹoʊz/
Nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
- there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện
arisen Nội động từ
UK/əˈɹɪzən/US/əˈɹɪzən/
Nghĩa: Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- more difficulties arosenhiều khó khăn nảy sinh ra
- there arose many heroesnhiều anh hùng xuất hiện
befallen Động từ
UK/bɪˈfɔlən/US/bɪˈfɔlən/
Nghĩa: Xảy đến, xảy ra.
- whatever may befalldù đã có xảy ra cái gì
befell Động từ
UK/bɪˈfɛl/US/bɪˈfɛl/
Nghĩa: Xảy đến, xảy ra.
- whatever may befalldù đã có xảy ra cái gì
betid Động từ
Nghĩa: Xảy đến, xảy ra.
- whatever [may] betidedù có việc gì xảy ra
come Nội động từ
UK/kʌm/US/kʌm/
Nghĩa: Xảy ra, xảy đến.
- ill luck came to himsự không may đã xảy đến với hắn; nó gặp sự không may
- come what maydù có xảy ra việc gì, dù có thế nào, dù sự thể thế nào
was Nội động từ
UK/wəz/US/wəz/
Nghĩa: Xảy ra, diễn ra.
- when is the wedding to bebao giờ đám cưới sẽ cử hành
Câu hỏi thường gặp
Xảy ra tiếng Anh là gì?
"xảy ra" trong tiếng Anh là happen (nội động từ), occur (nội động từ), take place (cụm động từ).