Xấu tiếng Anh là gì?
"xấu" trong tiếng Anh là bad (tính từ), ugly (tính từ), wrong (tính từ).
bad Tính từ
UK/bæd/US/bæd/
Nghĩa: Xấu
- Tom never thought anything bad about Mary.Tom chưa bao giờ nghĩ xấu về Mary.
- Don't ever hook up with bad guys.Đừng bao giờ dang díu vớ những gã xấu.
ugly Tính từ
UK/ˈʌɡli/US/ˈʌɡli/
Nghĩa: Xấu, xấu xí.
- Tom is ugly.Tom xấu xí.
- Tom isn't ugly.Tom không xấu.
wrong Tính từ
UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/
Nghĩa: Xấu, không tốt, tồi.
- it is wrong to speak ill of one's companionnói xấu bạn là không tốt
evil Tính từ
UK/ˈiːvəl/US/ˈiːvəl/
Nghĩa: Xấu, ác, có hại.
- Jack is an evil boy full of evil ideas.Jack là một thằng bé xấu nết với đầy những ý xấu.
- of evil reputecó tiếng xấu
ill Phó từ
UK/ɪl/US/ɪl/
Nghĩa: Xấu, tồi, kém; sai; ác.
- to behave illxử sự xấu
badly Phó từ
UK/ˈbæd.li/US/ˈbæd.li/
Nghĩa: Xấu, tồi, dở, bậy.
- You should prepare for the worst.Bạn cần phải chuẩn bị cho những tình huống xấu nhất.
- I don't know what is worse.Tôi không biết cái gì có thể xấu hơn nữa.
unpleasant Tính từ
UK/ʌnˈplɛzn̩t/US/ʌnˈplɛzn̩t/
Nghĩa: Khó ưa, xấu, khó chịu, đáng ghét.
- unpleasant weatherthời tiết xấu
shabby Tính từ
UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/
Nghĩa: Mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.
- shabby housenhà tồi tàn
- shabby coatáo trơ khố tải
poor Tính từ
UK/pɔː/US/pʊɚ/
Nghĩa: Xấu, tồi, kém, yếu
dirty Tính từ
UK/ˈdɜːti/US/ˈdɝti/
Nghĩa: Có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu; xấu (thời tiết).
- dirty weathertrời xấu
wicked Tính từ
UK/ˈwɪk.ɪd/US/ˈwɪk.ɪd/
Nghĩa: Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi.
illy Phó từ
US/ˈɪl.li/
Nghĩa: Xấu, tồi, kém; sai; ác.
- to behave illxử sự xấu
amiss Tính từ
UK/əˈmɪs/US/əˈmɪs/
Nghĩa: Sai, hỏng, xấu; bậy.
- what's amiss with you?anh có việc gì không ổn đấy?
- do you find anything amiss in what I have said?anh có thấy cái gì sai sót trong những điều tôi nói không?
unsound Tính từ
UK/ˌʌnˈsaʊnd/US/ˌʌnˈsaʊnd/
Nghĩa: Ôi, thiu, hỏng (thức ăn...); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá).
be in bad order Cụm từ
Nghĩa: Xấu, hỏng (máy).
be out of order Cụm từ
Nghĩa: Xấu, hỏng (máy).
ill-looking Tính từ
US/ˈɪɫ.ˈlʊ.kiɳ/
Nghĩa: Xấu, xấu xí.
baleful Tính từ
UK/ˈbeɪl.fəl/US/ˈbeɪl.fəl/
Nghĩa: Tai hoạ, xấu, rủi, không may, gở.
baneful Tính từ
US/ˈbeɪn.fəl/
Nghĩa: Tai hại, xấu.
- baneful influenceảnh hưởng tai hại, ảnh hưởng xấu
ill-favoured Tính từ
Nghĩa: Vô duyên, xấu, hãm tài (bộ mặt...).
shabbily Phó từ
US/ˈʃæ.bi.li/
Nghĩa: Mòn, sờn, hư hỏng, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.
unbeautiful Tính từ
Nghĩa: Không đẹp, xấu.
unhandsome Tính từ
UK/ˌʌnˈhæn.səm/US/ˌʌnˈhæn.səm/
Nghĩa: Xấu xí, xấu.
foul Tính từ
UK/faʊl/US/faʊl/
Nghĩa: Xấu, đáng ghét (thời tiết).
shoddy Tính từ
UK/ˈʃɒd.i/US/ˈʃɑ.di/
Nghĩa: Xấu, không có giá trị.
sorry Tính từ
UK/ˈsɒɹi/US/ˈsɑɹi/
Nghĩa: Đáng buồn, xấu, tồi tàn, thiểu não.
- a sorry plighthoàn cảnh đáng buồn
- a sorry fellowmột anh chàng tồi
hungry Tính từ
UK/ˈhʌŋ.ɡɹi/US/ˈhʌŋ.ɡɹi/
Nghĩa: Xấu, khô cằn.
- hungry soilđất xấu, đất khô cằn
cheap Tính từ
UK/ˈt͡ʃiːp/US/ˈt͡ʃiːp/
Nghĩa: Ít giá trị, xấu.
plain Tính từ
UK/pleɪn/US/pleɪn/
Nghĩa: Xấu, thô (cô gái...).
nasty Tính từ
UK/ˈnɑː.sti/US/ˈnæs.ti/
Nghĩa: Xấu, khó chịu, làm bực mình.
- nasty weatherthời tiết khó chịu
- a nasty bit of roadmột quãng đường xấu
Câu hỏi thường gặp
Xấu tiếng Anh là gì?
"xấu" trong tiếng Anh là bad (tính từ), ugly (tính từ), wrong (tính từ).