Ít tiếng Anh là gì?
"ít" trong tiếng Anh là little (danh từ), few (danh từ), id (danh từ).
little Danh từ
UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/ giọng người thật
Nghĩa: Ít, chẳng bao nhiêu, không nhiều.
- There was little water in the well.Có một ít nước trong giếng.
- little remains to be saidchẳng còn gì nữa để mà nói
few Danh từ
UK/fjuː/US/fjuː/ giọng người thật
Nghĩa: Ít, số ít, vài.
- Few people know about the plan.Ít người biết về kế hoạch này.
- Quite a few people have two cars.Khá ít người có cả hai chiếc xe ô tô.
id Danh từ
UK/ɪd/US/ɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Ít (đơn vị chất giống).
handful Danh từ
UK/ˈhæn(d)fʊl/US/ˈhæn(d)fʊl/ giọng người thật
Nghĩa: Nhúm, (một) nắm; (một) ít (người...).
- a handful of papermột nắm giấy
- a handful of peoplemột ít người
sip Danh từ
UK/sɪp/US/sɪp/ giọng máy
Nghĩa: Hớp, nhắp, ít.
- a sip of brandymột nhắp rượu mạnh
a little Phó từ
Nghĩa: Một ít, ít, một chút, hơi.
scant Tính từ
UK/skænt/US/skænt/ giọng người thật
Nghĩa: Ít, hiếm, không đủ.
- to be scant of speechít nói
- scant of breathngắn hơi
scanty Tính từ
UK/ˈskænti/US/ˈskænti/ giọng người thật
Nghĩa: Ít, thiếu, không đủ.
- scanty incometiền thu nhập ít ỏi
small Tính từ
UK/smɔːl/US/smɔl/ giọng người thật
Nghĩa: Ít, không nhiều.
- I'm managing scraping along on a small salary.Tôi đang xoay sở để giành tiền với đồng lương ít ỏi.
- to have small Germanbiết ít tiếng Đức
damn Danh từ
UK/ˈdæm/US/ˈdæm/ giọng người thật
Nghĩa: Chút, tí, ít.
dash Danh từ
UK/ˈdæʃ/US/ˈdæʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Chút ít, ít, chút xíu.
- a dash of vinegarmột tí giấm
- there is a romantic dash in itcó một chút gì lãng mạng trong đó
tenuous Tính từ
UK/ˈtɛ.njʊ.əs/US/ˈtɛn.ju.əs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ít, loãng (khí...).
shoestring Danh từ
UK/ˈʃuːstɹɪŋ/US/ˈʃustɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mong manh; cheo leo; ít, vừa đủ.
- a shoestring majorityđa số mong man
tenuously Phó từ
US/ˈtɛn.jə.wəs.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ít, loãng (khí...).
some Danh từ
UK/sʌm/US/sʌm/ giọng người thật
Nghĩa: Một vài, một ít (người, cái gì).
- some agree with usmột vài người đồng ý với chúng tôi
- some of his friends told him sovài anh bạn của nó nói với nó như thế
touch Danh từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/ giọng người thật
Nghĩa: Một chút, một ít, hơi (cái gì đó).
- A touch of jealousy.Hơi ghen
- A touch of salt.Một chút muối
spot Danh từ
UK/spɒt/US/spɑt/ giọng người thật
Nghĩa: Một chút, một ít (rượu, nước).
spice Danh từ
UK/spaɪs/US/spaɪs/ giọng người thật
Nghĩa: Hơi hướng, vẻ; một chút, một ít.
- there is a spice of malice in himtính nó có hơi hiểm độc một chút
- a spice of envy in her tonevẻ ghen tị trong giọng nói của cô ta
fewness Danh từ
US/ˈfjuː.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình trạng ít, sự ít.
scantling Danh từ
UK/ˈskæntlɪŋ/US/ˈskæntlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một chút, một ít.
halfpenny Danh từ
UK/ˈheɪp(ə)ni/US/ˈheɪp(ə)ni/ giọng người thật
Nghĩa: Một chút, một ít.
sprinkling Danh từ
US/ˈsprɪŋ.kliɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một ít.
- a sprinkling of knowledgemột ít kiến thức
Câu hỏi thường gặp
Ít tiếng Anh là gì?
"ít" trong tiếng Anh là little (danh từ), few (danh từ), id (danh từ).