Ăn cắp tiếng Anh là gì?
"ăn cắp" trong tiếng Anh là steal (động từ), sneak (ngoại động từ), stolen (ngoại động từ).
steal Động từ
UK/stiːl/US/stiːl/
Nghĩa: Ăn cắp, ăn trộm.
- The boy denied having stolen the bicycle.Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp.
- I would rather starve than steal.Tôi thà nhịn đói còn hơn ăn cắp.
sneak Ngoại động từ
UK/sniːk/US/sniːk/
Nghĩa: (từ lóng) ăn cắp, xoáy.
stolen Ngoại động từ
UK/ˈstəʊ.ln̩/US/ˈstoʊ.ln̩/
Nghĩa: Ăn cắp, ăn trộm.
- The boy denied having stolen the bicycle.Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp.
snoop Ngoại động từ
UK/snuːp/US/snuːp/
Nghĩa: (thông tục) xoáy, ăn cắp.
mouch Ngoại động từ
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.
scrounge Ngoại động từ
UK/ˈskɹaʊ̯nd͡ʒ/US/ˈskɹaʊ̯nd͡ʒ/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy, nẫng.
mooch Ngoại động từ
UK/ˈmuːt͡ʃ/US/ˈmuːt͡ʃ/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.
snooper Ngoại động từ
UK/ˈsnuːpə(ɹ)/US/ˈsnuːpə(ɹ)/
Nghĩa: (thông tục) xoáy, ăn cắp.
prig Ngoại động từ
UK/pɹɪɡ/US/pɹɪɡ/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.
filch Ngoại động từ
UK/fɪlt͡ʃ/US/fɪlt͡ʃ/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy, móc túi.
larcenous Tính từ
Nghĩa: Ăn cắp.
plagiarise Động từ
Nghĩa: Ăn cắp (ý, văn); ăn cắp ý, ăn cắp văn.
plagiarize Động từ
UK/ˈpleɪd͡ʒəɹaɪz/US/ˈpleɪd͡ʒəɹaɪz/
Nghĩa: Ăn cắp (ý, văn); ăn cắp ý, ăn cắp văn.
purloin Ngoại động từ
UK/pɜːˈlɔɪn/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy, ăn trộm.
make off with Cụm động từ
Nghĩa: Xoáy, ăn cắp.
pinch Danh từ
UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/
Nghĩa: (từ lóng) sự ăn cắp.
pick Nội động từ
UK/pɪk/US/pɪk/
Nghĩa: Móc túi, ăn cắp.
- to pick and stealăn cắp vặt
bag Ngoại động từ
UK/bæɡ/US/bæɡ/
Nghĩa: Lấy, ăn cắp.
bone Ngoại động từ
UK/bəʊn/US/boʊn/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.
pocket Ngoại động từ
UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/
Nghĩa: Đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì).
lift Ngoại động từ
UK/lɪft/US/lɪft/
Nghĩa: Ăn trộm (súc vật), ăn cắp (văn).
- to lift cattleăn trộm trâu bò
- to lift someone's pursemóc ví ai
abstract Ngoại động từ
UK/ˈæbˌstɹækt/US/ˈæbˌstɹækt/
Nghĩa: Lấy trộm, ăn cắp.
hook Ngoại động từ
UK/hʊk/US/hʊk/
Nghĩa: Móc túi, ăn cắp, xoáy.
nick Ngoại động từ
UK/nɪk/US/nɪk/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.
swipe Ngoại động từ
UK/swaɪp/US/swaɪp/
Nghĩa: Xoáy, ăn cắp; cướp giật.
plunder Ngoại động từ
UK/ˈplʌndə/US/ˈplʌndɚ/
Nghĩa: Ăn cắp, tham ô (hàng hoá...).
nim Ngoại động từ
UK/nɪm/US/nɪm/
Nghĩa: Ăn cắp.
knock off Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Ăn cắp, xoáy (cái gì).
nobble Ngoại động từ
UK/ˈnɒbl̩/
Nghĩa: Lừa bịp, xoáy, ăn cắp.
make away with Cụm động từ
Nghĩa: Xoáy, ăn cắp.
Câu hỏi thường gặp
Ăn cắp tiếng Anh là gì?
"ăn cắp" trong tiếng Anh là steal (động từ), sneak (ngoại động từ), stolen (ngoại động từ).