TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi tiếng Anh là gì?

"đi" trong tiếng Anh là go (nội động từ), walk (nội động từ), tour (ngoại động từ).

go Nội động từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Đi, đi đến, đi tới.

  • I usually go to school by bus.Tôi hay đi học bằng xe buýt.
  • I want to go to America someday.Một ngày nào đó, tôi muốn đi Mỹ.

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk Nội động từ

UK/wɔːk/US/wɔk/

Nghĩa: Đi, đi bộ.

  • Try to walk as much as possible.Hãy cố đi bộ nhiều nhất có thể.
  • In case of fire, walk, don't run.Nếu xảy cháy thì đi bộ chứ đừng chạy.

Xem đầy đủ từ "walk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tour Ngoại động từ

UK/tɔː(ɹ)/US/tʊɚ/

Nghĩa: Đi, đi du lịch.

  • I'm going to take you on a tour.Tôi sẽ đưa bạn đi tham quan.
  • The tour group travelled in a coach.Nhóm du lịch đã đi lại bằng xe khách.

Xem đầy đủ từ "tour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

travel Ngoại động từ

UK/ˈtɹævəl/US/ˈtɹævəl/

Nghĩa: Đi, du lịch.

  • My brother is big enough to travel alone.Anh của tôi đủ lớn để đi du lịch một mình.
  • I don't have anyone who'd travel with me.Tôi không có bất cứ 1 ai đi du lịch cùng tôi

Xem đầy đủ từ "travel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depart Động từ

UK/dɪˈpɑːt/US/dɪˈpɑɹt/

Nghĩa: ra đi, đi, rời khỏi

  • As far as I know, she hasn't departed yet.Theo như tôi biết, cô ta chưa đi đâu.

Xem đầy đủ từ "depart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk away Cụm động từ

Nghĩa: Đi, bỏ đi.

  • Why did they call it the Xbox 360? Because when you saw it, you would turn 360 degrees and walk away.Sao họ lại gọi nó là Xbox 360? Bởi vì chỉ nhìn thấy thôi là bạn sẽ quay 360 độ và rời đi luôn.
  • When he finished speaking, he stood up and walked away.Khi đã nói xong, anh ta đứng dậy rồi bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "walk away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Nội động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Đi, tiến (về phía).

  • to make for the doorđi ra cửa

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put Nội động từ

UK/pʊt/US/pʊt/

Nghĩa: Đi, đi về phía.

  • to put into harbourđi vào bến cảng
  • to put to seara khơi

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wear Động từ

UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: mặc, đeo, đi, mang

Xem đầy đủ từ "wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

march Nội động từ

UK/mɑːtʃ/US/mɑɹt͡ʃ/

Nghĩa: Đi, bước đều; diễn hành.

Xem đầy đủ từ "march": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass Nội động từ

UK/pɑːs/US/pɑːs/

Nghĩa: Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua.

  • to pass down the streetđi xuống phố
  • to pass along a wallđi dọc theo bức tường

Xem đầy đủ từ "pass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drift Ngoại động từ

UK/dɹɪft/US/dɹɪft/

Nghĩa: Làm trôi giạt, cuốn đi (dòng nước).

  • In the peace of the bathroom, he let his thoughts drift away.Chìm trong sự yên bình của phòng tắm, anh ấy để cho những suy tư lạc trôi đi.

Xem đầy đủ từ "drift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walking Danh từ

UK/ˈwɔː.kɪŋ/US/ˈwɔ.kɪŋ/

Nghĩa: Sự đi, sự đi bộ.

  • I got robbed while I was walking to work.Tôi bị cướp khi đang đi bộ đến nơi làm việc.
  • Are you walking the dog?Bạn đang dắt chó đi dạo à?

Xem đầy đủ từ "walking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hark Nội động từ

UK/hɑː(ɹ)k/US/hɑː(ɹ)k/

Nghĩa: (hark forward, away, off) đi, đi lên (giục chó săn).

  • hark away!đi lên!

Xem đầy đủ từ "hark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

begone Thán từ

UK/biːˈɡɒn/US/biːˈɡɒn/

Nghĩa: Đi!, xéo!, cút!

Xem đầy đủ từ "begone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoick Thán từ

US/ˈhɔɪk/

Nghĩa: Đi!, đi!, xuỵt!, xuỵt! (giục chó săn).

Xem đầy đủ từ "hoick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoicks Thán từ

Nghĩa: Đi!, đi!, xuỵt!, xuỵt! (giục chó săn).

Xem đầy đủ từ "hoicks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skiddoo Nội động từ

Nghĩa: (thông tục) đi, bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "skiddoo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aviate Nội động từ

UK/ˈeɪvieɪt/US/ˈeɪvieɪt/

Nghĩa: Bay, đi (bằng máy bay, khí cầu).

Xem đầy đủ từ "aviate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave

UK/ˈliːv/US/ˈliːv/

  • We should leave while we still can.Chúng ta nên đi khi còn có thể.
  • I need to leave before Tom arrives.Mình cần phải đi trước khi Tom tới.

Xem đầy đủ từ "leave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

  • I run to the toilet every thirty minutes.Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.
  • On my signal, you'll all run away.Thấy tôi ra hiệu thì các bạn hãy chạy ngay đi.

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

move Nội động từ

UK/muːv/US/muːv/

Nghĩa: Đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch.

  • White has to make the first move.Bên trắng phải đi đầu tiên.
  • The king can only move one square.Vua chỉ có thể đi được một ô.

Xem đầy đủ từ "move": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

away

UK/əˈweɪ/US/əˈweɪ/

  • Throw that milk away. It's already sour.Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi.
  • On my signal, you'll all run away.Thấy tôi ra hiệu thì các bạn hãy chạy ngay đi.

Xem đầy đủ từ "away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ride Động từ

UK/ɹaɪd/US/ɹaɪd/

Nghĩa: đi

  • I ride a bike to work.Tôi đi làm bằng xe đạp.
  • I ride my bike to work.Tôi đi làm bằng xe đạp.

Xem đầy đủ từ "ride": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jog Nội động từ

UK/d͡ʒɒɡ/US/d͡ʒɑɡ/

Nghĩa: Đi, lên đường.

  • I think that Tom didn't go jogging yesterday, but I'm not sure.Tôi nghĩ là hôm qua Tom không đi chạy bộ, nhưng mà tôi không chắc.
  • I put in an hour of jogging before I go to school.Tôi chạy bộ một giờ trước khi đi đến trường.

Xem đầy đủ từ "jog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get on

  • Tom and I happened to get on the same train.Tom và tôi tình cờ đi cùng chuyến tàu.

Xem đầy đủ từ "get on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Ngoại động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: Đi, theo.

  • to take a busđi xe buýt
  • we must have taken the wrong roadhẳn là chúng tôi đi lầm đường

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play Ngoại động từ

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]

Nghĩa: Đánh (một quả bóng), đánh ra (một quân bài); đi (một quân cờ).

  • to play the ball into the netđánh quả bóng vào lưới

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

step

UK/stɛp-/US/stɛp-/

Xem đầy đủ từ "step": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

board

UK/bɔːd/US/boɹd/

Xem đầy đủ từ "board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi tiếng Anh là gì?

"đi" trong tiếng Anh là go (nội động từ), walk (nội động từ), tour (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.