Đi lang thang tiếng Anh là gì?
"đi lang thang" trong tiếng Anh là walk (ngoại động từ), wander (nội động từ), gad (nội động từ).
walk Ngoại động từ
UK/wɔːk/US/wɔk/
Nghĩa: Đi, đi bộ, đi lang thang.
- to walk the streetsđi lang thang ngoài phố; làm đĩ
wander Nội động từ
UK/ˈwɒndə/US/ˈwɑndɚ/
Nghĩa: Đi thơ thẩn, đi lang thang.
- to wander about the streetsđi lang thang ngoài phố
gad Nội động từ
UK/ɡæd/US/ɡæd/
Nghĩa: Đi lang thang.
- to be on (upon) the gadđi lang thang
roving Tính từ
US/ˈɹoʊvɪŋ/
Nghĩa: Đi lang thang, đi khắp nơi.
- to have a roving commissionđược phép đi khắp nơi làm công tác điều tra (một vấn đề gì)
- a roving ambassadorđại sứ lưu động
mouch Nội động từ
Nghĩa: (+ about, along) đi lang thang, thơ thẩn.
mooch Nội động từ
UK/ˈmuːt͡ʃ/US/ˈmuːt͡ʃ/
Nghĩa: (+ about, along) đi lang thang, thơ thẩn.
divagate Nội động từ
UK/ˈdaɪvəˌɡeɪt/US/ˈdaɪvəˌɡeɪt/
Nghĩa: Đi lang thang, đi vớ vẩn.
gallivant Nội động từ
UK/ˈɡæl.ɪ.vænt/US/ˈɡæl.ɪ.vænt/
Nghĩa: Đi lang thang.
hang about Cụm động từ
Nghĩa: Đi lang thang, đi phất phơ, đi vơ vẩn, la cà.
tramp Động từ
UK/ˈtɹæmp/US/ˈtɹæmp/
Nghĩa: Đi lang thang.
- to tramp the streetsđi lang thang khắp phố
roam Động từ
UK/ɹəʊm/US/ɹoʊm/
Nghĩa: Đi lang thang.
- to roam about the countryđi lang thang khắp vùng
tread Ngoại động từ
UK/tɹɛd/US/tɹɛd/
Nghĩa: Đi lang thang.
potter Nội động từ
UK/ˈpɒtə/US/ˈpɑtɚ/
Nghĩa: Đi lang thang, đi vơ vẩn, la cà đà đẫn.
err Nội động từ
UK/ɜː/US/ɛɚ/
Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) đi lang thang.
meander Nội động từ
UK/miˈæn.də(ɹ)/US/miˈæn.dɚ/
Nghĩa: Đi lang thang, đi vơ vẩn.
layabout Danh từ
UK/ˈleɪəˌbaʊt/US/ˈleɪəˌbaʊt/
Nghĩa: Người đi lang thang, người vô công rồi nghề.
wanderer Danh từ
UK/ˈwɒndəɹə/US/ˈwɑndəɹɚ/
Nghĩa: Người đi lang thang, người nay đây mai đó.
drifter Danh từ
UK/ˈdɹɪftə/US/ˈdɹɪftɚ/
Nghĩa: Người đi lang thang, kẻ đi lang thang.
divagation Danh từ
US/ˌdɑɪ.və.ˈɡeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn.
meanderer Danh từ
Nghĩa: Người đi lang thang.
roamer Danh từ
US/ˈroʊ.mɜː/
Nghĩa: Người đi lang thang, vật đi lang thang.
tramper Danh từ
US/ˈtɹæmpɚ/
Nghĩa: Người đi lang thang; người phiêu lãng.
meanderings Danh từ
Nghĩa: Sự đi lang thang; sự đi vơ vẩn.
wandering Danh từ
UK/ˈwɒndəɹɪŋ/US/ˈwɑndəɹɪŋ/
Nghĩa: Sự đi lang thang.
rambling Danh từ
UK/ˈɹæm.blɪŋ/US/ˈɹæm.blɪŋ/
Nghĩa: Sự đi lang thang, sự đi ngao du.
Câu hỏi thường gặp
Đi lang thang tiếng Anh là gì?
"đi lang thang" trong tiếng Anh là walk (ngoại động từ), wander (nội động từ), gad (nội động từ).