TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi lang thang tiếng Anh là gì?

"đi lang thang" trong tiếng Anh là walk (ngoại động từ), wander (nội động từ), gad (nội động từ).

walk Ngoại động từ

UK/wɔːk/US/wɔk/

Nghĩa: Đi, đi bộ, đi lang thang.

  • to walk the streetsđi lang thang ngoài phố; làm đĩ

Xem đầy đủ từ "walk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wander Nội động từ

UK/ˈwɒndə/US/ˈwɑndɚ/

Nghĩa: Đi thơ thẩn, đi lang thang.

  • to wander about the streetsđi lang thang ngoài phố

Xem đầy đủ từ "wander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gad Nội động từ

UK/ɡæd/US/ɡæd/

Nghĩa: Đi lang thang.

  • to be on (upon) the gadđi lang thang

Xem đầy đủ từ "gad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roving Tính từ

US/ˈɹoʊvɪŋ/

Nghĩa: Đi lang thang, đi khắp nơi.

  • to have a roving commissionđược phép đi khắp nơi làm công tác điều tra (một vấn đề gì)
  • a roving ambassadorđại sứ lưu động

Xem đầy đủ từ "roving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouch Nội động từ

Nghĩa: (+ about, along) đi lang thang, thơ thẩn.

Xem đầy đủ từ "mouch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mooch Nội động từ

UK/ˈmuːt͡ʃ/US/ˈmuːt͡ʃ/

Nghĩa: (+ about, along) đi lang thang, thơ thẩn.

Xem đầy đủ từ "mooch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divagate Nội động từ

UK/ˈdaɪvəˌɡeɪt/US/ˈdaɪvəˌɡeɪt/

Nghĩa: Đi lang thang, đi vớ vẩn.

Xem đầy đủ từ "divagate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallivant Nội động từ

UK/ˈɡæl.ɪ.vænt/US/ˈɡæl.ɪ.vænt/

Nghĩa: Đi lang thang.

Xem đầy đủ từ "gallivant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang about Cụm động từ

Nghĩa: Đi lang thang, đi phất phơ, đi vơ vẩn, la cà.

Xem đầy đủ từ "hang about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tramp Động từ

UK/ˈtɹæmp/US/ˈtɹæmp/

Nghĩa: Đi lang thang.

  • to tramp the streetsđi lang thang khắp phố

Xem đầy đủ từ "tramp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roam Động từ

UK/ɹəʊm/US/ɹoʊm/

Nghĩa: Đi lang thang.

  • to roam about the countryđi lang thang khắp vùng

Xem đầy đủ từ "roam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tread Ngoại động từ

UK/tɹɛd/US/tɹɛd/

Nghĩa: Đi lang thang.

Xem đầy đủ từ "tread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potter Nội động từ

UK/ˈpɒtə/US/ˈpɑtɚ/

Nghĩa: Đi lang thang, đi vơ vẩn, la cà đà đẫn.

Xem đầy đủ từ "potter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

err Nội động từ

UK/ɜː/US/ɛɚ/

Nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) đi lang thang.

Xem đầy đủ từ "err": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meander Nội động từ

UK/miˈæn.də(ɹ)/US/miˈæn.dɚ/

Nghĩa: Đi lang thang, đi vơ vẩn.

Xem đầy đủ từ "meander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

layabout Danh từ

UK/ˈleɪəˌbaʊt/US/ˈleɪəˌbaʊt/

Nghĩa: Người đi lang thang, người vô công rồi nghề.

Xem đầy đủ từ "layabout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wanderer Danh từ

UK/ˈwɒndəɹə/US/ˈwɑndəɹɚ/

Nghĩa: Người đi lang thang, người nay đây mai đó.

Xem đầy đủ từ "wanderer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drifter Danh từ

UK/ˈdɹɪftə/US/ˈdɹɪftɚ/

Nghĩa: Người đi lang thang, kẻ đi lang thang.

Xem đầy đủ từ "drifter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divagation Danh từ

US/ˌdɑɪ.və.ˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đi lang thang, sự đi vớ vẩn.

Xem đầy đủ từ "divagation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meanderer Danh từ

Nghĩa: Người đi lang thang.

Xem đầy đủ từ "meanderer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roamer Danh từ

US/ˈroʊ.mɜː/

Nghĩa: Người đi lang thang, vật đi lang thang.

Xem đầy đủ từ "roamer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tramper Danh từ

US/ˈtɹæmpɚ/

Nghĩa: Người đi lang thang; người phiêu lãng.

Xem đầy đủ từ "tramper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meanderings Danh từ

Nghĩa: Sự đi lang thang; sự đi vơ vẩn.

Xem đầy đủ từ "meanderings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wandering Danh từ

UK/ˈwɒndəɹɪŋ/US/ˈwɑndəɹɪŋ/

Nghĩa: Sự đi lang thang.

Xem đầy đủ từ "wandering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rambling Danh từ

UK/ˈɹæm.blɪŋ/US/ˈɹæm.blɪŋ/

Nghĩa: Sự đi lang thang, sự đi ngao du.

Xem đầy đủ từ "rambling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi lang thang tiếng Anh là gì?

"đi lang thang" trong tiếng Anh là walk (ngoại động từ), wander (nội động từ), gad (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.