TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đuổi tiếng Anh là gì?

"đuổi" trong tiếng Anh là chase (động từ), expel (ngoại động từ), dismiss (động từ).

chase Động từ

UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/

Nghĩa: đuổi, rượt

  • Tom chased me.Tom đuổi theo tôi.
  • I chased Tom.Tôi đã đuổi theo Tom.

Xem đầy đủ từ "chase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expel Ngoại động từ

UK/ɪkˈspɛl/US/ɪkˈspɛl/

Nghĩa: Trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra.

  • to be expelled [from] the schoolbị đuổi ra khỏi trường

Xem đầy đủ từ "expel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismiss Động từ

UK/dɪzˈmɪs/

Nghĩa: đuổi, thải hồi, sa thải

Xem đầy đủ từ "dismiss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoo Động từ

UK/ʃuː/US/ʃuː/

Nghĩa: Xua, đuổi, xuỵt.

  • to shoo the chickens awaysxua gà đi chỗ khác

Xem đầy đủ từ "shoo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scat Động từ

UK/skæt/US/skæt/

Nghĩa: Bảo (ai) cút đi; tống cổ, đuổi.

Xem đầy đủ từ "scat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evict Ngoại động từ

UK/ɨˈvɪkt/US/iˈvɪkt/

Nghĩa: Đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...).

Xem đầy đủ từ "evict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send-off Cụm động từ

UK/sɛnˈdɒf/US/sɛnˈdɒf/

Nghĩa: Đuổi.

Xem đầy đủ từ "send-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oust Ngoại động từ

UK/aʊst/

Nghĩa: Đuổi, trục xuất; hất cẳng.

Xem đầy đủ từ "oust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive along Cụm từ

Nghĩa: Đuổi, xua đuổi.

Xem đầy đủ từ "drive along": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give somebody the sack Cụm từ

Nghĩa: Đuổi, (thải, cách chức) người nào.

Xem đầy đủ từ "give somebody the sack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whip away Cụm từ

Nghĩa: Đánh, quất, đuổi (người nào).

Xem đầy đủ từ "whip away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pursue

UK/pəˈsjuː/US/pɚˈsu/

  • Tom is pursuing a successful career in New York.Tom đang theo đuổi một công việc thành đạt ở New York.
  • It’s never too late to pursue my passions and dreams.Theo đuổi đam mê và ước mơ thì không bao giờ là quá muộn.

Xem đầy đủ từ "pursue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kick out

  • Can I stay with you? I was kicked out of my house because I didn't pay the rent.Tôi có thể đến ở với bạn được không? Tôi bị đuổi ra đường vì tôi không trả tiền thuê nhà.
  • I got kicked out of school three months ago.Tôi đã bị đuổi học cách đây ba tháng.

Xem đầy đủ từ "kick out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire Ngoại động từ

UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/

Nghĩa: Thải, đuổi, sa thải.

Xem đầy đủ từ "fire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Nghĩa: Cách chức, đuổi.

  • to remove an officialcách chức một viên chức

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shepherd Ngoại động từ

UK/ˈʃɛpəd/US/ˈʃɛpəɹd/

Nghĩa: Xua, dẫn, đuổi (một đám đông).

Xem đầy đủ từ "shepherd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hound Ngoại động từ

UK/haʊnd/US/haʊnd/

Nghĩa: Săn đuổi, truy lùng; đuổi.

  • to be hounded out of the townbị đuổi ra khỏi thành phố

Xem đầy đủ từ "hound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chivy

UK/ˈt͡ʃɪvi/US/ˈt͡ʃɪvi/

Xem đầy đủ từ "chivy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive out

Xem đầy đủ từ "drive out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send down Cụm động từ

Nghĩa: Tạm đuổi, đuổi (khỏi trường).

Xem đầy đủ từ "send down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eviction Danh từ

UK/ɪˈvɪk.ʃən/US/ɪˈvɪk.ʃən/

Nghĩa: Sự đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...).

Xem đầy đủ từ "eviction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expulsion Danh từ

UK/ɪkˈspʌlʃən/US/ɪkˈspʌlʃən/

Nghĩa: Sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất.

Xem đầy đủ từ "expulsion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evictor Danh từ

US/ɪ.ˈvɪk.tɜː/

Nghĩa: Người đuổi (ai) (khỏi nhà ở, đất đai...).

Xem đầy đủ từ "evictor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ouster Danh từ

UK/ˈaʊstə/US/ˈaʊstəɹ/

Nghĩa: Sự đuổi, sự trục xuất; sự hất cẳng.

Xem đầy đủ từ "ouster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đuổi tiếng Anh là gì?

"đuổi" trong tiếng Anh là chase (động từ), expel (ngoại động từ), dismiss (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.