TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

An ủi tiếng Anh là gì?

"an ủi" trong tiếng Anh là console (ngoại động từ), comfort (ngoại động từ), solace (ngoại động từ).

console Ngoại động từ

UK/ˈkɒn.səʊl/US/ˈkɑn.soʊl/

Nghĩa: An ủi, giải khuây; chia buồn, phân ưu.

Xem đầy đủ từ "console": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comfort Ngoại động từ

UK/ˈkʌm.fət/US/ˈkʌm.fɚt/

Nghĩa: Dỗ dành, an ủi, khuyên giải, làm khuây khoả.

  • Tom comforted Mary.Tom an ủi Mary.
  • When her friend was sad, she comforted him.Khi bạn của cô ấy buồn, cô đã an ủi anh ấy.

Xem đầy đủ từ "comfort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solace Ngoại động từ

UK/ˈsɒl.ɪs/US/ˈsɑ.lɪs/

Nghĩa: An ủi, uý lạo, làm khuây khoả.

  • to find solace in somethingtìm niềm an ủi trong cái gì

Xem đầy đủ từ "solace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appease Động từ

UK/əˈpiːz/US/əˈpiːz/

Nghĩa: Khuyên giải; an ủi, làm cho khuây, làm cho nguôi; dỗ dành.

  • To appease someone's anger.Làm cho ai nguôi giận

Xem đầy đủ từ "appease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assuage Ngoại động từ

US/əˈswɑʒ/

Nghĩa: Làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai.

Xem đầy đủ từ "assuage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consolatory Tính từ

UK/kənˈsɒl.ət.(ə)ɹ.i/US/kənˈsoʊl.ə.tɔɹ.i/

Nghĩa: An ủi, giải khuây, làm nguôi lòng.

Xem đầy đủ từ "consolatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salve Ngoại động từ

UK/sɑːv/US/sæ(l)v/

Nghĩa: Làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái...).

Xem đầy đủ từ "salve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anodyne Tính từ

UK/ˈæn.ə.daɪn/US/ˈæn.ə.daɪn/

Nghĩa: Làm yên tâm, an ủi.

Xem đầy đủ từ "anodyne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comfortable Tính từ

UK/ˈkʌm(p)f.tə.bəl/US/ˈkʌmf.tə(ɹ).bəl/

Nghĩa: Làm yên tâm, an ủi, khuyên giải.

Xem đầy đủ từ "comfortable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lighten Ngoại động từ

UK/ˈlaɪ.tn̩/US/ˈlaɪ.tn̩/

Nghĩa: An ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền.

Xem đầy đủ từ "lighten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unload Ngoại động từ

UK/ʌnˈləʊd/US/ʌnˈloʊd/

Nghĩa: Làm cho khuây, an ủi; thổ lộ.

  • to unload one's heartthổ lộ tâm tình; làm cho khuây nỗi lòng

Xem đầy đủ từ "unload": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balsamic Tính từ

UK/ˌbɔːlˈsæmɪk/US/ˌbɔːlˈsæmɪk/

Nghĩa: An ủi.

Xem đầy đủ từ "balsamic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pacificate Ngoại động từ

Nghĩa: An ủi; xoa dịu; làm dịu.

Xem đầy đủ từ "pacificate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consolation Danh từ

UK/ˌkɒn.səˈleɪ.ʃən/US/ˌkɑn.səˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự an ủi, sự giải khuây.

  • words of consolationnhững lời an ủi
  • consolation prizegiải thưởng an ủi

Xem đầy đủ từ "consolation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balm Danh từ

UK/bɑːm/US/bɑm/

Nghĩa: Niềm an ủi.

Xem đầy đủ từ "balm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comforter Danh từ

UK/ˈkʌmfətə/US/ˈkʌmfɚtɚ/

Nghĩa: Người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải.

Xem đầy đủ từ "comforter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appeasement Danh từ

UK/əˈpiːz.mənt/US/əˈpiːz.mənt/

Nghĩa: Sự khuyên giải; sự an ủi, sự làm cho khuây, sự làm cho nguôi; sự dỗ dành.

Xem đầy đủ từ "appeasement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alleviator Danh từ

US/ə.ˈli.vi.ˌeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người an ủi, nguồn an ủi.

Xem đầy đủ từ "alleviator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consoler Danh từ

UK/kənˈsəʊ̯lə/US/kənˈsoʊ̯lɚ/

Nghĩa: Người an ủi.

Xem đầy đủ từ "consoler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assuagement Danh từ

UK/əˈsweɪd͡ʒmənt/US/əˈsweɪd͡ʒmənt/

Nghĩa: Sự làm dịu bớt, sự làm khuây; sự an ủi, sự khuyên giải.

Xem đầy đủ từ "assuagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paraclete Danh từ

UK/ˈpæɹəkliːt/US/ˈpæɹəkliːt/

Nghĩa: Người bào chữa, người bênh vực, người an ủi.

Xem đầy đủ từ "paraclete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

balsam Danh từ

UK/ˈbɔːl.səm/US/ˈbɔl.səm/

Nghĩa: Niềm an ủi.

Xem đầy đủ từ "balsam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relieving Tính từ

UK/ɹɪˈliːvɪŋ/

Nghĩa: Làm yên tân; an ủi; làm khuây khoả (lo âu); giải buồn.

Xem đầy đủ từ "relieving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

An ủi tiếng Anh là gì?

"an ủi" trong tiếng Anh là console (ngoại động từ), comfort (ngoại động từ), solace (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.