TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bào chữa tiếng Anh là gì?

"bào chữa" trong tiếng Anh là plead (nội động từ), advocate (ngoại động từ), justify (ngoại động từ).

plead Nội động từ

US/ˈplid/

Nghĩa: Bào chữa, biện hộ, cãi.

  • to plead for somebodybiện hộ cho ai, bênh vực ai
  • to plead agianst somebodycãi chống lại ai

Xem đầy đủ từ "plead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advocate Ngoại động từ

UK/ˈæd.və.kət/US/ˈæd.və.kət/

Nghĩa: Biện hộ, bào chữa.

Xem đầy đủ từ "advocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

justify Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒʌstɪfaɪ/US/ˈd͡ʒʌstɪfaɪ/

Nghĩa: Bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng.

Xem đầy đủ từ "justify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vindicate Ngoại động từ

UK/ˈvɪndɪˌkeɪ̯t/US/ˈvɪndɪˌkeɪ̯t/

Nghĩa: Chứng minh (sự tồn tại, tính chất chính nghĩa), bào chữa.

  • to vindicate one's rightchứng minh tính chất chính đáng của quyền lợi của mình
  • to vindicate one's charactertự bào chữa

Xem đầy đủ từ "vindicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defend Ngoại động từ

UK/dɪˈfɛnd/US/dɪˈfɛnd/

Nghĩa: Biện hộ, bào chữa, cãi cho (ai).

Xem đầy đủ từ "defend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excuse Ngoại động từ

UK/ɪkˈskjuːz/US/ɪksˈkjuz/

Nghĩa: Cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa cho.

  • There is no use trying to excuse yourself.Có bào chữa thì cũng vô dụng thôi.
  • his youth excuses his superficialitytuổi trẻ là điều bào chữa cho sự nông nổi của anh ta

Xem đầy đủ từ "excuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pled Nội động từ

UK/plɛd/US/plɛd/

Nghĩa: Bào chữa, biện hộ, cãi.

  • to plead for somebodybiện hộ cho ai, bênh vực ai
  • to plead agianst somebodycãi chống lại ai

Xem đầy đủ từ "pled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloze over Cụm từ

Nghĩa: Bào chữa, biện hộ, thanh minh; làm giảm nhẹ (tội...).

Xem đầy đủ từ "gloze over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleadingly Phó từ

Nghĩa: Bào chữa, biện hộ.

Xem đầy đủ từ "pleadingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

say a good word for Cụm từ

Nghĩa: Bào chữa, nói hộ.

Xem đầy đủ từ "say a good word for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exculpate Ngoại động từ

UK/ˈɛkskəlpeɪt/US/ˈɛkskəlpeɪt/

Nghĩa: Giải tội, bào chữa.

Xem đầy đủ từ "exculpate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legitimate Ngoại động từ

UK/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/US/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/

Nghĩa: Biện minh, bào chữa (một hành động...).

Xem đầy đủ từ "legitimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palliate Ngoại động từ

UK/ˈpælieɪt/US/ˈpælieɪt/

Nghĩa: Giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi).

Xem đầy đủ từ "palliate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palliative Tính từ

UK/ˈpælɪətɪv/US/ˈpælieɪtɪv/

Nghĩa: Giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi); xoa dịu.

  • palliative measurebiện pháp làm giảm nhẹ

Xem đầy đủ từ "palliative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palliator Tính từ

US/ˈpæ.li.ˌeɪ.tɜː/

Nghĩa: Giảm nhẹ; bào chữa (tội lỗi); xoa dịu.

  • palliative measurebiện pháp làm giảm nhẹ

Xem đầy đủ từ "palliator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defence Danh từ

UK/dɪˈfɛns/

Nghĩa: Lời cãi, lời biện hộ; sự bào chữa, sự biện hộ.

  • counsel (lawyer) for the defenceluật sư bào chữa

Xem đầy đủ từ "defence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defender Danh từ

UK/dɪˈfɛndə(ɹ)/

Nghĩa: Người cãi, người biện hộ, người bào chữa; luật sư.

Xem đầy đủ từ "defender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vindication Danh từ

UK/ˌvɪndɪˈkeɪʃn̩/US/ˌvɪndəˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự chứng minh, sự bào chữa.

Xem đầy đủ từ "vindication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

justification Danh từ

UK/ˌd͡ʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌd͡ʒʌstɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng.

Xem đầy đủ từ "justification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advocacy Danh từ

UK/ˈæd.və.kə.si/US/ˈæd.və.kə.si/

Nghĩa: Lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai).

Xem đầy đủ từ "advocacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paraclete Danh từ

UK/ˈpæɹəkliːt/US/ˈpæɹəkliːt/

Nghĩa: Người bào chữa, người bênh vực, người an ủi.

Xem đầy đủ từ "paraclete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exculpation Danh từ

US/ˌɛk.ˈskəl.ˈpeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự giải tội, sự bào chữa.

Xem đầy đủ từ "exculpation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vindicator Danh từ

UK/ˈvɪndɪˌkeɪ̯tə/US/ˈvɪndɪˌkeɪ̯tə/

Nghĩa: Người chứng minh, người bào chữa.

Xem đầy đủ từ "vindicator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palliation Danh từ

UK/pælɪˈeɪʃən/US/pælɪˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự giảm nhẹ; sự bào chữa (tội lỗi).

Xem đầy đủ từ "palliation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legitimation Danh từ

UK/lɪdʒɪtɪˈmeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự biện minh, sự bào chữa.

Xem đầy đủ từ "legitimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleading Danh từ

UK/ˈpliːdɪŋ/US/ˈpliːdɪŋ/

Nghĩa: Sự biện hộ, sự bào chữa.

Xem đầy đủ từ "pleading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bào chữa tiếng Anh là gì?

"bào chữa" trong tiếng Anh là plead (nội động từ), advocate (ngoại động từ), justify (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.