TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Báo trước tiếng Anh là gì?

"báo trước" trong tiếng Anh là forewarn (ngoại động từ), caution (ngoại động từ), herald (ngoại động từ).

forewarn Ngoại động từ

US/fɔr.ˈwɔrn/

Nghĩa: Cho biết trước, cho hay trước; báo trước; cảnh cáo trước.

  • to forewarn somebody against somethingbáo cho ai biết trước để đề phòng điều gì

Xem đầy đủ từ "forewarn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caution Ngoại động từ

UK/ˈkɔːʃ(ə)n/US/ˈkɔʃ(ə)n/

Nghĩa: Báo trước, cảnh cáo.

  • to caution somebody against somethingcảnh cáo ai không được làm điều gì

Xem đầy đủ từ "caution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

herald Ngoại động từ

UK/ˈhɛɹəld/US/ˈhɛɹəld/

Nghĩa: Báo trước.

Xem đầy đủ từ "herald": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foretell Ngoại động từ

UK/fɔɹˈtɛl/US/fɔɹˈtɛl/

Nghĩa: Báo hiệu, báo trước.

Xem đầy đủ từ "foretell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harbinger Ngoại động từ

UK/ˈhɑːbɪndʒə/US/ˈhɑɹ.bɪn.d͡ʒəɹ/

Nghĩa: Báo hiệu, báo trước.

Xem đầy đủ từ "harbinger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boding Tính từ

UK/ˈbəʊdɪŋ/US/ˈboʊdɪŋ/

Nghĩa: Báo trước, báo điềm (gở...).

Xem đầy đủ từ "boding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forebode Ngoại động từ

UK/fɔːˈbəʊd/US/fɔɹˈbɔʊd/

Nghĩa: Báo trước, báo điềm.

Xem đầy đủ từ "forebode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foretoken Ngoại động từ

US/ˈfɔr.ˌtoʊ.kən/

Nghĩa: Báo trước, báo hiệu; là điềm báo trước của.

Xem đầy đủ từ "foretoken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precursive Tính từ

UK/pɹɪˈkɜː(ɹ)sɪv/US/pɹɪˈkɜː(ɹ)sɪv/

Nghĩa: Báo trước.

Xem đầy đủ từ "precursive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precursory Tính từ

US/prɪ.ˈkɜː.sɜ.ːi/

Nghĩa: Báo trước.

Xem đầy đủ từ "precursory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

premonish Động từ

UK/pɹiˈmɒ.nɪʃ/US/pɹiˈmɒ.nɪʃ/

Nghĩa: Báo trước; cảnh cáo.

Xem đầy đủ từ "premonish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

premonitory Tính từ

UK/pɹɪˈmɒnɪtəɹi/US/pɹəˈmɑnɪˌtɔɹi/

Nghĩa: Báo trước.

Xem đầy đủ từ "premonitory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presage Ngoại động từ

UK/ˈpɹɛsɪdʒ/

Nghĩa: Báo trước, báo điềm.

Xem đầy đủ từ "presage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prodromal Tính từ

UK/pɹəʊˈdɹəʊməl/US/pɹoʊˈdɹoʊməl/

Nghĩa: Báo trước; thuộc tiền triệu.

Xem đầy đủ từ "prodromal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prognosticate Động từ

UK/pɹɒɡˈnɒstɪkeɪt/US/pɹɒɡˈnɒstɪkeɪt/

Nghĩa: Báo trước, đoán trước, nói trước.

Xem đầy đủ từ "prognosticate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prognosticative Tính từ

Nghĩa: Báo trước, đoán trước, nói trước.

Xem đầy đủ từ "prognosticative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prognosticatory Tính từ

UK/pɹɒɡˈnɒstɪkətəɹi/US/pɹɑɡˈnɑstɪkətɔɹi/

Nghĩa: Báo trước, đoán trước, nói trước.

Xem đầy đủ từ "prognosticatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fore-ran Ngoại động từ

Nghĩa: Báo hiêu, báo trước.

Xem đầy đủ từ "fore-ran": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fore-run Ngoại động từ

US/ˈfɔr.ˈrən/

Nghĩa: Báo hiêu, báo trước.

Xem đầy đủ từ "fore-run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forerun Ngoại động từ

Nghĩa: Báo hiệu; báo trước.

Xem đầy đủ từ "forerun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreshadow Ngoại động từ

UK/fɔːˈʃædəʊ/US/fɔɹˈʃædoʊ/

Nghĩa: Báo hiệu; báo trước; là điềm của.

Xem đầy đủ từ "foreshadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreshow Ngoại động từ

UK/fɔːˈʃəʊ/

Nghĩa: Nói trước, báo trước, báo hiệu.

Xem đầy đủ từ "foreshow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portend Ngoại động từ

UK/pɔːˈtɛnd/US/pɔɹˈtɛnd/

Nghĩa: Báo điểm, báo trước.

Xem đầy đủ từ "portend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notice Ngoại động từ

UK/ˈnəʊ.tɪs/US/ˈnoʊ.tɪs/

Nghĩa: Báo trước (đuổi khỏi nhà, cho nghỉ việc...).

  • to be noticed to quitđược báo trước phải dọn đi

Xem đầy đủ từ "notice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promise Động từ

UK/ˈpɹɒmɪs/US/ˈpɹɑmɪs/

Nghĩa: Làm cho hy vọng; báo hiệu, báo trước.

  • the clouds promise rainmây nhiều báo hiệu trời mưa

Xem đầy đủ từ "promise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predict

UK/pɹɪˈdɪkt/US/pɹɪˈdɪkt/

Xem đầy đủ từ "predict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advance

UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/

Xem đầy đủ từ "advance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warn

UK/wɔːn/US/woɹn/

Xem đầy đủ từ "warn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alert

UK/əˈlɜːt/US/əˈlɝt/

Xem đầy đủ từ "alert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denounce Ngoại động từ

UK/diˈnaʊns/US/diˈnaʊns/

Nghĩa: Báo trước (tai họa); đe dọa, hăm dọa (trả thù).

Xem đầy đủ từ "denounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Báo trước tiếng Anh là gì?

"báo trước" trong tiếng Anh là forewarn (ngoại động từ), caution (ngoại động từ), herald (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.