Báo trước tiếng Anh là gì?
"báo trước" trong tiếng Anh là forewarn (ngoại động từ), caution (ngoại động từ), herald (ngoại động từ).
forewarn Ngoại động từ
US/fɔr.ˈwɔrn/
Nghĩa: Cho biết trước, cho hay trước; báo trước; cảnh cáo trước.
- to forewarn somebody against somethingbáo cho ai biết trước để đề phòng điều gì
caution Ngoại động từ
UK/ˈkɔːʃ(ə)n/US/ˈkɔʃ(ə)n/
Nghĩa: Báo trước, cảnh cáo.
- to caution somebody against somethingcảnh cáo ai không được làm điều gì
herald Ngoại động từ
UK/ˈhɛɹəld/US/ˈhɛɹəld/
Nghĩa: Báo trước.
foretell Ngoại động từ
UK/fɔɹˈtɛl/US/fɔɹˈtɛl/
Nghĩa: Báo hiệu, báo trước.
harbinger Ngoại động từ
UK/ˈhɑːbɪndʒə/US/ˈhɑɹ.bɪn.d͡ʒəɹ/
Nghĩa: Báo hiệu, báo trước.
boding Tính từ
UK/ˈbəʊdɪŋ/US/ˈboʊdɪŋ/
Nghĩa: Báo trước, báo điềm (gở...).
forebode Ngoại động từ
UK/fɔːˈbəʊd/US/fɔɹˈbɔʊd/
Nghĩa: Báo trước, báo điềm.
foretoken Ngoại động từ
US/ˈfɔr.ˌtoʊ.kən/
Nghĩa: Báo trước, báo hiệu; là điềm báo trước của.
precursive Tính từ
UK/pɹɪˈkɜː(ɹ)sɪv/US/pɹɪˈkɜː(ɹ)sɪv/
Nghĩa: Báo trước.
precursory Tính từ
US/prɪ.ˈkɜː.sɜ.ːi/
Nghĩa: Báo trước.
premonish Động từ
UK/pɹiˈmɒ.nɪʃ/US/pɹiˈmɒ.nɪʃ/
Nghĩa: Báo trước; cảnh cáo.
premonitory Tính từ
UK/pɹɪˈmɒnɪtəɹi/US/pɹəˈmɑnɪˌtɔɹi/
Nghĩa: Báo trước.
presage Ngoại động từ
UK/ˈpɹɛsɪdʒ/
Nghĩa: Báo trước, báo điềm.
prodromal Tính từ
UK/pɹəʊˈdɹəʊməl/US/pɹoʊˈdɹoʊməl/
Nghĩa: Báo trước; thuộc tiền triệu.
prognosticate Động từ
UK/pɹɒɡˈnɒstɪkeɪt/US/pɹɒɡˈnɒstɪkeɪt/
Nghĩa: Báo trước, đoán trước, nói trước.
prognosticative Tính từ
Nghĩa: Báo trước, đoán trước, nói trước.
prognosticatory Tính từ
UK/pɹɒɡˈnɒstɪkətəɹi/US/pɹɑɡˈnɑstɪkətɔɹi/
Nghĩa: Báo trước, đoán trước, nói trước.
fore-ran Ngoại động từ
Nghĩa: Báo hiêu, báo trước.
fore-run Ngoại động từ
US/ˈfɔr.ˈrən/
Nghĩa: Báo hiêu, báo trước.
forerun Ngoại động từ
Nghĩa: Báo hiệu; báo trước.
foreshadow Ngoại động từ
UK/fɔːˈʃædəʊ/US/fɔɹˈʃædoʊ/
Nghĩa: Báo hiệu; báo trước; là điềm của.
foreshow Ngoại động từ
UK/fɔːˈʃəʊ/
Nghĩa: Nói trước, báo trước, báo hiệu.
portend Ngoại động từ
UK/pɔːˈtɛnd/US/pɔɹˈtɛnd/
Nghĩa: Báo điểm, báo trước.
notice Ngoại động từ
UK/ˈnəʊ.tɪs/US/ˈnoʊ.tɪs/
Nghĩa: Báo trước (đuổi khỏi nhà, cho nghỉ việc...).
- to be noticed to quitđược báo trước phải dọn đi
promise Động từ
UK/ˈpɹɒmɪs/US/ˈpɹɑmɪs/
Nghĩa: Làm cho hy vọng; báo hiệu, báo trước.
- the clouds promise rainmây nhiều báo hiệu trời mưa
predict
UK/pɹɪˈdɪkt/US/pɹɪˈdɪkt/
advance
UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/
warn
UK/wɔːn/US/woɹn/
alert
UK/əˈlɜːt/US/əˈlɝt/
denounce Ngoại động từ
UK/diˈnaʊns/US/diˈnaʊns/
Nghĩa: Báo trước (tai họa); đe dọa, hăm dọa (trả thù).
Câu hỏi thường gặp
Báo trước tiếng Anh là gì?
"báo trước" trong tiếng Anh là forewarn (ngoại động từ), caution (ngoại động từ), herald (ngoại động từ).