TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bí mật tiếng Anh là gì?

"bí mật" trong tiếng Anh là secret (tính từ), clandestine (tính từ), undercover (tính từ).

secret Tính từ

UK/ˈsiː.kɹɪt/US/ˈsiː.kɹɪt/

Nghĩa: Kín đáo, thầm kín, bí mật; riêng tư.

  • Let us tell you a secret.Bọn tôi cho cô biết một bí mật nhé.
  • I know you've got a secret.Tôi biết là bạn có một bí mật.

Xem đầy đủ từ "secret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clandestine Tính từ

UK/klænˈdɛst(a)ɪn/US/klænˈdɛst(a)ɪn/

Nghĩa: Giấu giếm, bí mật.

Xem đầy đủ từ "clandestine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undercover Tính từ

UK/ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/US/ˌʌndə(ɹ)ˈkʌvə(ɹ)/

Nghĩa: Bí mật, giấu giếm.

  • undercover agentngười làm tay trong (đi với kẻ bị tình nghi để lấy tang chứng)

Xem đầy đủ từ "undercover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secretly Phó từ

UK/ˈsiː.kɹɪt.li/US/ˈsiː.kɹɪt.li/

Nghĩa: Thầm kín, bí mật; riêng tư.

Xem đầy đủ từ "secretly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arcane Tính từ

US/ɑɹˈkeɪn/

Nghĩa: Bí truyền; bí mật.

Xem đầy đủ từ "arcane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surreptitious Tính từ

UK/ˌsʌɹɪpˈtɪʃəs/US/səˌɹɛpˈtɪʃəs/

Nghĩa: Bí mật, kín đáo.

Xem đầy đủ từ "surreptitious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surreptitiously Phó từ

UK/sʌɹəpˈtɪʃəsli/

Nghĩa: Lén lút; gian lận; bí mật; lừa dối.

Xem đầy đủ từ "surreptitiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confidential Tính từ

UK/ˌkɒn.fɪˈdɛn.ʃəl/US/ˌkɔn.fɪˈdɛn.ʃəl/

Nghĩa: Kín, bí mật; nói riêng với nhau.

  • confidential informationtin mật

Xem đầy đủ từ "confidential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hugger-mugger Tính từ

UK/ˈhʌɡ.əˌmʌɡ.ə/US/ˈhʌɡ.ɚˌmʌɡ.ɚ/

Nghĩa: Bí mật, giấu giếm, thầm lén.

  • in hugger-muggerbí mật, giấu giếm, thầm lén

Xem đầy đủ từ "hugger-mugger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confidentiality Danh từ

US/ˌkɑːn.fə.ˈdɛnt.ʃə.lə.ti/

Nghĩa: Bí mật, cơ mật; bảo mật.

Xem đầy đủ từ "confidentiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privy Tính từ

UK/ˈpɹɪvi/US/ˈpɹɪvi/

Nghĩa: Riêng, tư; kín, bí mật.

  • to be privy to somethingđược biết riêng việc gì
  • privy partschỗ kín (bộ phận sinh dục)

Xem đầy đủ từ "privy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cryptic Tính từ

UK/ˈkɹɪptɪk/US/ˈkɹɪptɪk/

Nghĩa: Bí mật, mật.

Xem đầy đủ từ "cryptic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hush-hush Tính từ

US/ˈhəʃ.ˌhəʃ/

Nghĩa: Kín, bí mật.

Xem đầy đủ từ "hush-hush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esoteric Tính từ

UK/ˌiː.səʊˈtɛɹ.ɪk/US/ˌɛs.əˈtɛɹ.ɪk/

Nghĩa: Bí truyền; bí mật.

Xem đầy đủ từ "esoteric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arcanum Danh từ

UK/ɑɹˈkeɪnəm/US/ɑɹˈkeɪnəm/

Nghĩa: Bí mật; bí mật nhà nghề, bí quyết.

Xem đầy đủ từ "arcanum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cryptically Phó từ

US/ˈkrɪp.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Bí mật, mật.

Xem đầy đủ từ "cryptically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backstairs Tính từ

Nghĩa: Lén lút, bí mật, ẩn, kín.

  • backstairs diplomacyngoại giao bí mật

Xem đầy đủ từ "backstairs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

esoterical Tính từ

Nghĩa: Bí truyền; bí mật.

Xem đầy đủ từ "esoterical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in private Cụm giới từ

Nghĩa: Riêng tư, kín đáo, bí mật.

Xem đầy đủ từ "in private": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inpetto Phó từ

Nghĩa: Riêng; bí mật.

Xem đầy đủ từ "inpetto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surreptitiousness Danh từ

Nghĩa: Sự kín đáo; bí mật; lén lút.

Xem đầy đủ từ "surreptitiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close Tính từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Che đậy, bí mật, giấu giếm, kín.

  • to keep a thing closegiữ cái gì bí mật

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dark Tính từ

UK/dɑːk/US/dɑɹk/

Nghĩa: Bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì.

Xem đầy đủ từ "dark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mystery Danh từ

UK/ˈmɪs.t(ə.)ɹi/US/ˈmɪs.t(ə.)ɹi/

Nghĩa: Bí mật, điều bí ẩn.

  • to make a mystery of somethingcoi cái gì là một điều bí mật

Xem đầy đủ từ "mystery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underground Tính từ

UK/ˌʌn.dəˈɡɹaʊnd/US/ˌʌn.dəɹˈɡɹaʊnd/

Nghĩa: Kín, bí mật.

  • underground movementphong trào bí mật

Xem đầy đủ từ "underground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privately Phó từ

UK/ˈpɹaɪvɪtli/US/ˈpɹaɪvɪtli/

Nghĩa: Riêng, kín, bí mật; kín đáo (không thích chia sẻ tình cảm, ý nghĩ của mình).

Xem đầy đủ từ "privately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sly Tính từ

UK/slaɪ/US/slaɪ/

Nghĩa: Kín đáo, bí mật.

  • on the slykín đáo, không kèn không trống

Xem đầy đủ từ "sly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subterranean Tính từ

UK/ˌsʌbtəˈɹeɪniən/US/ˌsʌbtəˈɹeɪniən/

Nghĩa: Kín, bí mật.

Xem đầy đủ từ "subterranean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inward Tính từ

UK/ˈɪnwəd/US/ˈɪnwɚd/

Nghĩa: Riêng, kín, bí mật.

Xem đầy đủ từ "inward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furtive Tính từ

UK/ˈfɜːtɪv/US/ˈfɝtɪv/

Nghĩa: Bí mật, ngấm ngầm.

Xem đầy đủ từ "furtive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bí mật tiếng Anh là gì?

"bí mật" trong tiếng Anh là secret (tính từ), clandestine (tính từ), undercover (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.