Bóng tiếng Anh là gì?
"bóng" trong tiếng Anh là shadow (danh từ), ball (danh từ), shiny (tính từ).
shadow Danh từ
UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/
Nghĩa: Bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát.
- I saw his shadow!Tôi đã thấy bóng của anh ta!
- to sit in the shadowngồi dưới bóng mát
ball Danh từ
UK/bɔːl/US/bɔl/
Nghĩa: hình cầu, bóng, banh, dái
- The ball went one way and the goalkeeper went the other.Bóng đi một đường và thủ môn đi một nẻo.
- Tom kicked the ball.Tom đã đá quả bóng.
shiny Tính từ
UK/ˈʃaɪ.ni/US/ˈʃaɪ.ni/
Nghĩa: Sáng, bóng.
- shiny bootsgiày bóng
shade Danh từ
UK/ʃeɪd/US/ʃeɪd/
Nghĩa: bóng
- I sat down in the shade of a tree and read the book.Tôi ngồi dưới bóng râm và đọc sách.
- Trees provide shade.Cây che bóng mát.
silhouette Danh từ
UK/ˌsɪlʊˈɛt/US/ˌsɪluˈɛt/
Nghĩa: Bóng, hình bóng.
figurative Tính từ
UK/ˈfɪɡəɹətɪv/US/ˈfɪɡəɹətɪv/
Nghĩa: Bóng; bóng bảy.
- in a figurative sensetheo nghĩa bóng
- a figurative stylelối văn bóng bảy
fag Danh từ
UK/fæɡ/US/fæɡ/
Nghĩa: pê đê, bóng
reflection
UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/
balloon Danh từ
UK/bəˈluːn/US/bəˈlun/
Nghĩa: bóng, bóng bay, bong bóng
- The balloon popped.Quả bóng bay phát nổ.
- captive (barrage) balloonkhí cầu có dây buộc xuống đất
slick Tính từ
UK/slɪk/US/slɪk/
Nghĩa: Bóng, mượt; trơn.
sleek Tính từ
UK/sliːk/US/sliːk/
Nghĩa: Bóng, mượt.
lustrous Tính từ
US/ˈlʌ.stɹəs/
Nghĩa: Bóng, láng.
sleekily Phó từ
Nghĩa: Bóng, mượt (tóc).
sleeky Tính từ
UK/ˈsliːki/US/ˈsliːki/
Nghĩa: Bóng, mượt.
umbra Danh từ
UK/ˈʌmbɹə/US/ˈʌmbɹə/
Nghĩa: Bóng.
umbrae Danh từ
UK/ˈʌmbɹiː/US/ˈʌmˌbɹi/
Nghĩa: Bóng.
light
UK/laɪt/US/laɪt/
picture
UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/
image
UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/
shape Danh từ
UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/
Nghĩa: Bóng, bóng ma.
- a shape loomed through the mistcó một bóng người hiện ra mờ mờ trong sương mù
shine Động từ
UK/ʃaɪn/US/ʃaɪn/
Nghĩa: Sáng, bóng.
- face shines with soapmặt bóng nhẫy xà phòng
- face shines with joymặt hớn hở vui mừng
homosexual
UK/ˌhɒməʊˈsɛksjuːəl/US/ˌhoʊməˈsɛkʃuːəl/
ampulla Danh từ
UK/æmˈpʊlə/US/æmˈpʊlə/
Nghĩa: Bóng.
- membraneous ampullabóng màng
ampullae Danh từ
Nghĩa: Bóng.
- membraneous ampullabóng màng
bulla Danh từ
UK/ˈbʊlə/US/ˈbʊlə/
Nghĩa: Bóng; túi.
skittish Tính từ
UK/ˈskɪtɪʃ/US/ˈskɪtɪʃ/
Nghĩa: Sự bóng, nhát, hay lồng (ngựa).
shinines Danh từ
Nghĩa: Sự bóng, sự bóng sáng.
shininess Danh từ
US/ˈʃɑɪ.ni.nəs/
Nghĩa: Sự bóng, sự bóng sáng.
polished Tính từ
UK/ˈpɒlɪʃt/US/ˈpɑlɪʃt/
Nghĩa: Bóng, láng.
Câu hỏi thường gặp
Bóng tiếng Anh là gì?
"bóng" trong tiếng Anh là shadow (danh từ), ball (danh từ), shiny (tính từ).