TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bảnh bao tiếng Anh là gì?

"bảnh bao" trong tiếng Anh là spruce (tính từ), stylish (tính từ), smart (tính từ).

spruce Tính từ

US/spɹuːs/

Nghĩa: Chải chuốt, bảnh bao.

Xem đầy đủ từ "spruce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stylish Tính từ

UK/ˈstaɪlɪʃ/US/ˈstaɪlɪʃ/

Nghĩa: Bảnh bao, diện; hợp thời trang.

Xem đầy đủ từ "stylish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart Tính từ

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Nghĩa: Diện, bảnh bao, duyên dáng.

  • smart peopledân ăn diện
  • the smart setgiới ăn chơi

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dandy Tính từ

UK/ˈdæn.di/US/ˈdæn.di/

Nghĩa: Diện; bảnh bao, đúng mốt.

Xem đầy đủ từ "dandy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swagger Tính từ

UK/ˈswæɡ.ə/US/ˈswæɡ.ɚ/

Nghĩa: Bảnh bao.

  • swagger clothesquần áo bảnh bao

Xem đầy đủ từ "swagger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trig Tính từ

UK/tɹɪɡ/US/tɹɪɡ/

Nghĩa: Chỉnh tề, bảnh bao.

  • a trig manmột người ăn mặc bảnh bao

Xem đầy đủ từ "trig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dapper Tính từ

UK/ˈdæpə/US/ˈdæpəɹ/

Nghĩa: Bảnh bao, sang trọng.

Xem đầy đủ từ "dapper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nattily Phó từ

US/ˈnæ.ti.li/

Nghĩa: Bảnh bao, đỏm dáng.

Xem đầy đủ từ "nattily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dandyish Tính từ

US/ˈdæn.d.ˌiɪʃ/

Nghĩa: Ăn diện, bảnh bao, ăn mặc đúng mốt, có vẻ công tử bột.

Xem đầy đủ từ "dandyish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presentably Phó từ

Nghĩa: Chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được.

Xem đầy đủ từ "presentably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crisp Tính từ

UK/kɹɪsp/US/kɹɪsp/

Nghĩa: Diêm dúa, bảnh bao.

Xem đầy đủ từ "crisp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swell Tính từ

UK/swɛl/US/swɛl/

Nghĩa: Sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa.

  • to look very swelltrông rất bảnh bao, trông rất diêm dúa

Xem đầy đủ từ "swell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spicy Tính từ

UK/ˈspaɪsi/US/ˈspaɪsi/

Nghĩa: Bảnh bao, hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "spicy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallant Tính từ

UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/

Nghĩa: Ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao.

Xem đầy đủ từ "gallant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smartly Phó từ

UK/ˈsmɑː(ɹ)tli/US/ˈsmɑː(ɹ)tli/

Nghĩa: Thanh nhã, lịch sự, bảnh bao, gọn gàng.

Xem đầy đủ từ "smartly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-groomed

US/ˈwɛɫ.ˈɡruːmd/

Xem đầy đủ từ "well-groomed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saucily Phó từ

US/ˈsɔ.si.li/

Nghĩa: Thanh nhã, bảnh bao; vui nhộn (nhất là về mũ).

Xem đầy đủ từ "saucily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sportily Tính từ

US/ˈspɔr.ti.li/

Nghĩa: Diện, bảnh bao.

Xem đầy đủ từ "sportily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spicily Phó từ

US/ˈspɑɪ.si.li/

Nghĩa: Lịch sự; bảnh bao.

Xem đầy đủ từ "spicily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potato-crisp Tính từ

US/pə.ˈteɪ.ˌtoʊ.ˈkrɪsp/

Nghĩa: Diêm dúa, bảnh bao.

Xem đầy đủ từ "potato-crisp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuttiness Danh từ

US/ˈnə.ti.nəs/

Nghĩa: Sự bảnh bao, sự diêm dúa.

Xem đầy đủ từ "nuttiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spruceness Danh từ

US/ˈspruːs.nəs/

Nghĩa: Sự chải chuốt, sự diêm dúa, sự bảnh bao.

Xem đầy đủ từ "spruceness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spiciness Danh từ

US/ˈspɑɪ.si.nəs/

Nghĩa: Sự bảnh bao; tính chất hào nhoáng.

Xem đầy đủ từ "spiciness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dashing Tính từ

UK/ˈdæʃɪŋ(ɡ)/

Nghĩa: Diện, chưng diện, bảnh bao.

Xem đầy đủ từ "dashing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bảnh bao tiếng Anh là gì?

"bảnh bao" trong tiếng Anh là spruce (tính từ), stylish (tính từ), smart (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.