TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bối rối tiếng Anh là gì?

"bối rối" trong tiếng Anh là embarrassed (tính từ), disturbed (tính từ), puzzled (tính từ).

embarrassed Tính từ

UK/ɪmˈbæɹ.əst/US/ɪmˈbæɹ.əst/

Nghĩa: Lúng túng, bối rối; ngượng.

Xem đầy đủ từ "embarrassed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disturbed Tính từ

UK/dɪsˈtɜːbd/US/dɪsˈtɝbd/

Nghĩa: Bối rối, lúng túng.

  • Tom is very disturbed.Tom cực kỳ bối rối.

Xem đầy đủ từ "disturbed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puzzled Tính từ

UK/ˈpʌ.zl̩d/US/ˈpʌ.zl̩d/

Nghĩa: Không hiểu được, lúng túng, bối rối.

Xem đầy đủ từ "puzzled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constrained Tính từ

UK/kənˈstɹɛjnd/

Nghĩa: Ngượng nghịu, bối rối, không tự nhiên.

  • constrained voicegiọng nói không tự nhiên

Xem đầy đủ từ "constrained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touched Tính từ

UK/tʌt͡ʃt/US/tʌt͡ʃt/

Nghĩa: Bối rối, xúc động.

Xem đầy đủ từ "touched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluster Nội động từ

UK/ˈflʌstə/US/ˈflʌstəɹ/

Nghĩa: Bối rối, nhộn nhịp, bận rộn, náo động, xôn xao.

Xem đầy đủ từ "fluster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twitchy Tính từ

UK/ˈtwɪt͡ʃi/US/ˈtwɪt͡ʃi/

Nghĩa: Bối rối, sợ hãi; bực dọc, giậm giật.

Xem đầy đủ từ "twitchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ball up Cụm động từ

Nghĩa: Bối rối, lúng túng.

Xem đầy đủ từ "ball up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confusedly Phó từ

UK/kənˈfjuːzɪdli/US/kənˈfjuzɪdli/

Nghĩa: Bối rối, lúng túng, ngượng.

Xem đầy đủ từ "confusedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go haywire Cụm động từ

Nghĩa: Bối rối, mất bình tĩnh.

Xem đầy đủ từ "go haywire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perplexedly Phó từ

Nghĩa: Bối rối, lúng túng.

Xem đầy đủ từ "perplexedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twitchily Phó từ

Nghĩa: Bối rối, sợ hãi; bực dọc, giậm giật.

Xem đầy đủ từ "twitchily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be at a loss Cụm từ

Nghĩa: Lúng túng, bối rối, luống cuống.

  • to be a loss to answers (for an answer; how to answer)lúng túng không biết trả lời thế nào

Xem đầy đủ từ "be at a loss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomposedly Phó từ

Nghĩa: Mất bình tĩnh, bối rối, xáo động.

Xem đầy đủ từ "discomposedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up a stump Cụm giới từ

Nghĩa: (Thông tục) Không thể nghĩ ra được, không thể trả lời được, bí; bối rối, trong tình trạng khó xử; trong tình trạng tiến lui đều khó.

Xem đầy đủ từ "up a stump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blank Tính từ

UK/blænk/US/blæŋk/

Nghĩa: Bối rối, lúng túng.

  • to look blankcó vẻ bối rối, lúng túng

Xem đầy đủ từ "blank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Nội động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Bối rối, luống cuống, lúng túng.

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Nội động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Bối rối, luống cuống, lúng túng.

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flutter Nội động từ

UK/ˈflʌtə/US/ˈflʌtɚ/

Nghĩa: Run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang.

  • my heart flutterslòng tôi xao xuyến

Xem đầy đủ từ "flutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tangle Nội động từ

US/ˈteɪ̯ŋɡəl/

Nghĩa: Trở nên rối rắm, trở nên phức tạp; rối trí, bối rối.

Xem đầy đủ từ "tangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labyrinth Danh từ

UK/ˈlæb.ə.ɹɪnθ/US/ˈlæb.ə.ɹɪnθ/

Nghĩa: Thứ mà gây ra sự rối bời, bối rối, tâm trí khó có thể hiểu rõ.

Xem đầy đủ từ "labyrinth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

painfully Phó từ

UK/ˈpeɪnfəli/US/ˈpeɪnfəli/

Nghĩa: Buồn phiền, bối rối.

Xem đầy đủ từ "painfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at sea Cụm giới từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Hoang mang, bối rối, không hiểu ra thế nào, không biết làm thế nào.

Xem đầy đủ từ "at sea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be off the hinges Cụm từ

Nghĩa: Bối rối, quẫn trí.

Xem đầy đủ từ "be off the hinges": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncollected Tính từ

Nghĩa: Không tập trung tư tưởng; không bình tĩnh, bối rối.

Xem đầy đủ từ "uncollected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upset Danh từ

UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/

Nghĩa: Sự bối rối, sự lúng túng.

Xem đầy đủ từ "upset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emphasis Danh từ

UK/ˈɛmfəsɪs/US/ˈɛmfəsɪs/

Nghĩa: Sự bối rối, sự rõ nét.

Xem đầy đủ từ "emphasis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confusion Danh từ

UK/kənˈfjuːʒən/US/kənˈfjuʒən/

Nghĩa: Sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ.

  • to make confusion more confoundedđã bối rối lại làm cho bối rối hơn, đã ngượng lại làm cho xấu hổ thêm

Xem đầy đủ từ "confusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puzzle Danh từ

UK/ˈpʌzəl/US/ˈpʌzəl/

Nghĩa: Sự bối rối, sự khó xử.

Xem đầy đủ từ "puzzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stew Danh từ

UK/stjuː/US/stu/

Nghĩa: Sự lo âu, sự bối rối.

  • in a stewđang lo âu, đang bối rối

Xem đầy đủ từ "stew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bối rối tiếng Anh là gì?

"bối rối" trong tiếng Anh là embarrassed (tính từ), disturbed (tính từ), puzzled (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.