Bổ tiếng Anh là gì?
"bổ" trong tiếng Anh là nutritious (tính từ), appoint (ngoại động từ), nutrient (tính từ).
nutritious Tính từ
UK/njuːˈtɹɪʃəs/US/nuːˈtɹɪʃəs/
Nghĩa: Bổ, có chất bổ; dinh dưỡng.
- You can't eat it just because it is nutritious.Bạn khônf thể ăn nó vì nó rất bổ dưỡng.
appoint Ngoại động từ
UK/əˈpɔɪnt/US/əˈpɔɪnt/
Nghĩa: Bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập.
- to appoint someone [to be] directorbổ nhiệm ai làm giám đốc
- to appoint someone to do somethingchỉ định ai làm việc gì
nutrient Tính từ
UK/ˈnjuː.tɹi.ənt/US/ˈnuː.tɹi.ənt/
Nghĩa: Bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng.
chop Nội động từ
UK/t͡ʃɒp/US/t͡ʃɑp/
Nghĩa: Bổ, chặt.
- to chop awaychặt đốn
succulent Tính từ
UK/ˈsʌkjələnt/US/ˈsʌkjələnt/
Nghĩa: Ngon, bổ (thức ăn).
restorative Tính từ
UK/ɹɪˈstɒɹətɪv/US/ɹɪˈstɒɹətɪv/
Nghĩa: Làm hồi phục sức khoẻ; bổ.
cleave Ngoại động từ
UK/ˈkliːv/US/ˈkliːv/
Nghĩa: Chẻ, bổ.
- to cleave a block of wood in twobổ đôi khúc gỗ
clave Ngoại động từ
UK/ˈklɑːveɪ/US/ˈklɑːveɪ/
Nghĩa: Chẻ, bổ.
- to cleave a block of wood in twobổ đôi khúc gỗ
nutritive Tính từ
UK/ˈnjuːtɹətɪv/
Nghĩa: Bổ; có chất bổ; dinh dưỡng.
reconstituent Tính từ
Nghĩa: Bổ.
cloven Ngoại động từ
Nghĩa: Chẻ, bổ.
- to cleave a block of wood in twobổ đôi khúc gỗ
corroborant Tính từ
US/kə.ˈrɑː.bə.rənt/
Nghĩa: Làm cường tráng, làm tăng sức, bổ (thuốc).
hew Động từ
UK/hjuː/US/hjuː/
Nghĩa: Chặt, đốn, đẽo; bổ.
- to hew down a treeđốn cây
- to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh
rich Tính từ
UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/
Nghĩa: Bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm đà, ngon, nồng (rượu).
- rich foodthức ăn béo bổ
- rich winerượu vang đậm
healthy
UK/ˈhɛl.θi/US/ˈhɛl.θi/
substantial Tính từ
UK/səbˈstænʃəl/US/səbˈstænʃəl/
Nghĩa: Bổ, có chất (món ăn).
tonic Tính từ
UK/ˈtɒnɪk/US/ˈtɑ.nɪk/
Nghĩa: Bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường.
wholesome
UK/ˈhəʊl.səm/US/ˈhoʊl.səm/
alimental Tính từ
Nghĩa: Bổ.
alimentary Tính từ
UK/ˌælɪˈmɛnt(ə)ɹi/US/ˌælɪˈmɛnt(ə)ɹi/
Nghĩa: Bổ, có chất bổ.
chopper Danh từ
UK/ˈtʃɒp.ə/US/ˈt͡ʃɑ.pɚ/
Nghĩa: Người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...).
cleaver Danh từ
US/ˈklivɚ/
Nghĩa: Người bổ, người chẻ.
nourishing Tính từ
Nghĩa: Bổ, có chất bổ, dinh dưỡng.
hewn Động từ
UK/hjuːn/US/hjuːn/
Nghĩa: Chặt, đốn, đẽo; bổ.
- to hew down a treeđốn cây
- to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh
Câu hỏi thường gặp
Bổ tiếng Anh là gì?
"bổ" trong tiếng Anh là nutritious (tính từ), appoint (ngoại động từ), nutrient (tính từ).