TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bổ tiếng Anh là gì?

"bổ" trong tiếng Anh là nutritious (tính từ), appoint (ngoại động từ), nutrient (tính từ).

nutritious Tính từ

UK/njuːˈtɹɪʃəs/US/nuːˈtɹɪʃəs/

Nghĩa: Bổ, có chất bổ; dinh dưỡng.

  • You can't eat it just because it is nutritious.Bạn khônf thể ăn nó vì nó rất bổ dưỡng.

Xem đầy đủ từ "nutritious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appoint Ngoại động từ

UK/əˈpɔɪnt/US/əˈpɔɪnt/

Nghĩa: Bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập.

  • to appoint someone [to be] directorbổ nhiệm ai làm giám đốc
  • to appoint someone to do somethingchỉ định ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "appoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nutrient Tính từ

UK/ˈnjuː.tɹi.ənt/US/ˈnuː.tɹi.ənt/

Nghĩa: Bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng.

Xem đầy đủ từ "nutrient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chop Nội động từ

UK/t͡ʃɒp/US/t͡ʃɑp/

Nghĩa: Bổ, chặt.

  • to chop awaychặt đốn

Xem đầy đủ từ "chop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succulent Tính từ

UK/ˈsʌkjələnt/US/ˈsʌkjələnt/

Nghĩa: Ngon, bổ (thức ăn).

Xem đầy đủ từ "succulent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restorative Tính từ

UK/ɹɪˈstɒɹətɪv/US/ɹɪˈstɒɹətɪv/

Nghĩa: Làm hồi phục sức khoẻ; bổ.

Xem đầy đủ từ "restorative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleave Ngoại động từ

UK/ˈkliːv/US/ˈkliːv/

Nghĩa: Chẻ, bổ.

  • to cleave a block of wood in twobổ đôi khúc gỗ

Xem đầy đủ từ "cleave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clave Ngoại động từ

UK/ˈklɑːveɪ/US/ˈklɑːveɪ/

Nghĩa: Chẻ, bổ.

  • to cleave a block of wood in twobổ đôi khúc gỗ

Xem đầy đủ từ "clave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nutritive Tính từ

UK/ˈnjuːtɹətɪv/

Nghĩa: Bổ; có chất bổ; dinh dưỡng.

Xem đầy đủ từ "nutritive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reconstituent Tính từ

Nghĩa: Bổ.

Xem đầy đủ từ "reconstituent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloven Ngoại động từ

Nghĩa: Chẻ, bổ.

  • to cleave a block of wood in twobổ đôi khúc gỗ

Xem đầy đủ từ "cloven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corroborant Tính từ

US/kə.ˈrɑː.bə.rənt/

Nghĩa: Làm cường tráng, làm tăng sức, bổ (thuốc).

Xem đầy đủ từ "corroborant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hew Động từ

UK/hjuː/US/hjuː/

Nghĩa: Chặt, đốn, đẽo; bổ.

  • to hew down a treeđốn cây
  • to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh

Xem đầy đủ từ "hew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rich Tính từ

UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/

Nghĩa: Bổ, ngậy, béo (đồ ăn); đậm đà, ngon, nồng (rượu).

  • rich foodthức ăn béo bổ
  • rich winerượu vang đậm

Xem đầy đủ từ "rich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

healthy

UK/ˈhɛl.θi/US/ˈhɛl.θi/

Xem đầy đủ từ "healthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substantial Tính từ

UK/səbˈstænʃəl/US/səbˈstænʃəl/

Nghĩa: Bổ, có chất (món ăn).

Xem đầy đủ từ "substantial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tonic Tính từ

UK/ˈtɒnɪk/US/ˈtɑ.nɪk/

Nghĩa: Bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường.

Xem đầy đủ từ "tonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wholesome

UK/ˈhəʊl.səm/US/ˈhoʊl.səm/

Xem đầy đủ từ "wholesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alimental Tính từ

Nghĩa: Bổ.

Xem đầy đủ từ "alimental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alimentary Tính từ

UK/ˌælɪˈmɛnt(ə)ɹi/US/ˌælɪˈmɛnt(ə)ɹi/

Nghĩa: Bổ, có chất bổ.

Xem đầy đủ từ "alimentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chopper Danh từ

UK/ˈtʃɒp.ə/US/ˈt͡ʃɑ.pɚ/

Nghĩa: Người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...).

Xem đầy đủ từ "chopper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleaver Danh từ

US/ˈklivɚ/

Nghĩa: Người bổ, người chẻ.

Xem đầy đủ từ "cleaver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nourishing Tính từ

Nghĩa: Bổ, có chất bổ, dinh dưỡng.

Xem đầy đủ từ "nourishing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hewn Động từ

UK/hjuːn/US/hjuːn/

Nghĩa: Chặt, đốn, đẽo; bổ.

  • to hew down a treeđốn cây
  • to hew something to piecesbổ cái gì ra làm nhiều mảnh

Xem đầy đủ từ "hewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bổ tiếng Anh là gì?

"bổ" trong tiếng Anh là nutritious (tính từ), appoint (ngoại động từ), nutrient (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.