Bao quanh tiếng Anh là gì?
"bao quanh" trong tiếng Anh là surround (ngoại động từ), encompass (ngoại động từ), surrounding (tính từ).
surround Ngoại động từ
UK/səˈɹaʊnd/US/səˈɹaʊnd/
Nghĩa: Bao quanh, vây quanh.
- Surrounded by the sea, Japan has a mild climate.Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà.
- This town is surrounded by mountains.Thị trấn này bao quanh bởi núi.
encompass Ngoại động từ
UK/ɪnˈkʌmpəs/US/ɪnˈkʌmpəs/
Nghĩa: Vây quanh, bao quanh.
surrounding Tính từ
UK/səˈɹaʊndɪŋ/US/səˈɹaʊndɪŋ/
Nghĩa: Bao quanh, vây quanh.
ambient Tính từ
UK/ˈæm.bi.ənt/US/ˈæm.bi.ənt/
Nghĩa: Bao quanh, vây quanh, ở xung quanh.
encircle Ngoại động từ
UK/ɪnˈsɜːkl̩/US/ɪnˈsɝkl̩/
Nghĩa: Vây quanh, bao quanh, bao vây.
begird Ngoại động từ
US/bɪ.ˈɡɜːd/
Nghĩa: Buộc quanh, đánh đai quang, bao quanh.
circumfluent Tính từ
US/(ˌ)sɜː.ˈkəm.fluː.ənt/
Nghĩa: Chảy quanh; bao quanh.
close about Cụm từ
Nghĩa: Bao bọc, bao quanh.
in Ngoại động từ
UK/ən/US/ən/
Nghĩa: Bao quanh, quây lại.
circle
UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/
lock Ngoại động từ
UK/lɒk/US/lɑk/
Nghĩa: Bao bọc, bao quanh.
hedge Ngoại động từ
UK/ˈhɛd͡ʒ/US/ˈhɛd͡ʒ/
Nghĩa: Bao quanh, bao bọc, bao vây.
- to hedge in the enemy's armybao vây quân địch
hem Ngoại động từ
UK/hɛm/US/hɛm/
Nghĩa: Bao vây, bao bọc, bao quanh.
- to hem in the enemybao vây quân địch
girth Ngoại động từ
UK/ɡɜːθ/US/ɡɝθ/
Nghĩa: Bao quanh.
circumfuse Ngoại động từ
UK/sɝkəmˈfjuz/US/sɝkəmˈfjuz/
Nghĩa: Bao quanh; làm ngập trong (ánh sáng...).
embosom Ngoại động từ
US/ɪm.ˈbʊ.zəm/
Nghĩa: Bao quanh.
- trees embosoming the housecây cối bao quanh nhà
engird Ngoại động từ
US/ɪn.ˈɡɜːd/
Nghĩa: Bao quanh.
engirdle Ngoại động từ
US/ɪn.ˈɡɜː.dᵊl/
Nghĩa: Bao quanh.
engirt Ngoại động từ
Nghĩa: Bao quanh.
the days are closing in Cụm từ
Nghĩa: Rào quanh, bao quanh (một miếng đất).
Xem đầy đủ từ "the days are closing in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
belie Ngoại động từ
UK/bɪˈlaɪ/US/bɪˈlaɪ/
Nghĩa: Vây quanh, bao quanh.
environment Danh từ
UK/ɪnˈvaɪ.ɹə.mənt/US/ɪnˈvaɪ.ɚn.mənt/
Nghĩa: Sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây.
encirclement Danh từ
UK/ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/US/ɪnˈsɜː(ɹ)kəlmənt/
Nghĩa: Sự vây quanh, sự bao quanh, sự bao vây.
encompassment Danh từ
US/ɪn.ˈkəm.pəs.mənt/
Nghĩa: Sự vây quanh, sự bao quanh.
circumfusion Danh từ
Nghĩa: Sự bao quanh; sự làm ngập trong (ánh sáng...).
begirt Ngoại động từ
UK/bɪˈɡɜː(ɹ)t/US/bɪˈɡɜː(ɹ)t/
Nghĩa: Buộc quanh, đánh đai quang, bao quanh.
Câu hỏi thường gặp
Bao quanh tiếng Anh là gì?
"bao quanh" trong tiếng Anh là surround (ngoại động từ), encompass (ngoại động từ), surrounding (tính từ).