Biết tiếng Anh là gì?
"biết" trong tiếng Anh là know (động từ), aware (tính từ), understand (động từ).
know Động từ
UK/nəʊ/US/noʊ/
Nghĩa: Biết; hiểu biết.
- Tom doesn't know how to play golf.Tom không biết chơi gôn.
- Tom doesn't know what time it is.Tom không biết bây giờ là mấy giờ.
aware Tính từ
UK/əˈwɛə/US/əˈwɛɹ/
Nghĩa: Biết, nhận thấy, nhận thức thấy.
- Tom was aware that everybody was looking at him.Tom biết là mọi người đang nhìn anh ta.
- He's aware of his own limitations.Anh ấy biết giới hạn của bản thân mình ở đâu.
understand Động từ
UK/ˌʌndəˈstænd/US/ˌʌndɚˈstænd/
Nghĩa: Hiểu, nắm được ý, biết.
- I don't understand you.Tôi không hiểu ý anh
- To make oneself understood.Làm cho người ta hiểu mình
wit Động từ
UK/wɪt/US/wɪt/
Nghĩa: Biết, nhận thức.
acquaintance Danh từ
UK/əˈkweɪn.təns/US/ʌˈkweɪn.təns/
Nghĩa: Sự biết, sự hiểu biết.
- Mr. White and I aren't friends. We're just acquaintances.Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
- Mr White and I are not friends, only acquaintances.Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
known Động từ
UK/nəʊn/US/noʊn/
Nghĩa: Biết; hiểu biết.
- You've known me for a while.Bạn đã biết tôi được một thời gian rồi.
- How long has Tom known about the problem?Tom đã biết về vấn đền này bao lâu rồi?
knew Động từ
UK/ˈnjuː/US/ˈn(j)u/
Nghĩa: Biết; hiểu biết.
- Mary said she knew who did that.Mary nói rằng cô ấy biết ai đã làm điều đó
- Tom's friends knew Tom couldn't speak French.Bạn bè của Tom đã biết Tom không thể nói được tiếng Pháp.
savvy Động từ
UK/ˈsæv.i/US/ˈsæv.i/
Nghĩa: Hiểu, biết.
- no savvykhông biết, không hiểu
cognizant Tính từ
UK/ˈkɒɡnɪzənt/US/ˈkɔɡnɪzənt/
Nghĩa: Biết, hiểu biết, biết rõ.
- to be cognizant of somethingbiết rõ việc gì
scent out Cụm động từ
Nghĩa: Biết, đánh hơi biết.
to
UK/təʊ/US/toʊ/
- I don't know what to do anymore.Tôi không biết làm gì nữa
- I just don't know what to say.Tôi chưa biết gì để nói
how
UK/haʊ/US/haʊ/
- Do you know how to cook meat?Bạn có biết cách nấu thịt không?
tell Ngoại động từ
UK/tɛl/US/tɛl/
Nghĩa: Biết.
- Tell me everything you know about her.Kể cho tớ biết tất cả về cô ấy đi.
- Would someone tell me what's going on?Ai đó có thể nói cho tôi biết chuyện gì đang xảy ra không?
realize
UK/ˈɹɪə.laɪz/US/ˈɹi(.ə)ˌlaɪz/
- I realize this may sound crazy, but I think I've fallen in love with your younger sister.Tôi biết là điều này có vẻ điên rồ, nhưng tôi nghĩ là tôi đã yêu em gái của cậu mất rồi.
- Tom didn't realize who the prisoner was.Tom đã không biết ai là tù nhân.
be able to
- He is able to play the guitar.Anh ấy biết chơi guitar.
have Ngoại động từ
UK/ˈhæv/US/ˈhæv/
Nghĩa: Biết, hiểu; nhớ.
- to have no Greekkhông biết tiếng Hy-lạp
- have in mind that...hãy nhớ là
can Trợ động từ
UK/kæn/US/kæn/
Nghĩa: Biết.
- can speak Englishbiết nói tiếng Anh
intelligent Tính từ
UK/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/US/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/
Nghĩa: Biết.
- to be intelligent of somethingbiết cái gì
ken Ngoại động từ
UK/kɛn/US/kɛn/
Nghĩa: Biết.
conversant Tính từ
UK/kənˈvɜːsənt/US/kənˈvɝsənt/
Nghĩa: Biết, quen, giỏi, thạo (việc gì).
- not yet conversant with the new ruleschưa biết những điều lệ mới
- conversant with somethingthạo việc gì
knowledge Danh từ
UK/ˈnɒl.ɪdʒ/US/ˈnɑ.lɪdʒ/
Nghĩa: Sự biết.
- to have no knowledge ofkhông biết về
- to my knowledgetheo tôi biết
could Động từ
UK/kəd/US/kəd/
Nghĩa: Biết.
- can speak Englishbiết nói tiếng Anh
has Động từ
UK/hæz/US/hæz/
Nghĩa: Biết, hiểu; nhớ.
told Ngoại động từ
UK/təʊld/US/toʊld/
Nghĩa: Biết.
- tell him to comebảo nó đến
Câu hỏi thường gặp
Biết tiếng Anh là gì?
"biết" trong tiếng Anh là know (động từ), aware (tính từ), understand (động từ).