TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cứng rắn tiếng Anh là gì?

"cứng rắn" trong tiếng Anh là hardly (phó từ), hard (phó từ), tough (tính từ).

hardly Phó từ

UK/ˈhɑːdli/US/ˈhɑɹdli/

Nghĩa: Khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn.

  • to be hardly treatedbị đối xử khắc nghiệt

Xem đầy đủ từ "hardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard Phó từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/

Nghĩa: Khắc nghiệt, nghiêm khắc; cứng rắn; hắc.

  • don't use him too hardđừng khắc nghiệt quá đối với nó
  • to criticize hardphê bình nghiêm khắc

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tough Tính từ

UK/tʌf/US/tʌf/

Nghĩa: Cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất.

  • a tough spiritmột tinh thần bất khuất

Xem đầy đủ từ "tough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rigid Tính từ

UK/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/US/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/

Nghĩa: Cứng rắn, cứng nhắc.

  • rigid principlesnguyên tắc cứng rắn
  • rigid disciplinekỷ luật cứng nhắc

Xem đầy đủ từ "rigid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adamant Tính từ

UK/ˈæd.ə.mənt/US/ˈæd.ə.mənt/

Nghĩa: Cứng rắn, rắn như kim cương.

  • a heart of adamanttim sắt đá

Xem đầy đủ từ "adamant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adamantly Phó từ

US/ˈæ.də.mənt.li/

Nghĩa: Cứng rắn.

Xem đầy đủ từ "adamantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-and-fast Tính từ

Nghĩa: Cứng rắn, chặt chẽ (nguyên tắc, luật lệ...).

Xem đầy đủ từ "hard-and-fast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflexibly Phó từ

Nghĩa: Cứng rắn, bất khuất.

Xem đầy đủ từ "inflexibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obdurate Tính từ

UK/ˈɒbdʒʊɹɪt/US/ˈɑbd(j)ʊɹɪt/

Nghĩa: Cứng rắn, sắt đá, không lay chuyển.

Xem đầy đủ từ "obdurate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-set Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈsɛt/

Nghĩa: Chặt chẽ, cứng rắn.

Xem đầy đủ từ "hard-set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stour Tính từ

UK/ˈstɔː/US/ˈstɔɹ/

Nghĩa: Nghiêm nghị; cứng rắn; dữ dội.

Xem đầy đủ từ "stour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strict

UK/stɹɪkt/US/stɹɪkt/

Xem đầy đủ từ "strict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firm

UK/fɜːm/US/fɜɹm/

Xem đầy đủ từ "firm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

severe

UK/sɪˈvɪə/US/sɪˈvɪɹ/

Xem đầy đủ từ "severe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiff Tính từ

UK/stɪf/US/stɪf/

Nghĩa: Cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng.

  • a stiff denialsự từ chối kiên quyết; sự bác bỏ kiên quyết
  • a stiff resistancesự kháng cự kiên quyết

Xem đầy đủ từ "stiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harsh

UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/

Xem đầy đủ từ "harsh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-boiled Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈbɔɪ.əld/

Nghĩa: Cứng rắn; sắt đá, không có tình cảm (người.

Xem đầy đủ từ "hard-boiled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ironclad Tính từ

Nghĩa: Cứng rắn.

Xem đầy đủ từ "ironclad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflexible Tính từ

UK/ɪnˈflɛksəbl̩/US/ɪnˈflɛksəbl̩/

Nghĩa: Cứng rắn, không lay chuyển; không nhân nhượng.

Xem đầy đủ từ "inflexible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adamantine Tính từ

UK/ˌædəˈmæntaɪn/US/ˌædəˈmænˌtaɪn/

Nghĩa: Cứng rắn, sắt đá, gang thép.

Xem đầy đủ từ "adamantine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat-footed Tính từ

UK/ˌflætˈfʊtɪd/US/ˈflætˌfʊtəd/

Nghĩa: (thông tục) nhất quyết, cứng rắn.

  • he came out flat-footed for the measurenó nhất quyết ủng hộ biện pháp ấy

Xem đầy đủ từ "flat-footed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard as nails Tính từ

Nghĩa: Cứng rắn; tàn nhẫn.

Xem đầy đủ từ "hard as nails": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oaky Tính từ

US/ˈoʊki/

Nghĩa: Cứng rắn.

Xem đầy đủ từ "oaky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sternly Phó từ

UK/ˈstɜːnli/US/ˈstɝnli/

Nghĩa: Cứng rắn (trong cách cư xử).

Xem đầy đủ từ "sternly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flinty Tính từ

UK/ˈflɪnti/US/ˈflɪnti/

Nghĩa: Cứng rắn; sắt đá.

  • a flinty hearttrái tim sắt đá

Xem đầy đủ từ "flinty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iron-bound Tính từ

Nghĩa: Hắc; cứng rắn.

Xem đầy đủ từ "iron-bound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hardness Danh từ

UK/ˈhɑːdnəs/US/ˈhɑɹdnəs/

Nghĩa: Sự cứng rắn, tính cứng rắn; độ cứng, độ rắn.

  • hardness testing(kỹ thuật) sự thử độ rắn

Xem đầy đủ từ "hardness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rigidity Danh từ

UK/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/US/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/

Nghĩa: Sự cứng rắn, sự cứng nhắc.

Xem đầy đủ từ "rigidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obduracy Danh từ

UK/ˈɒb.dʊ.ɹə.si/US/ˈɑbdʊɹəsi/

Nghĩa: Sự cứng rắn, sự sắt đá.

Xem đầy đủ từ "obduracy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflexibility Danh từ

Nghĩa: Tính cứng rắn, tính không lay chuyển; tính không nhân nhượng.

Xem đầy đủ từ "inflexibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cứng rắn tiếng Anh là gì?

"cứng rắn" trong tiếng Anh là hardly (phó từ), hard (phó từ), tough (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.