Cứng rắn tiếng Anh là gì?
"cứng rắn" trong tiếng Anh là hardly (phó từ), hard (phó từ), tough (tính từ).
hardly Phó từ
UK/ˈhɑːdli/US/ˈhɑɹdli/
Nghĩa: Khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn.
- to be hardly treatedbị đối xử khắc nghiệt
hard Phó từ
UK/hɑːd/US/hɑɹd/
Nghĩa: Khắc nghiệt, nghiêm khắc; cứng rắn; hắc.
- don't use him too hardđừng khắc nghiệt quá đối với nó
- to criticize hardphê bình nghiêm khắc
tough Tính từ
UK/tʌf/US/tʌf/
Nghĩa: Cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất.
- a tough spiritmột tinh thần bất khuất
rigid Tính từ
UK/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/US/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/
Nghĩa: Cứng rắn, cứng nhắc.
- rigid principlesnguyên tắc cứng rắn
- rigid disciplinekỷ luật cứng nhắc
adamant Tính từ
UK/ˈæd.ə.mənt/US/ˈæd.ə.mənt/
Nghĩa: Cứng rắn, rắn như kim cương.
- a heart of adamanttim sắt đá
adamantly Phó từ
US/ˈæ.də.mənt.li/
Nghĩa: Cứng rắn.
hard-and-fast Tính từ
Nghĩa: Cứng rắn, chặt chẽ (nguyên tắc, luật lệ...).
inflexibly Phó từ
Nghĩa: Cứng rắn, bất khuất.
obdurate Tính từ
UK/ˈɒbdʒʊɹɪt/US/ˈɑbd(j)ʊɹɪt/
Nghĩa: Cứng rắn, sắt đá, không lay chuyển.
hard-set Tính từ
US/ˈhɑːrd.ˈsɛt/
Nghĩa: Chặt chẽ, cứng rắn.
stour Tính từ
UK/ˈstɔː/US/ˈstɔɹ/
Nghĩa: Nghiêm nghị; cứng rắn; dữ dội.
strict
UK/stɹɪkt/US/stɹɪkt/
firm
UK/fɜːm/US/fɜɹm/
severe
UK/sɪˈvɪə/US/sɪˈvɪɹ/
stiff Tính từ
UK/stɪf/US/stɪf/
Nghĩa: Cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng.
- a stiff denialsự từ chối kiên quyết; sự bác bỏ kiên quyết
- a stiff resistancesự kháng cự kiên quyết
harsh
UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/
hard-boiled Tính từ
US/ˈhɑːrd.ˈbɔɪ.əld/
Nghĩa: Cứng rắn; sắt đá, không có tình cảm (người.
ironclad Tính từ
Nghĩa: Cứng rắn.
inflexible Tính từ
UK/ɪnˈflɛksəbl̩/US/ɪnˈflɛksəbl̩/
Nghĩa: Cứng rắn, không lay chuyển; không nhân nhượng.
adamantine Tính từ
UK/ˌædəˈmæntaɪn/US/ˌædəˈmænˌtaɪn/
Nghĩa: Cứng rắn, sắt đá, gang thép.
flat-footed Tính từ
UK/ˌflætˈfʊtɪd/US/ˈflætˌfʊtəd/
Nghĩa: (thông tục) nhất quyết, cứng rắn.
- he came out flat-footed for the measurenó nhất quyết ủng hộ biện pháp ấy
hard as nails Tính từ
Nghĩa: Cứng rắn; tàn nhẫn.
oaky Tính từ
US/ˈoʊki/
Nghĩa: Cứng rắn.
sternly Phó từ
UK/ˈstɜːnli/US/ˈstɝnli/
Nghĩa: Cứng rắn (trong cách cư xử).
flinty Tính từ
UK/ˈflɪnti/US/ˈflɪnti/
Nghĩa: Cứng rắn; sắt đá.
- a flinty hearttrái tim sắt đá
iron-bound Tính từ
Nghĩa: Hắc; cứng rắn.
hardness Danh từ
UK/ˈhɑːdnəs/US/ˈhɑɹdnəs/
Nghĩa: Sự cứng rắn, tính cứng rắn; độ cứng, độ rắn.
- hardness testing(kỹ thuật) sự thử độ rắn
rigidity Danh từ
UK/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/US/ɹɪˈd͡ʒɪdɪti/
Nghĩa: Sự cứng rắn, sự cứng nhắc.
obduracy Danh từ
UK/ˈɒb.dʊ.ɹə.si/US/ˈɑbdʊɹəsi/
Nghĩa: Sự cứng rắn, sự sắt đá.
inflexibility Danh từ
Nghĩa: Tính cứng rắn, tính không lay chuyển; tính không nhân nhượng.
Câu hỏi thường gặp
Cứng rắn tiếng Anh là gì?
"cứng rắn" trong tiếng Anh là hardly (phó từ), hard (phó từ), tough (tính từ).