Chăm sóc tiếng Anh là gì?
"chăm sóc" trong tiếng Anh là care (nội động từ), take care of (cụm động từ), mother (ngoại động từ).
care Nội động từ
UK/kɛə/US/kɛɚ/
Nghĩa: Trông nom, chăm sóc, nuôi nấng.
- Sami should take good care of Layla.Sami nên chăm sóc thật tốt cho Layla.
- Fadil also took care of his grandmother.Fadil cũng chăm sóc bà của anh ấy.
take care of Cụm động từ
Nghĩa: Chăm sóc, săn sóc.
- Parents have to take care of their children.Cha mẹ phải chăm sóc con cái.
- I'll take care of this myself.Tôi sẽ chăm sóc mình.
mother Ngoại động từ
UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/
Nghĩa: Chăm sóc, nuôi nấng.
tend Ngoại động từ
UK/ˈtɛnd/US/ˈtɛnd/
Nghĩa: Trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn.
- to tend a patientchăm sóc người bệnh
- to tend a gardenchăm nom khu vườn
minister Động từ
UK/ˈmɪn.ɪs.tə/US/ˈmɪn.əˌstɚ/
Nghĩa: Giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc.
- to minister to the wants os a sick manchăm sóc chu đáo một người ốm
look after Cụm động từ
Nghĩa: Trông nom, chăm sóc.
- Tom and Mary are too weak to look after themselves.Tom và Mary quá yếu để tự chăm sóc bản thân.
- Look after your children.Hãy chăm sóc con của bạn.
keep Ngoại động từ
UK/kiːp/US/kiːp/
Nghĩa: Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý.
- to keep the house for somebodytrông nom nhà cửa cho ai
- to keep the cashgiữ két
mind Động từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: Chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn.
- to mind the housetrông nom cửa nhà
- to mind the cowschăm sóc những con bò cái
attend Ngoại động từ
UK/əˈtɛnd/US/əˈtɛnd/
Nghĩa: Chăm sóc, phục vụ, phục dịch.
- to attend a patientchăm sóc người bệnh
breed Ngoại động từ
UK/ˈbɹiːd/US/ˈbɹiːd/
Nghĩa: Nuôi dưỡng, chăm sóc; dạy dỗ; giáo dục.
- to be bread [to be] a doctorđược nuôi ăn học thành bác sĩ
attendant Tính từ
UK/əˈtɛndənt/US/əˈtɛndənt/
Nghĩa: Chăm sóc, phục vụ, phục dịch; theo hầu.
attention Danh từ
UK/əˈtɛn.ʃn̩/US/əˈtɛn.ʃn̩/
Nghĩa: Sự chăm sóc.
- to receive attention at a hospitalđược chăm sóc điều trị tại một bệnh viện
welfare Danh từ
UK/ˈwɛlˌfɛə/US/ˈwɛlˌfɛɚ/
Nghĩa: Sự bảo vệ, sự chăm sóc.
- child welfare centrecơ quan bảo vệ thiếu nhi
- infant welfare centrephòng khám sức khoẻ nhi đồng
attendance Danh từ
UK/əˈtɛn.dəns/US/əˈtɛn.dəns/
Nghĩa: Sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu.
- to be in attendance on somebodychăm sóc ai
- medical attendancesự chăm sóc thuốc men, sự điều trị
tenderness Danh từ
UK/ˈtɛn.də.nɪs/US/ˈtɛn.dɚ.nɪs/
Nghĩa: Sự chăm sóc, sự ân cần.
custody Danh từ
UK/ˈkʌstədiː/US/ˈkʌstədiː/
Nghĩa: Sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ, giám hộ.
- to have the custody of someonetrông nom ai
- the child is in the custody of his fatherđứa con được sự trông nom của bố
custodian Danh từ
UK/kəˈstoʊdiən/US/kəˈstoʊdiən/
Nghĩa: Người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ.
carer Danh từ
UK/ˈkɛəɹə/US/ˈkeɹɚ/
Nghĩa: Người chăm sóc.
ministrant Danh từ
US/ˈmɪ.nə.strənt/
Nghĩa: Người giúp đỡ, người chăm sóc.
ministration Danh từ
US/ˌmɪ.nə.ˈstreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cứu giúp, sự giúp đỡ, sự chăm sóc.
- thanks to the ministrations of someonenhờ có sự chăm sóc của ai
tendance Danh từ
US/ˈtɛn.dənts/
Nghĩa: Sự trông nom; sự chăm sóc.
nurser Danh từ
US/ˈnɜː.sɜː/
Nghĩa: Người chăm sóc.
kept Ngoại động từ
UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/
Nghĩa: Giữ gìn (cho ngăn nắp gọn gàng), bảo quản; chăm sóc, trông nom; quản lý.
- to keep the house for somebodytrông nom nhà cửa cho ai
- to keep the cashgiữ két
Câu hỏi thường gặp
Chăm sóc tiếng Anh là gì?
"chăm sóc" trong tiếng Anh là care (nội động từ), take care of (cụm động từ), mother (ngoại động từ).