TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chặt chẽ tiếng Anh là gì?

"chặt chẽ" trong tiếng Anh là tightly (phó từ), fast (phó từ), austere (tính từ).

tightly Phó từ

UK/ˈtaɪtli/US/ˈtaɪtli/

Nghĩa: Chặt chẽ, sít sao ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "tightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fast Phó từ

UK/fɑːst/US/fæst/

Nghĩa: Chắc chắn, bền vững, chặt chẽ.

  • to stand fastđứng vững
  • eyes fast shutmắt nhắm nghiền

Xem đầy đủ từ "fast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

austere Tính từ

UK/ɒˈstɪə(ɹ)/US/ɔˈstiɹ/

Nghĩa: Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "austere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stringent Tính từ

UK/ˈstɹɪn.d͡ʒənt/US/ˈstɹɪn.d͡ʒənt/

Nghĩa: Chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp...).

Xem đầy đủ từ "stringent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stringently Phó từ

US/ˈstrɪn.dʒənt.li/

Nghĩa: Nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp...).

Xem đầy đủ từ "stringently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close Tính từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận.

  • a close argumentlý lẽ chặt chẽ
  • close attentionsự chú ý cẩn thận

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tight Phó từ

UK/taɪt/US/taɪt/

Nghĩa: Chặt, chặt chẽ.

  • hold him tightgiữ chặt lấy nó
  • to be packed as tight as herrings in a barrelbị nhét chặt như cá hộp

Xem đầy đủ từ "tight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closely Phó từ

UK/ˈkləʊsliː/US/ˈkloʊsli/

Nghĩa: Chặt chẽ, khít, sát, sít vào nhau.

  • to pursure closelytheo sát
  • closely writtenviết sít vào nhau

Xem đầy đủ từ "closely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rigorous Tính từ

UK/ˈɹɪɡəɹəs/US/ˈɹɪɡəɹəs/

Nghĩa: Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt.

Xem đầy đủ từ "rigorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-set Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈsɛt/

Nghĩa: Chặt chẽ, cứng rắn.

Xem đầy đủ từ "hard-set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tight-fisted Tính từ

US/ˈtɑɪt.ˈfɪs.təd/

Nghĩa: Chặt chẽ; keo cú, biển lận.

Xem đầy đủ từ "tight-fisted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compactly Phó từ

US/kəm.ˈpækt.li/

Nghĩa: Khít, đặc, chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "compactly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-and-fast Tính từ

Nghĩa: Cứng rắn, chặt chẽ (nguyên tắc, luật lệ...).

Xem đầy đủ từ "hard-and-fast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strict

UK/stɹɪkt/US/stɹɪkt/

Xem đầy đủ từ "strict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firm

UK/fɜːm/US/fɜɹm/

Xem đầy đủ từ "firm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strictly

UK/ˈstɹɪktli/US/ˈstɹɪktli/

Xem đầy đủ từ "strictly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coherent Tính từ

UK/kəʊˈhɪə.ɹənt/US/koʊˈhɛɹ.ənt/

Nghĩa: Mạch lạc, chặt chẽ (văn chương, lý luận...).

Xem đầy đủ từ "coherent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astringent Tính từ

US/əˈstɹɪn.d͡ʒənt/

Nghĩa: Chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ.

Xem đầy đủ từ "astringent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rigid

UK/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/US/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/

Xem đầy đủ từ "rigid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watertight Tính từ

UK/ˈwɔː.tə.taɪt/

Nghĩa: Không thể cãi, không công kích được; vững chắc, chặt chẽ (lập luận, lý lẽ...).

Xem đầy đủ từ "watertight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncompromising

Xem đầy đủ từ "uncompromising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closely-knit Tính từ

US/ˈkloʊz.li.ˈnɪt/

Nghĩa: Chặt chẽ (lý lẽ); đoàn kết chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "closely-knit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tight-laced Tính từ

Nghĩa: Nghiêm túc; chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "tight-laced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undeviating Tính từ

UK/ʌnˈdiːvieɪtɪŋ/US/ʌnˈdiːvieɪtɪŋ/

Nghĩa: Không đi sai đường, không đi lệch hướng; chắc tay, chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "undeviating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coherence Danh từ

UK/kəʊˈhɪəɹ.ən(t)s/US/koʊˈhɪɹ.ən(t)s/

Nghĩa: Tính mạch lạc, tính chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "coherence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closeness Danh từ

UK/ˈkləʊs.nəs/US/ˈkloʊs.nəs/

Nghĩa: Tính chặt chẽ (lý luận).

Xem đầy đủ từ "closeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

austerity Danh từ

US/ɔˈstɛɹɪti/

Nghĩa: Sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "austerity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stickler Danh từ

UK/ˈstɪk.lə/

Nghĩa: Người chặt chẽ, người quá khắt khe (về một cái gì).

  • to be a great stickler for precisionlà người rất chặt chẽ về sự chính xác

Xem đầy đủ từ "stickler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

austereness Danh từ

US/ɔ.ˈstɪr.nəs/

Nghĩa: Sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "austereness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rigour Danh từ

UK/ˈɹɪɡə(ɹ)/

Nghĩa: Tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt.

Xem đầy đủ từ "rigour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chặt chẽ tiếng Anh là gì?

"chặt chẽ" trong tiếng Anh là tightly (phó từ), fast (phó từ), austere (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.