Chuyển tiếng Anh là gì?
"chuyển" trong tiếng Anh là move (ngoại động từ), transfer (động từ), send (ngoại động từ).
move Ngoại động từ
UK/muːv/US/muːv/
Nghĩa: Chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ.
- I want to move to Antarctica.Tôi muốn chuyển đến châu Nam cực
- I have to move to Boston.Tôi phải chuyển nhà đến Boston.
transfer Động từ
UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/
Nghĩa: Dời, chuyển, dọn.
- Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king.Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.
- The stock market is a wonderfully efficient mechanism for transferring wealth from the impatient to the patient.Thị trường chứng khoán là một cỗ máy cực kỳ hiệu quả để dịch chuyển tài sản từ những người thiếu kiên nhẫn sang những người biết nhẫn nại.
send Ngoại động từ
UK/sɛnd/US/sɛnd/
Nghĩa: Gửi, chuyển, chuyền, phát, phóng, bắn (ra, đi) một thông báo, tín hiệu điện tử,...; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, làm, khiến (cho) một thông báo, tín hiệu
- to send somebody somethinggửi, chuyển, phát (đến, tới) cho ai cái gì đó
- I sent her an email yesterday.Tôi đã gửi cho cô ấy một cái i-meo (thư điện tử) vào ngày hôm qua
budge Nội động từ
UK/bʌd͡ʒ/
Nghĩa: Chuyển, nhúc nhích, động đậy.
- it won't budge an inchnó không nhúc nhích lấy một phân, nó cứ ỳ ra
commutate Động từ
US/ˈkɑːm.jə.ˌteɪt/
Nghĩa: Chuyển (mạch), đổi nối (đ).
make over Cụm động từ
Nghĩa: Chuyển, nhượng, giao, để lại.
- to make over one's all property to someoneđể lại tất cả của cải cho ai
wire transfer Danh từ
Nghĩa: Chuyển khoản, chuyển nhận, chuyển tiền, chuyển.
turn Ngoại động từ
UK/tɜːn/US/tɜɹn/
Nghĩa: Dịch; đổi, biến, chuyển.
- The leaves turn red in the fall.Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.
- to turn English into Vietnamesedịch tiếng Anh sang tiếng Việt
switch Ngoại động từ
UK/swɪt͡ʃ/US/swɪt͡ʃ/
Nghĩa: Chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...).
- He switched schools last year.Năm ngoái anh ấy đã chuyển trường.
relocate
UK/ˌɹiːləʊˈkeɪt/US/ˌɹiˈloʊ̯keɪ̯t/
- She will be relocated to New Zealand.Cô ấy sẽ được chuyển tới New Zealand.
- Rent is too high, so we've decided to relocate the store.Giá thuê quá cao, nên chúng tôi đã quyết định chuyển cửa hàng đi chỗ khác.
clear Ngoại động từ
UK/ˈklɪə/US/ˈklɪɚ/
Nghĩa: Chuyển (séc).
- to clear a chequechuyển séc
exchange Nội động từ
UK/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/US/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác.
batch Danh từ
UK/bæt͡ʃ/US/bæt͡ʃ/
Nghĩa: Đợt, chuyển; khoá (học).
- a batch of books from Londonmột quyển sách từ Luân đôn tới
deliver
UK/dɪˈlɪv.ə(ɹ)/US/dɪˈlɪv.ɚ/
channel Ngoại động từ
US/ˈt͡ʃeə̯nəl/
Nghĩa: Chuyển (thông tin).
- to channel information tochuyển tin tức cho
resolve Động từ
UK/ɹɪˈzɒlv/US/ɹɪˈzɑlv/
Nghĩa: Phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác).
- water may be resolved into oxygen and hydrogennước có thể phân tích thành ôxy và hyđro
port Động từ
UK/pɔːt/US/poɹt/
Nghĩa: chuyển, chuyển đổi
convey Ngoại động từ
UK/kənˈveɪ/US/kənˈveɪ/
Nghĩa: Truyền (âm thanh, hương vị, lệnh, tin); truyền đạt, chuyển.
- convey my good wishes to your parentsnhờ chuyển những lời chúc mừng của tôi tới cha mẹ anh
allot Ngoại động từ
UK/əˈlɒt/US/əˈlɑt/
Nghĩa: Chuyển (một phần lương cho gia đình).
resolution Danh từ
UK/ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/US/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự dung giải, sự phân tích; sự chuyển (sang trạng thái khác).
- resolution of water into steamsự chuyển nước thành hơi
clearance Danh từ
UK/ˈklɪə̯.ɹəns/US/ˈklɪɚ.əns/
Nghĩa: Sự chuyển (séc).
shunt Danh từ
UK/ʃʌnt/US/ʃʌnt/
Nghĩa: Sự chuyển, sự tránh.
transferal Danh từ
UK/tɹɑːnsˈfɜːɹəl/US/tɹænzˈfɝəl/
Nghĩa: Sự chuyển; sự được chuyển.
transferral Danh từ
Nghĩa: Sự chuyển; sự được chuyển.
Câu hỏi thường gặp
Chuyển tiếng Anh là gì?
"chuyển" trong tiếng Anh là move (ngoại động từ), transfer (động từ), send (ngoại động từ).