TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dùng tiếng Anh là gì?

"dùng" trong tiếng Anh là use (ngoại động từ), employ (ngoại động từ), consume (động từ).

use Ngoại động từ

UK/juːs/US/jus/

Nghĩa: Dùng, sử dụng.

  • Do you know how to use a dictionary?Bạn có biết cách dùng từ điển không?
  • We use a knife to slice food.Chúng ta dùng dao để cắt thức ăn.

Xem đầy đủ từ "use": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

employ Ngoại động từ

UK/ɪmˈplɔɪ/US/ɪmˈplɔɪ/

Nghĩa: Dùng, thuê (ai) (làm gì).

  • to employ oneselfbận làm
  • to employ oneself in some workbận làm gì

Xem đầy đủ từ "employ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consume Động từ

UK/kənˈsjuːm/US/kənˈsum/

Nghĩa: dùng, tiêu thụ

  • this engine consumes a ton of coal per hourmáy này tiêu thụ một tấn than một giờ

Xem đầy đủ từ "consume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

utilize Ngoại động từ

UK/ˈjuː.tɪ.laɪz/US/ˈju.tə.laɪz/

Nghĩa: Dùng, sử dụng.

Xem đầy đủ từ "utilize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

utilise Ngoại động từ

UK/ˈjuːtɪlaɪz/US/ˈjuːtɪlaɪz/

Nghĩa: Dùng, sử dụng.

Xem đầy đủ từ "utilise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exert Ngoại động từ

UK/ɪɡˈzɜːt/US/ɪɡˈzɝt/

Nghĩa: Dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...).

  • to exert oneselfcố gắng, rán sức, rấn sức

Xem đầy đủ từ "exert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

user Danh từ

UK/ˈjuːzə/US/ˈjuzɚ/

Nghĩa: Người dùng, người hay dùng.

  • Machine learning can be used to predict which social media users might be suicidal.Học máy có thể được dùng để dự đoán xem người dùng mạng xã hội nào có thể sẽ tự tử.
  • The network went down because too many users overwhelmed the server at once.Mạng bị sập vì quá nhiều người dùng vào cùng một lúc khiến máy chủ bị quá tải.

Xem đầy đủ từ "user": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belongings Danh từ

Nghĩa: Của cải; đồ dùng; đồ đạc, hành lý (của ai).

  • Don't leave your personal belongings in the washroom.Đừng để đồ dùng cá nhân của bạn trong nhà vệ sinh.

Xem đầy đủ từ "belongings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leverage Động từ

UK/ˈlɛv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/US/ˈlɛv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/

Nghĩa: Dùng, sử dụng; lợi dụng.

  • They plan to leverage the publicity into a good distribution agreement.Họ có ý định dùng tiếng tăm để giành được một thỏa thuận phân phát tốt

Xem đầy đủ từ "leverage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allocate Ngoại động từ

UK/ˈæl.ə.keɪt/US/ˈæl.əˌkeɪt/

Nghĩa: Chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì).

Xem đầy đủ từ "allocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring to bear on Cụm từ

Nghĩa: Dùng, sử dụng.

  • to bring presure to bear on someonedùng sức ép đối với ai

Xem đầy đủ từ "bring to bear on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wear Danh từ

UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Sự mang; sự dùng; sự mặc.

  • for autumn wearđể mặc mùa thu
  • the shirt I have in wearcái so mi tôi đang mặc

Xem đầy đủ từ "wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impress Ngoại động từ

UK/ɪmˈpɹɛs/US/ɪmˈpɹɛs/

Nghĩa: Đưa vào, dùng (những sự kiện... để làm dẫn chứng, để lập luận...).

  • I decided to test ChatGPT and I'm really not all that impressed.Tôi quyết định dùng thử ChatGPT và tôi thực sự không ấn tượng cho lắm.

Xem đầy đủ từ "impress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Ngoại động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: Ăn, uống, dùng.

  • will you take tea or coffee?anh uống (dùng) trà hay cà phê?
  • to take breakfastăn sáng, ăn điểm tâm

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put Ngoại động từ

UK/pʊt/US/pʊt/

Nghĩa: Dùng, sử dụng.

  • to put one's money into good usedùng tiền vào những việc lợi ích
  • he is put to mind the furnaceanh ta được sử dụng vào việc trông nom lò cao

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spend Ngoại động từ

UK/spɛnd/US/spɛnd/

Nghĩa: Dùng (thì giờ...), tốn.

  • to spend time in readingdùng thì giờ vào việc đọc

Xem đầy đủ từ "spend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drink

UK/ˈdɹɪŋk/US/ˈdɹɪŋk/

Xem đầy đủ từ "drink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serve Động từ

UK/sɜːv/US/sɝv/

Nghĩa: Dùng (về việc gì).

  • a sofa serving as a bedmột ghế xôfa dùng làm giường

Xem đầy đủ từ "serve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manage Ngoại động từ

UK/ˈmæn.ɪd͡ʒ/US/ˈmæn.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Dùng, sử dụng.

  • how do you manage those levers?anh sử dụng những cái đòn bẩy này thế nào?
  • can you manage another bottle?anh có thể làm thêm một chai nữa không?

Xem đầy đủ từ "manage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affect Ngoại động từ

UK/əˈfɛkt/US/əˈfɛkt/

Nghĩa: Dùng, ưa dùng, thích.

Xem đầy đủ từ "affect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispose Nội động từ

UK/dɪˈspəʊz/US/dɪsˈpoʊz/

Nghĩa: Dùng, tuỳ ý sử dụng.

  • to dispose of one's timetuỳ ý sử dụng thời gian của mình

Xem đầy đủ từ "dispose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wield Ngoại động từ

UK/wiːld/US/wiːld/

Nghĩa: Dùng, cầm (một dụng cụ).

  • to wield the penviết

Xem đầy đủ từ "wield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put in Cụm động từ

UK/ˈpʊt ɪn/US/ˈpʊt ɪn/

Nghĩa: (Thông tục) Dùng (thì giờ làm việc gì...).

Xem đầy đủ từ "put in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Danh từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Dụng cụ, đồ dùng, vật liệu.

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thing Danh từ

UK/θɪŋ/US/θɪŋ/

Nghĩa: Đồ dùng, dụng cụ.

  • the thingsbộ đồ trà

Xem đầy đủ từ "thing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tool Danh từ

US/tul/

Nghĩa: Dụng cụ, đồ dùng.

  • gardener's toolsdụng cụ của người làm vườn

Xem đầy đủ từ "tool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convenience Danh từ

UK/kənˈviːnɪəns/US/kənˈvinjəns/

Nghĩa: Đồ dùng, các thứ tiện nghi.

  • the house is full of conveniences of every sortnhà có đủ các thứ đồ dùng tiện nghi

Xem đầy đủ từ "convenience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

application Danh từ

UK/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng.

  • medicine for external applicationthuốc dùng ngoài da

Xem đầy đủ từ "application": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

employment Danh từ

UK/ɪmˈplɔɪmənt/US/ɪmˈplɔɪmənt/

Nghĩa: Sự dùng, sự thuê làm (công...).

Xem đầy đủ từ "employment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dùng tiếng Anh là gì?

"dùng" trong tiếng Anh là use (ngoại động từ), employ (ngoại động từ), consume (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.