Gốc tiếng Anh là gì?
"gốc" trong tiếng Anh là original (tính từ), origin (danh từ), principle (danh từ).
original Tính từ
UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nəl/
Nghĩa: Gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên.
- This isn't the original.Đây không phải bản gốc.
- I like the original better than the remix.Tôi thích bản gốc hơn bản remix.
origin Danh từ
UK/ˈɒɹ.ɪ.d͡ʒɪn/US/ˈoɹ.ɪ.d͡ʒɪn/
Nghĩa: Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên.
- The origin of Sudanese food comes from a great many places.Nguồn gốc của ẩm thực Sudan đến từ rất nhiều nơi tuyệt vời.
- What is the origin of the universe?Nguồn gốc của vũ trụ là gì?
principle Danh từ
UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/
Nghĩa: Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản.
- the principle of all goodgốc của mọi điều thiện
angle Danh từ
UK/ˈæŋ.ɡəl/US/ˈeɪ̯ŋ.ɡəl/
Nghĩa: gốc
radical Tính từ
UK/ˈɹadɪkəl/
Nghĩa: Gốc, căn bản, triệt để.
- radical changesự thay đổi căn bản
butt Danh từ
UK/bʌt/US/bʌt/
Nghĩa: Gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...).
root Danh từ
UK/ɹuːt/US/ɹut/
Nghĩa: Chân, gốc, gốc rễ.
- If you're going to pull weeds, pull them out by the roots.Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.
- The root of the problem is a lack of communication between departments.Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
stub Danh từ
UK/stʌb/US/stʌb/
Nghĩa: Gốc (cây).
antiapex Danh từ
Nghĩa: Gốc (thực vật không rễ).
coppice-clump Danh từ
US/ˈkɑː.pəs.ˈkləmp/
Nghĩa: Chồi, gốc, tược.
group Danh từ
UK/ɡɹuːp/US/ɡɹup/
Nghĩa: Nhóm, gốc.
spring Danh từ
UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/
Nghĩa: Nguồn, gốc, căn nguyên.
birth Danh từ
UK/bɜːθ/US/bɜɹθ/
Nghĩa: dòng dõi, gốc
foot
UK/fʊt/US/fʊt/
primitive Tính từ
UK/ˈpɹɪmɪtɪv/US/ˈpɹɪmɪtɪv/
Nghĩa: Gốc (từ, mẫu).
primary Tính từ
UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/
Nghĩa: Gốc, nguyên, căn bản.
- the primary meaning of a wordnghĩa gốc của một từ
prime Tính từ
UK/pɹaɪ̯m/US/pɹaɪ̯m/
Nghĩa: Gốc, (thuộc) căn nguyên.
- prime costvốn
- prime numbersố nguyên tố
fundamental Tính từ
UK/ˌfʌn.dəˈmɛn.təl/US/ˌfʌn.dəˈmɛn.təl/
Nghĩa: Gốc.
- fundamental notenốt gốc
primitively Phó từ
US/ˈprɪ.mə.tɪv.li/
Nghĩa: Gốc (từ, mẫu).
cradle Danh từ
UK/ˈkɹeɪdəl/US/ˈkɹeɪdəl/
Nghĩa: Nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi.
- the cradle of the Anglo-Saxonnguồn gốc người Ang-lô Xắc-xông
talon Danh từ
UK/ˈtælən/US/ˈtælən/
Nghĩa: Gốc (biên lai, séc...).
pedigree Danh từ
UK/ˈpɛd.ɪ.ɡɹi/
Nghĩa: Gốc (của từ), từ nguyên.
sprung Danh từ
UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/
Nghĩa: Nguồn, gốc, căn nguyên.
sprang Danh từ
UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/
Nghĩa: Nguồn, gốc, căn nguyên.
Câu hỏi thường gặp
Gốc tiếng Anh là gì?
"gốc" trong tiếng Anh là original (tính từ), origin (danh từ), principle (danh từ).