Giỏi tiếng Anh là gì?
"giỏi" trong tiếng Anh là adept (tính từ), well (phó từ), feat (tính từ).
adept Tính từ
UK/əˈdɛpt/US/əˈdɛpt/
Nghĩa: Giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện.
- He is adept at telling lies.Anh ấy là một người giỏi nói dối.
- to be adept in (at) one's tradethạo nghề
well Phó từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Tốt, giỏi, hay.
- Why can Tom speak French so well?Sao Tom lại có thể nói tiếng Pháp giỏi đến thế?
- You will be able to dance well.Bạn sẽ có thể nhảy giỏi.
feat Tính từ
UK/fiːt/US/fiːt/
Nghĩa: Khéo, khéo léo, khéo tay; giỏi, điêu luyện, tài ba; nhanh nhẹn.
skillful Tính từ
UK/ˈskɪl.fəl/US/ˈskɪl.fəl/
Nghĩa: giỏi, khéo léo, khéo
good Tính từ
UK/ɡʊd/US/ɡʊd/
Nghĩa: giỏi, khá
- a good teachergiáo viên dạy giỏi
- a good workercông nhân lành nghề, công nhân khéo
atta Tục ngữ
UK/ˈætə/US/ˈætə/
Nghĩa: Giỏi, cừ, hay, ngoan.
famously Phó từ
Nghĩa: Hay, giỏi, tốt, cừ, chiến.
dab Tính từ
UK/dæb/US/dæb/
Nghĩa: Tài, giỏi, khéo, cừ; thạo.
- he is a dab hand at paintinghắn ta vẽ rất cừ
consummate Tính từ
UK/ˈkɒnsəmət/US/ˈkɑnsəmət/
Nghĩa: Tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời.
- consummate skillsự khéo léo tột bực
- to be a consummate matter (mistress) of one's craftthạo nghề, tinh thông nghề của mình
magna cum laude Phó từ
Nghĩa: Giỏi, loại giỏi.
be death on... Cụm từ
Nghĩa: (Thông tục) Thạo bắn (thú, chim...); thạo, giỏi, cừ (về cái gì...).
well-up Tính từ
US/ˈwɛɫ.ˈəp/
Nghĩa: Cừ, giỏi.
up Phó từ
UK/ʌp/US/ʌp/
Nghĩa: Cừ, giỏi, thông thạo.
- to be well up in Englishgiỏi tiếng Anh
great Tính từ
UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/
Nghĩa: Giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận.
- to be great onhiểu rõ, biết rõ, hiểu tường tận về (cái gì)
- to be great atrất giỏi về (cái gì)
strong Tính từ
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
Nghĩa: Giỏi, có khả năng.
- To be strong in English.Giỏi tiếng Anh
fine Tính từ
UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/
Nghĩa: Tốt, khả quan, hay, giỏi.
- a fine ideaý kiến hay
- a fine teachergiáo viên giỏi
smart Tính từ
UK/smɑːt/US/smɑɹt/
Nghĩa: thông minh, thông tuệ, lanh lợi, giỏi
clever Tính từ
UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/
Nghĩa: Giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề.
- a clever workmanthợ giỏi
shine Động từ
UK/ʃaɪn/US/ʃaɪn/
Nghĩa: Giỏi, cừ; trội.
- to shine in conversationnói chuyện giỏi; nói chuyện có duyên
superior Tính từ
UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Tốt, giỏi.
- made of superior leatherlàm bằng loại da tốt
- the superior personsnhững người giỏi
competent
UK/ˈkɒmpətənt/US/ˈkɒmpətənt/
apt Tính từ
UK/æpt/US/æpt/
Nghĩa: Có năng khiếu; có năng lực, tài, giỏi; nhanh trí, thông minh.
- an apt childmột đứa bé có năng khiếu
- to be apt at mathematicscó năng khiếu về toán, giỏi toán
be nuts on Cụm từ
Nghĩa: Cừ, giỏi.
conversant Tính từ
UK/kənˈvɜːsənt/US/kənˈvɝsənt/
Nghĩa: Biết, quen, giỏi, thạo (việc gì).
- not yet conversant with the new ruleschưa biết những điều lệ mới
- conversant with somethingthạo việc gì
swell Danh từ
UK/swɛl/US/swɛl/
Nghĩa: Người cừ, người giỏi.
- a swell in mathematicstay cừ toán
smasher Danh từ
UK/smæʃɚ/US/smæʃɚ/
Nghĩa: Người giỏi, người cừ.
versed Tính từ
UK/vɜːst/US/vɝst/
Nghĩa: Thành thạo, giỏi, sành.
- versed in mathematicsgiỏi toán
Câu hỏi thường gặp
Giỏi tiếng Anh là gì?
"giỏi" trong tiếng Anh là adept (tính từ), well (phó từ), feat (tính từ).