Hút tiếng Anh là gì?
"hút" trong tiếng Anh là absorb (ngoại động từ), suck (ngoại động từ), attract (ngoại động từ).
absorb Ngoại động từ
UK/əbˈzɔːb/US/æbˈsɔɹb/
Nghĩa: Hút, hút thu (nước).
- Paper absorbs oil.Giấy thì hút dầu.
- dry sand absorb watercát khô hút nước
suck Ngoại động từ
UK/sʌk/US/sʌk/
Nghĩa: Mút, bú, hút.
- Mosquitoes bite and suck blood.Muỗi cắn và hút máu.
- to suck sweetsmút kẹo, ngậm kẹo
attract Ngoại động từ
UK/əˈtɹækt/US/əˈtɹækt/
Nghĩa: Hút.
- This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features.Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.
- Moths are attracted by light.Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
attractive Tính từ
UK/əˈtɹæktɪv/US/əˈtɹæktɪv/
Nghĩa: Hút.
- She's young and attractive.Cô ấy trẻ trung và cuốn hút.
- attractive forcelực hút
exhaust Ngoại động từ
UK/ɪɡˈzɔːst/US/ɪɡˈzɔst/
Nghĩa: Hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...).
gravitational Tính từ
UK/ˌɡɹævɪˈteɪʃənəl/US/ˌɡɹævɪˈteɪʃənəl/
Nghĩa: Hút, hấp dẫn.
- gravitational forcelực hút, lực hấp dẫn
incept Ngoại động từ
Nghĩa: Hút, hấp thụ.
- trees incept carboniccây cối hút khí cacbonic
sponge up Cụm động từ
Nghĩa: Hút, thấm (bằng bọt biển).
suck at Cụm từ
Nghĩa: Hút (đầu một cái ống).
suck it Thán từ
Nghĩa: Hút.
smoke
UK/sməʊk/US/smoʊk/
- Tom started to smoke again.Tom lại hút thuốc trở lại.
- Can I smoke in here?Tôi có được hút thuốc ở đây không?
have Ngoại động từ
UK/ˈhæv/US/ˈhæv/
Nghĩa: Ăn; uống; hút.
- to have breakfastăn sáng
- to have some teauống một chút trà
drink Ngoại động từ
UK/ˈdɹɪŋk/US/ˈdɹɪŋk/
Nghĩa: Hút, thấm (nước) (cây, giấy thấm...).
blow Động từ
UK/bləʊ/US/bloʊ/
Nghĩa: Hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng).
- to blow one's fingershà hơi vào ngón tay
- to blow one's nosehỉ mũi
chin Động từ
UK/ˈt͡ʃɪn/US/ˈt͡ʃɪn/
Nghĩa: Hút.
shave Ngoại động từ
UK/ˈʃeɪ̯v/US/ˈʃeɪ̯v/
Nghĩa: Hút, suýt.
- to shave deathhút chết
extract Ngoại động từ
UK/ˈɛkstɹækt/US/ˈɛkstɹækt/
Nghĩa: Hút, bóp, nặn.
shaven Ngoại động từ
UK/ˈʃeɪ.vən/US/ˈʃeɪ.vən/
Nghĩa: Hút, suýt.
- to shave deathhút chết
gravitative Tính từ
Nghĩa: Hút, hấp dẫn.
imbibe Ngoại động từ
UK/ɪmˈbaɪb/US/ɪmˈbaɪb/
Nghĩa: Hút (hơi ẩm).
take up Cụm động từ
Nghĩa: Hút, thấm.
- sponges take up waterbọt biển thấm (hút) nước
pull Danh từ
UK/pʊl/US/pʊl/
Nghĩa: Sự kéo, sức đẩy, sự hút.
- pull of a magnetsức hút của nam châm
exhaustion Danh từ
UK/ɪɡˈzɔːs.t͡ʃən/US/ɪɡˈzɔːs.t͡ʃən/
Nghĩa: Sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí.
aspiration Danh từ
UK/ˌæspəˈɹeɪʃən/US/ˌæspəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự hút (hơi, chất lỏng...).
gravitation Danh từ
UK/ˌɡɹævɪˈteɪ̯ʃən/US/ˌɡɹævɪˈteɪ̯ʃən/
Nghĩa: Sự hút, sự hấp dẫn.
- the law of gravitationluật hấp dẫn
attractiveness Danh từ
US/ə.ˈtræk.tɪv.nəs/
Nghĩa: Sự hút.
gravity Danh từ
UK/ˈɡɹævɪti/US/ˈɡɹævɪti/
Nghĩa: Sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng.
- centre of gravitytrọng tâm
- force of gravitytrọng lực
sucker Danh từ
UK/ˈsʌk.ə/US/ˈsʌk.ɚ/
Nghĩa: Người mút, người hút.
suction Danh từ
UK/ˈsʌkʃən/US/ˈsʌkʃən/
Nghĩa: Sự mút, sự hút.
extraction Danh từ
UK/ɪkˈstɹækʃən/US/ɪkˈstɹækʃən/
Nghĩa: Sự hút, sự bóp, sự nặn.
Câu hỏi thường gặp
Hút tiếng Anh là gì?
"hút" trong tiếng Anh là absorb (ngoại động từ), suck (ngoại động từ), attract (ngoại động từ).