TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hút tiếng Anh là gì?

"hút" trong tiếng Anh là absorb (ngoại động từ), suck (ngoại động từ), attract (ngoại động từ).

absorb Ngoại động từ

UK/əbˈzɔːb/US/æbˈsɔɹb/

Nghĩa: Hút, hút thu (nước).

  • Paper absorbs oil.Giấy thì hút dầu.
  • dry sand absorb watercát khô hút nước

Xem đầy đủ từ "absorb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suck Ngoại động từ

UK/sʌk/US/sʌk/

Nghĩa: Mút, bú, hút.

  • Mosquitoes bite and suck blood.Muỗi cắn và hút máu.
  • to suck sweetsmút kẹo, ngậm kẹo

Xem đầy đủ từ "suck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attract Ngoại động từ

UK/əˈtɹækt/US/əˈtɹækt/

Nghĩa: Hút.

  • This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features.Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.
  • Moths are attracted by light.Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.

Xem đầy đủ từ "attract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attractive Tính từ

UK/əˈtɹæktɪv/US/əˈtɹæktɪv/

Nghĩa: Hút.

  • She's young and attractive.Cô ấy trẻ trung và cuốn hút.
  • attractive forcelực hút

Xem đầy đủ từ "attractive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhaust Ngoại động từ

UK/ɪɡˈzɔːst/US/ɪɡˈzɔst/

Nghĩa: Hút, rút (khí, hơi, nước, bụi...).

Xem đầy đủ từ "exhaust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravitational Tính từ

UK/ˌɡɹævɪˈteɪʃənəl/US/ˌɡɹævɪˈteɪʃənəl/

Nghĩa: Hút, hấp dẫn.

  • gravitational forcelực hút, lực hấp dẫn

Xem đầy đủ từ "gravitational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incept Ngoại động từ

Nghĩa: Hút, hấp thụ.

  • trees incept carboniccây cối hút khí cacbonic

Xem đầy đủ từ "incept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponge up Cụm động từ

Nghĩa: Hút, thấm (bằng bọt biển).

Xem đầy đủ từ "sponge up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suck at Cụm từ

Nghĩa: Hút (đầu một cái ống).

Xem đầy đủ từ "suck at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suck it Thán từ

Nghĩa: Hút.

Xem đầy đủ từ "suck it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smoke

UK/sməʊk/US/smoʊk/

  • Tom started to smoke again.Tom lại hút thuốc trở lại.
  • Can I smoke in here?Tôi có được hút thuốc ở đây không?

Xem đầy đủ từ "smoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have Ngoại động từ

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Nghĩa: Ăn; uống; hút.

  • to have breakfastăn sáng
  • to have some teauống một chút trà

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drink Ngoại động từ

UK/ˈdɹɪŋk/US/ˈdɹɪŋk/

Nghĩa: Hút, thấm (nước) (cây, giấy thấm...).

Xem đầy đủ từ "drink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow Động từ

UK/bləʊ/US/bloʊ/

Nghĩa: Hà hơi vào; hỉ (mũi); hút (trứng).

  • to blow one's fingershà hơi vào ngón tay
  • to blow one's nosehỉ mũi

Xem đầy đủ từ "blow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chin Động từ

UK/ˈt͡ʃɪn/US/ˈt͡ʃɪn/

Nghĩa: Hút.

Xem đầy đủ từ "chin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shave Ngoại động từ

UK/ˈʃeɪ̯v/US/ˈʃeɪ̯v/

Nghĩa: Hút, suýt.

  • to shave deathhút chết

Xem đầy đủ từ "shave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extract Ngoại động từ

UK/ˈɛkstɹækt/US/ˈɛkstɹækt/

Nghĩa: Hút, bóp, nặn.

Xem đầy đủ từ "extract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaven Ngoại động từ

UK/ˈʃeɪ.vən/US/ˈʃeɪ.vən/

Nghĩa: Hút, suýt.

  • to shave deathhút chết

Xem đầy đủ từ "shaven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravitative Tính từ

Nghĩa: Hút, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "gravitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imbibe Ngoại động từ

UK/ɪmˈbaɪb/US/ɪmˈbaɪb/

Nghĩa: Hút (hơi ẩm).

Xem đầy đủ từ "imbibe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take up Cụm động từ

Nghĩa: Hút, thấm.

  • sponges take up waterbọt biển thấm (hút) nước

Xem đầy đủ từ "take up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull Danh từ

UK/pʊl/US/pʊl/

Nghĩa: Sự kéo, sức đẩy, sự hút.

  • pull of a magnetsức hút của nam châm

Xem đầy đủ từ "pull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exhaustion Danh từ

UK/ɪɡˈzɔːs.t͡ʃən/US/ɪɡˈzɔːs.t͡ʃən/

Nghĩa: Sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí.

Xem đầy đủ từ "exhaustion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspiration Danh từ

UK/ˌæspəˈɹeɪʃən/US/ˌæspəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự hút (hơi, chất lỏng...).

Xem đầy đủ từ "aspiration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravitation Danh từ

UK/ˌɡɹævɪˈteɪ̯ʃən/US/ˌɡɹævɪˈteɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự hút, sự hấp dẫn.

  • the law of gravitationluật hấp dẫn

Xem đầy đủ từ "gravitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attractiveness Danh từ

US/ə.ˈtræk.tɪv.nəs/

Nghĩa: Sự hút.

Xem đầy đủ từ "attractiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravity Danh từ

UK/ˈɡɹævɪti/US/ˈɡɹævɪti/

Nghĩa: Sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng.

  • centre of gravitytrọng tâm
  • force of gravitytrọng lực

Xem đầy đủ từ "gravity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sucker Danh từ

UK/ˈsʌk.ə/US/ˈsʌk.ɚ/

Nghĩa: Người mút, người hút.

Xem đầy đủ từ "sucker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suction Danh từ

UK/ˈsʌkʃən/US/ˈsʌkʃən/

Nghĩa: Sự mút, sự hút.

Xem đầy đủ từ "suction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraction Danh từ

UK/ɪkˈstɹækʃən/US/ɪkˈstɹækʃən/

Nghĩa: Sự hút, sự bóp, sự nặn.

Xem đầy đủ từ "extraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hút tiếng Anh là gì?

"hút" trong tiếng Anh là absorb (ngoại động từ), suck (ngoại động từ), attract (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.