TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hỏng tiếng Anh là gì?

"hỏng" trong tiếng Anh là flunk (ngoại động từ), unsuccessful (tính từ), break down (động từ).

flunk Ngoại động từ

UK/flʌŋk/US/flʌŋk/

Nghĩa: Hỏng (thi).

  • to flunk the examinationhỏng thi, thi trượt

Xem đầy đủ từ "flunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsuccessful Tính từ

UK/ˌʌnsəkˈsɛsfl̩/US/ˌʌnsəkˈsɛsfl̩/

Nghĩa: Không thành công, không thắng lợi, thất bại, hỏng.

Xem đầy đủ từ "unsuccessful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break down Động từ

Nghĩa: hỏng, hỏng hóc

  • My car broke down this morning and won't be repaired until Friday.Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu.
  • My A/C broke down.Điều hoà của tôi bị hỏng.

Xem đầy đủ từ "break down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Động từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: bị bể, làm bể, hỏng

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miss Ngoại động từ

UK/mɪs/US/mɪs/

Nghĩa: Trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích).

  • to miss one's aimbắn trệch đích; không đạt mục đích

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broken Tính từ

UK/ˈbɹəʊ.kn̩/US/ˈbɹoʊ.kɪn/

Nghĩa: vỡ, bể, hỏng

  • The broken doll is mine.Con búp bê bị hỏng đó là của tôi.

Xem đầy đủ từ "broken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

depraved Tính từ

UK/dɪˈpɹeɪvd/

Nghĩa: Hỏng, suy đồi; sa đoạ, truỵ lạc.

Xem đầy đủ từ "depraved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fritz Danh từ

UK/fɹɪts/US/fɹɪts/

Nghĩa: To be on the fritz (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) hỏng, cần phải sửa chữa.

Xem đầy đủ từ "fritz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amiss Tính từ

UK/əˈmɪs/US/əˈmɪs/

Nghĩa: Sai, hỏng, xấu; bậy.

  • what's amiss with you?anh có việc gì không ổn đấy?
  • do you find anything amiss in what I have said?anh có thấy cái gì sai sót trong những điều tôi nói không?

Xem đầy đủ từ "amiss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsound Tính từ

UK/ˌʌnˈsaʊnd/US/ˌʌnˈsaʊnd/

Nghĩa: Ôi, thiu, hỏng (thức ăn...); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "unsound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conk Nội động từ

UK/kɒŋk/US/kɑŋk/

Nghĩa: Hỏng, long ra (máy móc).

Xem đầy đủ từ "conk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall through Cụm động từ

Nghĩa: Hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào.

Xem đầy đủ từ "fall through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be in bad order Cụm từ

Nghĩa: Xấu, hỏng (máy).

Xem đầy đủ từ "be in bad order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be out of order Cụm từ

Nghĩa: Xấu, hỏng (máy).

Xem đầy đủ từ "be out of order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out of order

  • The lift doesn't work today because it's out of order.Hôm nay thang máy không hoạt động vì nó bị hỏng.

Xem đầy đủ từ "out of order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrupt

UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/

Xem đầy đủ từ "corrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immoral

UK/ɪˈmɒɹəl/US/ɪˈmɔɹəl/

Xem đầy đủ từ "immoral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vicious Tính từ

UK/ˈvɪʃəs/US/ˈvɪʃəs/

Nghĩa: Sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót.

  • a vicious stylemột lối viết văn sai sót
  • vicious pronunciationcách phát âm sai

Xem đầy đủ từ "vicious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viciously Phó từ

US/ˈvɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót.

Xem đầy đủ từ "viciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awry Phó từ

UK/əˈɹaɪ/US/əˈɹaɪ/

Nghĩa: Hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi.

  • to go (run, tread) awryhỏng, thất bại

Xem đầy đủ từ "awry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addle Nội động từ

UK/ˈæ.dəl/US/ˈæ.dəl/

Nghĩa: Thối, hỏng, ung (trứng).

Xem đầy đủ từ "addle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go wrong Cụm động từ

Nghĩa: (Kỹ thuật) Hỏng, không chạy (máy).

Xem đầy đủ từ "go wrong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fault Danh từ

UK/fɔːlt/US/fɔlt/

Nghĩa: Sự hỏng, sự hư hỏng.

Xem đầy đủ từ "fault": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failure Danh từ

UK/ˈfeɪ.ljə/US/ˈfeɪl.jəɹ/

Nghĩa: Sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...).

Xem đầy đủ từ "failure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plow Danh từ

US/plaʊ/

Nghĩa: Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi).

Xem đầy đủ từ "plow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plough Danh từ

UK/plaʊ/US/plaʊ/

Nghĩa: Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi).

Xem đầy đủ từ "plough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomfiture Danh từ

UK/dɪsˈkʌmfɪtʃə(ɹ)/

Nghĩa: Sự làm hỏng, sự làm thất bại (kế hoạch); sự hỏng, sự thất bại (kế hoạch).

Xem đầy đủ từ "discomfiture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pravity Danh từ

Nghĩa: Sự hỏng, sự thiu thối, sự thối rữa (đồ ăn...).

Xem đầy đủ từ "pravity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broken-down Tính từ

Nghĩa: Hỏng, xộc xệch (máy móc).

Xem đầy đủ từ "broken-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failed

UK/feɪld/US/feɪld/

Xem đầy đủ từ "failed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hỏng tiếng Anh là gì?

"hỏng" trong tiếng Anh là flunk (ngoại động từ), unsuccessful (tính từ), break down (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.