Hỏng tiếng Anh là gì?
"hỏng" trong tiếng Anh là flunk (ngoại động từ), unsuccessful (tính từ), break down (động từ).
flunk Ngoại động từ
UK/flʌŋk/US/flʌŋk/
Nghĩa: Hỏng (thi).
- to flunk the examinationhỏng thi, thi trượt
unsuccessful Tính từ
UK/ˌʌnsəkˈsɛsfl̩/US/ˌʌnsəkˈsɛsfl̩/
Nghĩa: Không thành công, không thắng lợi, thất bại, hỏng.
break down Động từ
Nghĩa: hỏng, hỏng hóc
- My car broke down this morning and won't be repaired until Friday.Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu.
- My A/C broke down.Điều hoà của tôi bị hỏng.
break Động từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: bị bể, làm bể, hỏng
miss Ngoại động từ
UK/mɪs/US/mɪs/
Nghĩa: Trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích).
- to miss one's aimbắn trệch đích; không đạt mục đích
broken Tính từ
UK/ˈbɹəʊ.kn̩/US/ˈbɹoʊ.kɪn/
Nghĩa: vỡ, bể, hỏng
- The broken doll is mine.Con búp bê bị hỏng đó là của tôi.
depraved Tính từ
UK/dɪˈpɹeɪvd/
Nghĩa: Hỏng, suy đồi; sa đoạ, truỵ lạc.
fritz Danh từ
UK/fɹɪts/US/fɹɪts/
Nghĩa: To be on the fritz (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) hỏng, cần phải sửa chữa.
amiss Tính từ
UK/əˈmɪs/US/əˈmɪs/
Nghĩa: Sai, hỏng, xấu; bậy.
- what's amiss with you?anh có việc gì không ổn đấy?
- do you find anything amiss in what I have said?anh có thấy cái gì sai sót trong những điều tôi nói không?
unsound Tính từ
UK/ˌʌnˈsaʊnd/US/ˌʌnˈsaʊnd/
Nghĩa: Ôi, thiu, hỏng (thức ăn...); xấu, mọt, mục (gỗ); ốm yếu, hay đau ốm (người); hư hỏng, không tốt (hàng hoá).
conk Nội động từ
UK/kɒŋk/US/kɑŋk/
Nghĩa: Hỏng, long ra (máy móc).
fall through Cụm động từ
Nghĩa: Hỏng, thất bại; không đi đến kết quả nào.
be in bad order Cụm từ
Nghĩa: Xấu, hỏng (máy).
be out of order Cụm từ
Nghĩa: Xấu, hỏng (máy).
out of order
- The lift doesn't work today because it's out of order.Hôm nay thang máy không hoạt động vì nó bị hỏng.
corrupt
UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/
immoral
UK/ɪˈmɒɹəl/US/ɪˈmɔɹəl/
vicious Tính từ
UK/ˈvɪʃəs/US/ˈvɪʃəs/
Nghĩa: Sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót.
- a vicious stylemột lối viết văn sai sót
- vicious pronunciationcách phát âm sai
viciously Phó từ
US/ˈvɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: Sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót.
awry Phó từ
UK/əˈɹaɪ/US/əˈɹaɪ/
Nghĩa: Hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi.
- to go (run, tread) awryhỏng, thất bại
addle Nội động từ
UK/ˈæ.dəl/US/ˈæ.dəl/
Nghĩa: Thối, hỏng, ung (trứng).
go wrong Cụm động từ
Nghĩa: (Kỹ thuật) Hỏng, không chạy (máy).
fault Danh từ
UK/fɔːlt/US/fɔlt/
Nghĩa: Sự hỏng, sự hư hỏng.
failure Danh từ
UK/ˈfeɪ.ljə/US/ˈfeɪl.jəɹ/
Nghĩa: Sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...).
plow Danh từ
US/plaʊ/
Nghĩa: Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi).
plough Danh từ
UK/plaʊ/US/plaʊ/
Nghĩa: Sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi).
discomfiture Danh từ
UK/dɪsˈkʌmfɪtʃə(ɹ)/
Nghĩa: Sự làm hỏng, sự làm thất bại (kế hoạch); sự hỏng, sự thất bại (kế hoạch).
pravity Danh từ
Nghĩa: Sự hỏng, sự thiu thối, sự thối rữa (đồ ăn...).
broken-down Tính từ
Nghĩa: Hỏng, xộc xệch (máy móc).
failed
UK/feɪld/US/feɪld/
Câu hỏi thường gặp
Hỏng tiếng Anh là gì?
"hỏng" trong tiếng Anh là flunk (ngoại động từ), unsuccessful (tính từ), break down (động từ).