TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hỗn loạn tiếng Anh là gì?

"hỗn loạn" trong tiếng Anh là chaotic (tính từ), messy (tính từ), turbulent (tính từ).

chaotic Tính từ

UK/keɪˈɒtɪk/US/keɪˈɑtɪk/

Nghĩa: Hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "chaotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

messy Tính từ

UK/ˈmɛsi/US/ˈmɛsi/

Nghĩa: lộn xộn, hỗn loạn

Xem đầy đủ từ "messy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turbulent Tính từ

UK/ˈtɜːbjələnt/US/ˈtɝbjələnt/

Nghĩa: Hỗn loạn, náo động.

Xem đầy đủ từ "turbulent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaotically Phó từ

Nghĩa: Hỗn độn, hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "chaotically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorderly Tính từ

UK/dɪsˈɔː.də.li/

Nghĩa: Hỗn loạn, rối loạn, náo loạn.

Xem đầy đủ từ "disorderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snafu Tính từ

UK/snæˈfuː/US/snæˈfu/

Nghĩa: (từ lóng) hỗn loạn, loạn xạ.

Xem đầy đủ từ "snafu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pell-mell Tính từ

UK/ˈpɛlˈmɛl/US/ˈpɛlˈmɛl/

Nghĩa: Hỗn loạn, tán loạn; hỗn độn, lộn xộn, ngổn ngang bừa bãi.

Xem đầy đủ từ "pell-mell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turbulently Phó từ

Nghĩa: Hỗn loạn, thay đổi bất thường (về không khí, nước).

Xem đầy đủ từ "turbulently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at sixes and sevens Cụm giới từ

UK/æt ˌsɪksɪz n̩ ˈsɛvn̩z/US/æt ˌsɪksɪz n̩ ˈsɛvənz/

Nghĩa: Lung tung, hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "at sixes and sevens": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shambolic Tính từ

UK/ʃamˈbɒlɪk/US/(ˌ)ʃæmˈbɑlɪk/

Nghĩa: Thgt đùa lộn xộn, hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "shambolic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troublous Tính từ

UK/ˈtɹʌbləs/

Nghĩa: Loạn, rối loạn, hỗn loạn.

  • troublous timesthời buổi hỗn loạn

Xem đầy đủ từ "troublous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaos Danh từ

UK/ˈkeɪ.ɒs/US/ˈkeɪˌɑs/

Nghĩa: hỗn loạn

Xem đầy đủ từ "chaos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anarchic Tính từ

UK/əˈnɑː.kɪk/US/əˈnɑɹ.kɪk/

Nghĩa: Hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "anarchic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lawless Tính từ

UK/ˈlɔːləs/US/ˈlɔːləs/

Nghĩa: Lộn xộn, vô trật tự, hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "lawless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anarchical Tính từ

Nghĩa: Hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "anarchical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riotous Tính từ

UK/ˈɹaɪətəs/US/ˈɹaɪətəs/

Nghĩa: Hỗn loạn, náo loạn.

Xem đầy đủ từ "riotous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rowdily Phó từ

US/ˈrɑʊ.di.li/

Nghĩa: Lộn xộn, hỗn loạn, rối trật tự.

Xem đầy đủ từ "rowdily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mobbish Tính từ

Nghĩa: Hỗn loạn, huyên náo, om sòm.

Xem đầy đủ từ "mobbish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confusion Danh từ

UK/kənˈfjuːʒən/US/kənˈfjuʒən/

Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn.

  • everything was in confusiontất cả đều lộn xộn hỗn loạn
  • to throw the enemy into confusionlàm cho quân địch rối loạn

Xem đầy đủ từ "confusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turbulence Danh từ

UK/ˈtɜː.bjə.ləns/US/ˈtɝ.bjə.ləns/

Nghĩa: Sự hỗn loạn; sự bất an, sự náo động.

Xem đầy đủ từ "turbulence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorder Danh từ

UK/dɪsˈɔːdə(ɹ)/US/dɪsˈɔɹdɚ/

Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn.

Xem đầy đủ từ "disorder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clutter Danh từ

UK/ˈklʌtə(ɹ)/US/ˈklʌtɚ/

Nghĩa: Sự lộn xộn, sự hỗn loạn.

  • to be in a cluttermất trật tự, lôn xộn

Xem đầy đủ từ "clutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tempest Danh từ

UK/ˈtɛm.pəst/US/ˈtɛm.pəst/

Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự huyên náo.

Xem đầy đủ từ "tempest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuck-up Danh từ

UK/ˌfʌkˈʌp/US/ˌfʌkˈʌp/

Nghĩa: Sự hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "fuck-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topsy-turvy Danh từ

UK/ˌtɒpsɪˈtəːvi/US/ˌtɑpsiˈtɚvi/

Nghĩa: Sự lộn nhào; sự đảo lộn; sự hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "topsy-turvy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tohu-bohu Danh từ

UK/ˌtəʊ.huːˈbəʊ.huː/

Nghĩa: Sự hỗn loạn.

Xem đầy đủ từ "tohu-bohu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turbolence Danh từ

Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự náo động.

Xem đầy đủ từ "turbolence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disorderliness Danh từ

Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn.

Xem đầy đủ từ "disorderliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misrule Danh từ

UK/mɪsˈɹuːl/US/mɪsˈɹuːl/

Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự rối loạn; sự vô tổ chức.

Xem đầy đủ từ "misrule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moil Danh từ

UK/mɔɪl/US/mɔɪl/

Nghĩa: Sự hỗn loạn, sự lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "moil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hỗn loạn tiếng Anh là gì?

"hỗn loạn" trong tiếng Anh là chaotic (tính từ), messy (tính từ), turbulent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.