TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hợp nhất tiếng Anh là gì?

"hợp nhất" trong tiếng Anh là unite (động từ), unify (ngoại động từ), merge (động từ).

unite Động từ

US/juˈnaɪt/

Nghĩa: Nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại.

  • to unite one town with anotherhợp nhất hai thành phố
  • to unite bricks with cementkết những viên gạch lại bằng xi măng

Xem đầy đủ từ "unite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unify Ngoại động từ

UK/ˈjuːnɪfaɪ/US/ˈjunəfaɪ/

Nghĩa: Thống nhất, hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "unify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merge Động từ

UK/mɜːd͡ʒ/US/mɝd͡ʒ/

Nghĩa: Hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất.

  • twilight merges into darknesshoàng hôn chìm đắm vào bức màn đêm

Xem đầy đủ từ "merge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integrate Ngoại động từ

UK/ˈɪn.tɪ.ɡɹeɪt/US/ˈɪn.təˌɡɹeɪt/

Nghĩa: Hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "integrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporate Ngoại động từ

UK/ɪŋˈkɔː.pə.ɹeɪt/US/ɪnˈkoɹ.pəˌɹeɪt/

Nghĩa: Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "incorporate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

return into the framework Cụm từ

Nghĩa: Hợp nhất, thống nhất.

Xem đầy đủ từ "return into the framework": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syncretize Ngoại động từ

US/ˈsɪŋ.krə.ˌtɑɪz/

Nghĩa: Hợp nhất; dung hợp.

Xem đầy đủ từ "syncretize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

join Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/

Nghĩa: Thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân.

  • to join forces withhợp lực với
  • to join two persons in marriagekết thân hai người trong mối tình vợ chồng

Xem đầy đủ từ "join": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consolidate Ngoại động từ

UK/kənˈsɒl.ɪ.deɪt/US/kənˈsɑ.lə.deɪt/

Nghĩa: Hợp nhất, thống nhất.

  • to consolidate two factorieshợp nhất hai nhà máy

Xem đầy đủ từ "consolidate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coalesce Nội động từ

UK/ˌkəʊ.əˈlɛs/US/ˌkoʊ.əˈlɛs/

Nghĩa: Hợp nhất, thống nhất (tổ chức, đảng...).

Xem đầy đủ từ "coalesce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

union Danh từ

UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/

Nghĩa: Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp.

  • the union of several co-operativessự hợp nhất của nhiều hợp tác xã
  • a union by treatysự liên kết bằng hiệp ước

Xem đầy đủ từ "union": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merger Danh từ

UK/ˈmɜː.d͡ʒə/US/ˈmɝ.d͡ʒɚ/

Nghĩa: Sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...).

Xem đầy đủ từ "merger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fusion Danh từ

UK/ˈfjuː.ʒən/

Nghĩa: Sự hợp nhất, sự liên hiệp (các đảng phái...).

Xem đầy đủ từ "fusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integration Danh từ

UK/ˌɪn.tɪˈɡɹeɪ.ʃən/US/ˌɪn.təˈɡɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "integration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unification Danh từ

UK/ˌjuːnɪfɪˈkeɪʃn̩/US/ˌjunəfəˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự thống nhất, sự hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "unification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integrator Danh từ

Nghĩa: Người hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "integrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporatedness Danh từ

Nghĩa: Sự sáp nhập, sự hợp nhất, sự kết hợp chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "incorporatedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporation Danh từ

UK/ɪŋˌkɔːpəˈɹeɪʃən/US/ɪŋˌkɔɹpəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự sáp nhập, sự hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "incorporation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporator Danh từ

US/ɪn.ˈkɔr.pə.ˌreɪ.tɜː/

Nghĩa: Người sáp nhập, người hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "incorporator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mergence Danh từ

Nghĩa: Sự hoà hợp, sự hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "mergence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amalgamation Danh từ

UK/əˌmælɡəˈmeɪʃən/US/əˌmælɡəˈmeɪʃən/

Nghĩa: Sự pha trộn, sự trộn lẫn, sự hỗn hợp; sự hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "amalgamation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consolidation Danh từ

UK/kənˌsɒlɪˈdeɪʃ(ə)n/US/kənˌsɑləˈdeɪʃən/

Nghĩa: Sự hợp nhất, sự thống nhất.

Xem đầy đủ từ "consolidation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coalescence Danh từ

US/ˌkoʊ.əˈlɛs.əns/

Nghĩa: Sự liên kết, sự thống nhất, sự hợp nhất (đảng phái).

Xem đầy đủ từ "coalescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporated Tính từ

UK/ɪŋˈkɔːpəɹeɪtɪd/US/ɪŋˈkɔɹpəɹeɪtɪd/

Nghĩa: Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "incorporated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unified Động từ

UK/ˈjuːnɪfaɪd/US/ˈjunəfaɪd/

Nghĩa: Thống nhất, hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "unified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pooling Tính từ

UK/ˈpuːlɪŋ/US/ˈpuːlɪŋ/

Nghĩa: Sự hợp nhất, sự gộp.

Xem đầy đủ từ "pooling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hợp nhất tiếng Anh là gì?

"hợp nhất" trong tiếng Anh là unite (động từ), unify (ngoại động từ), merge (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.