TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kém tiếng Anh là gì?

"kém" trong tiếng Anh là less (tính từ), to (giới từ), ill (phó từ).

less Tính từ

UK/lɛs/US/lɛs/ giọng người thật

Nghĩa: Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém.

  • Animals' lives are no less valuable than ours.Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.
  • less noise, please!ồn vừa chứ!

Xem đầy đủ từ "less": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to Giới từ

UK/təʊ/US/toʊ/ giọng người thật

Nghĩa: cho, kém

Xem đầy đủ từ "to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ill Phó từ

UK/ɪl/US/ɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Xấu, tồi, kém; sai; ác.

  • to behave illxử sự xấu

Xem đầy đủ từ "ill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beneath Giới từ

UK/bɪˈniːθ/US/bɪˈniːθ/ giọng người thật

Nghĩa: Ở dưới; kém, thấp kém.

  • the tressdưới hàng cây
  • beneath our eyesdưới con mắt chúng ta

Xem đầy đủ từ "beneath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coarse Tính từ

UK/kɔːs/US/kɔɹs/ giọng người thật

Nghĩa: Kém, tồi tàn (đồ ăn...).

Xem đầy đủ từ "coarse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

third-rate Tính từ

US/ˈθɜːd.ˈreɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loại ba, tồi, kém.

Xem đầy đủ từ "third-rate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tinpot Tính từ

Nghĩa: Kém, không có giá trị.

Xem đầy đủ từ "tinpot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illy Phó từ

US/ˈɪl.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xấu, tồi, kém; sai; ác.

  • to behave illxử sự xấu

Xem đầy đủ từ "illy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poor Tính từ

UK/pɔː/US/pʊɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Xấu, tồi, kém, yếu

  • Our education system is very poor.Hệ thống giáo dục của chúng tôi còn rất yếu kém.
  • Many pupils are poor at algebra.Nhiều học sinh học kém môn đại số.

Xem đầy đủ từ "poor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weak Tính từ

UK/wi(ː)k/US/wi(ː)k/ giọng người thật

Nghĩa: Kém, non; thiếu quá.

  • A person with weak eyes can't see far.Một người với mắt kém không thể nhìn được xa.
  • weak in algebrakém về đại số

Xem đầy đủ từ "weak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bad

UK/bæd/US/bæd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "bad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

behind Giới từ

UK/bɪˈhaɪnd/US/ˈbiˌhaɪnd/ giọng người thật

Nghĩa: Kém.

  • he is behind other boys of his classnó kém những trẻ khác cùng lớp

Xem đầy đủ từ "behind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

low Tính từ

UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Thấp, hạ, kém, chậm.

  • to dell at low pricebán giá hạ
  • to get low wagesđược lương thấp

Xem đầy đủ từ "low": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sour Tính từ

UK/ˈsaʊ.ə/US/ˈsaʊ.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tồi, kém.

  • his game has gone sourlối chơi của hắn đâm tồi ra

Xem đầy đủ từ "sour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vile Tính từ

UK/vaɪ(ə)l/US/vaɪ(ə)l/ giọng người thật

Nghĩa: Tồi, kém, không có giá trị.

Xem đầy đủ từ "vile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inferior Tính từ

UK/ɪnˈfɪə.ɹi.ə/US/ɪnˈfɪɹ.i.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...).

Xem đầy đủ từ "inferior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lesser

UK/ˈlɛsə/US/ˈlɛsɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "lesser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeble Tính từ

UK/ˈfiːbəl/US/ˈfiːbəl/ giọng người thật

Nghĩa: Kém, nhu nhược.

Xem đầy đủ từ "feeble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

behindhand Tính từ

US/bɪ.ˈhɑɪnd.ˌhænd/ giọng người thật

Nghĩa: Thiếu; kém.

  • not to be behindhand with anybody in enhusiasmnhiệt tình không thua kém ai

Xem đầy đủ từ "behindhand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foible Tính từ

UK/ˈfɔɪbəl/US/ˈfɔɪbəl/ giọng người thật

Nghĩa: Kém, nhu nhược.

Xem đầy đủ từ "foible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uselessly Phó từ

US/ˈjuːs.ləs.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kém, yếu, không thạo.

Xem đầy đủ từ "uselessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vilely Phó từ

UK/ˈvaɪl.li/US/ˈvaɪl.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tồi, kém, không có giá trị, quá tệ (hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "vilely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feebleness Danh từ

US/ˈfi.bəl.nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự kém, sự nhu nhược.

Xem đầy đủ từ "feebleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poorness Danh từ

US/ˈpʊr.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xoàng, sự tồi; sự kém.

Xem đầy đủ từ "poorness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preceding

UK/pɹɪˈsiːdɪŋ/US/pɹɪˈsiːdɪŋ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "preceding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kém tiếng Anh là gì?

"kém" trong tiếng Anh là less (tính từ), to (giới từ), ill (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "less": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "to": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "ill": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "beneath": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "coarse": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "poor": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "weak": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bad": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "behind": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "low": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sour": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "vile": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "inferior": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lesser": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "feeble": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "behindhand": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "foible": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "feebleness": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "preceding": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.