Kém tiếng Anh là gì?
"kém" trong tiếng Anh là less (tính từ), to (giới từ), ill (phó từ).
less Tính từ
UK/lɛs/US/lɛs/ giọng người thật
Nghĩa: Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém.
- Animals' lives are no less valuable than ours.Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.
- less noise, please!ồn vừa chứ!
to Giới từ
UK/təʊ/US/toʊ/ giọng người thật
Nghĩa: cho, kém
ill Phó từ
UK/ɪl/US/ɪl/ giọng người thật
Nghĩa: Xấu, tồi, kém; sai; ác.
- to behave illxử sự xấu
beneath Giới từ
UK/bɪˈniːθ/US/bɪˈniːθ/ giọng người thật
Nghĩa: Ở dưới; kém, thấp kém.
- the tressdưới hàng cây
- beneath our eyesdưới con mắt chúng ta
coarse Tính từ
UK/kɔːs/US/kɔɹs/ giọng người thật
Nghĩa: Kém, tồi tàn (đồ ăn...).
third-rate Tính từ
US/ˈθɜːd.ˈreɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loại ba, tồi, kém.
tinpot Tính từ
Nghĩa: Kém, không có giá trị.
illy Phó từ
US/ˈɪl.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, tồi, kém; sai; ác.
- to behave illxử sự xấu
poor Tính từ
UK/pɔː/US/pʊɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Xấu, tồi, kém, yếu
- Our education system is very poor.Hệ thống giáo dục của chúng tôi còn rất yếu kém.
- Many pupils are poor at algebra.Nhiều học sinh học kém môn đại số.
weak Tính từ
UK/wi(ː)k/US/wi(ː)k/ giọng người thật
Nghĩa: Kém, non; thiếu quá.
- A person with weak eyes can't see far.Một người với mắt kém không thể nhìn được xa.
- weak in algebrakém về đại số
bad
UK/bæd/US/bæd/ giọng người thật
behind Giới từ
UK/bɪˈhaɪnd/US/ˈbiˌhaɪnd/ giọng người thật
Nghĩa: Kém.
- he is behind other boys of his classnó kém những trẻ khác cùng lớp
low Tính từ
UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Thấp, hạ, kém, chậm.
- to dell at low pricebán giá hạ
- to get low wagesđược lương thấp
sour Tính từ
UK/ˈsaʊ.ə/US/ˈsaʊ.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tồi, kém.
- his game has gone sourlối chơi của hắn đâm tồi ra
vile Tính từ
UK/vaɪ(ə)l/US/vaɪ(ə)l/ giọng người thật
Nghĩa: Tồi, kém, không có giá trị.
inferior Tính từ
UK/ɪnˈfɪə.ɹi.ə/US/ɪnˈfɪɹ.i.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...).
lesser
UK/ˈlɛsə/US/ˈlɛsɚ/ giọng người thật
feeble Tính từ
UK/ˈfiːbəl/US/ˈfiːbəl/ giọng người thật
Nghĩa: Kém, nhu nhược.
behindhand Tính từ
US/bɪ.ˈhɑɪnd.ˌhænd/ giọng người thật
Nghĩa: Thiếu; kém.
- not to be behindhand with anybody in enhusiasmnhiệt tình không thua kém ai
foible Tính từ
UK/ˈfɔɪbəl/US/ˈfɔɪbəl/ giọng người thật
Nghĩa: Kém, nhu nhược.
uselessly Phó từ
US/ˈjuːs.ləs.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kém, yếu, không thạo.
vilely Phó từ
UK/ˈvaɪl.li/US/ˈvaɪl.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tồi, kém, không có giá trị, quá tệ (hàng hoá).
feebleness Danh từ
US/ˈfi.bəl.nəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự kém, sự nhu nhược.
poorness Danh từ
US/ˈpʊr.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xoàng, sự tồi; sự kém.
preceding
UK/pɹɪˈsiːdɪŋ/US/pɹɪˈsiːdɪŋ/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Kém tiếng Anh là gì?
"kém" trong tiếng Anh là less (tính từ), to (giới từ), ill (phó từ).