TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kéo dài tiếng Anh là gì?

"kéo dài" trong tiếng Anh là last (động từ), extend (nội động từ), prolong (ngoại động từ).

last Động từ

UK/lɑːst/US/læst/

Nghĩa: Tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng.

  • to last out the nightkéo dài hết đêm; sống qua đêm (người bệnh)
  • these boots will not lastnhững đôi giày ống này sẽ không bền

Xem đầy đủ từ "last": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extend Nội động từ

UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/

Nghĩa: Chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng.

  • their power is extending more and more every dayquyền lực của họ càng ngày càng mở rộng

Xem đầy đủ từ "extend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolong Ngoại động từ

UK/pɹəʊˈlɒŋ/US/pɹoʊˈlɑŋ/

Nghĩa: Kéo dài; nối dài; gia hạn.

  • to prolong a straigh linekéo dài một đường thẳng
  • to prolong a visitkéo dài cuộc đi thăm

Xem đầy đủ từ "prolong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endure Nội động từ

UK/ɪnˈd͡ʒʊə(ɹ)/US/ɪnˈd(j)ʊɹ/

Nghĩa: Kéo dài, tồn tại.

  • We hope freedom and peace will endure.Chúng ta hi vọng tự do và hòa bình sẽ kéo dài.
  • I stand here today as hopeful as ever that our country will endureHôm nay tôi đứng đây, hi vọng hơn lúc nào hết, tổ quốc chúng ta sẽ trường tồn

Xem đầy đủ từ "endure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linger Ngoại động từ

UK/ˈlɪŋɡə/US/ˈlɪŋɡɚ/

Nghĩa: Kéo dài.

  • to linger out one's lifekéo dài cuộc sống lây lất khổ cực

Xem đầy đủ từ "linger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abide Nội động từ

UK/əˈbaɪd/US/əˈbaɪd/

Nghĩa: Tồn tại; kéo dài.

  • this mistake will not abide for eversai lầm này sẽ không thể kéo dài mãi được

Xem đầy đủ từ "abide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabian Tính từ

UK/ˈfeɪ.biː.ən/US/ˈfeɪ.bi.ən/

Nghĩa: Trì hoãn, kéo dài.

  • fabian policychính sách trì hoãn, chính sách kéo dài

Xem đầy đủ từ "fabian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long-drawn Tính từ

Nghĩa: Kéo dài, dài ra.

Xem đầy đủ từ "long-drawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perdure Ngoại động từ

UK/pəˈd͡ʒʊə̯/US/pɚˈdʊɹ/

Nghĩa: Kéo dài; sống lâu.

Xem đầy đủ từ "perdure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolongate Ngoại động từ

Nghĩa: Kéo dài; nối dài; gia hạn.

  • to prolong a straigh linekéo dài một đường thẳng
  • to prolong a visitkéo dài cuộc đi thăm

Xem đầy đủ từ "prolongate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protend Động từ

UK/pɹəʊˈtɛnd/US/pɹəʊˈtɛnd/

Nghĩa: Kéo dài (thời hạn).

Xem đầy đủ từ "protend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protract Ngoại động từ

UK/pɹəˈtɹakt/US/pɹoʊˈtɹækt/

Nghĩa: Kéo dài.

  • to protract the visit for some dayskéo dài cuộc đi thăm vài ngày

Xem đầy đủ từ "protract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

readjourn Ngoại động từ

Nghĩa: Kéo dài (cuộc học).

Xem đầy đủ từ "readjourn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spin out Cụm động từ

Nghĩa: Kéo dài (bài diễn văn, cuộc thảo luận, cuộc đời...).

Xem đầy đủ từ "spin out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long Tính từ

UK/lɒŋ/US/lɑŋ/

Nghĩa: Kéo dài.

  • a one-month-long leavethời gian nghỉ phép (kéo dài) một tháng

Xem đầy đủ từ "long": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold Nội động từ

UK/həʊld/US/hoʊld/

Nghĩa: Tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn.

  • will this fine weather hold?liệu thời tiết này có kéo dài mãi không?

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lead Ngoại động từ

UK/lɛd/US/lɛd/

Nghĩa: Trải qua, kéo dài (cuộc sống...).

  • to lead a quite lifesống một cuộc sống êm đềm

Xem đầy đủ từ "lead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

produce Ngoại động từ

UK/pɹəˈd͡ʒuːs/US/pɹəˈdus/

Nghĩa: Kéo dài (một đường thẳng...).

Xem đầy đủ từ "produce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drag Nội động từ

UK/dɹæɡ/US/dɹæɡ/

Nghĩa: Kéo dài, chơi quá chậm, thiếu sinh động.

Xem đầy đủ từ "drag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustain Ngoại động từ

UK/səˈsteɪn/US/səˈsteɪn/

Nghĩa: Kéo dài.

  • sustained effortsự cố gắng kéo dài, sự cố gắng bền bỉ

Xem đầy đủ từ "sustain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drag on

UK/ˌdɹæɡ‿ˈɒn/US/ˌdɹæɡ‿ˈɒn/

Xem đầy đủ từ "drag on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drag out Cụm động từ

Nghĩa: Kéo dài.

Xem đầy đủ từ "drag out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw out Cụm động từ

Nghĩa: Kéo dài (bài nói, bài viết...); dài ra (ngày).

Xem đầy đủ từ "draw out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wear out Cụm động từ

Nghĩa: Kéo dài, chậm chạp trôi qua (thời gian).

  • don't wear your youth out in triflesđừng để cho tuổi thanh xuân trôi qua vì những việc vụn vặt
  • to wear out one's welcomeở chơi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa

Xem đầy đủ từ "wear out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endurance Danh từ

UK/ɪnˈdjʊəɹəns/US/ɪnˈdʊɹəns/

Nghĩa: Sự kéo dài.

Xem đầy đủ từ "endurance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuance Danh từ

UK/kənˈtɪnjʊəns/US/kənˈtɪnjuəns/

Nghĩa: Sự kéo dài, sự lâu dài.

  • a continuance of prosperitysự phồn vinh lâu dài

Xem đầy đủ từ "continuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolongation Danh từ

UK/ˌpɹəʊlɒŋˈɡeɪʃən/US/pɹoʊˌlɔŋˈ(ɡ)eɪʃən/

Nghĩa: Sự kéo dài; sự nối dài; đoạn nối dài thêm.

  • the prolongation of a straight linesự kéo dài một đường thẳng
  • the prolongation of a wallsự nối dài thêm một bức tường

Xem đầy đủ từ "prolongation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protraction Danh từ

Nghĩa: Sự kéo dài.

Xem đầy đủ từ "protraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abidance Danh từ

US/əˈbaɪd.n̩s/

Nghĩa: Sự tồn tại; sự kéo dài.

Xem đầy đủ từ "abidance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolonged Tính từ

UK/pɹəʊˈlɒŋd/US/pɹoʊˈlɔŋd/

Nghĩa: Kéo dài, được nối dài thêm.

  • a prolonged visitcuộc đi thăm kéo dài

Xem đầy đủ từ "prolonged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kéo dài tiếng Anh là gì?

"kéo dài" trong tiếng Anh là last (động từ), extend (nội động từ), prolong (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.