Kêu tiếng Anh là gì?
"kêu" trong tiếng Anh là cry (động từ), call (động từ), bell (nội động từ).
cry Động từ
UK/kɹaɪ/US/kɹaɪ/
Nghĩa: Kêu, gào, thét, la hét.
call Động từ
UK/kɔːl/US/kɔl/
Nghĩa: gọi, kêu
bell Nội động từ
UK/bɛl/US/bɛl/
Nghĩa: Kêu, rống (hươu nai động đực).
sound Nội động từ
UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/
Nghĩa: Kêu, vang tiếng, kêu vang.
- the trumpets soundtiếng kèn kêu vang
complain Nội động từ
UK/kəmˈpleɪn/US/kəmˈpleɪn/
Nghĩa: Kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách.
- he complained of a pain in the headanh ta kêu đau đầu
chirp Động từ
UK/t͡ʃɜːp/US/t͡ʃɚp/
Nghĩa: Kêu chiêm chiếp; hót líu lo (chim); kêu, rúc (sâu bọ); nói líu lo (trẻ con).
bump Nội động từ
US/bʌmp/
Nghĩa: Kêu (vạc); kêu như vạc.
honk Nội động từ
UK/hɒŋk/US/hɑŋk/
Nghĩa: Kêu (ngỗng trời).
go-off Nội động từ
US/ˈɡoʊ.ˈɔf/
Nghĩa: Kêu, reng (đồng hồ báo thức), rú (còi báo động).
- The alarm will go off at six a.m.Đồng hồ báo thức sẽ kêu vào lúc 6 giờ sáng
- Just after he spotted the first plane on the horizon, sirens started to go off around the city.Ngay sau khi anh phát hiện chiếc máy bay đầu tiên phía chân trời, còi báo động bắt đầu rú vang thành phố
cried Động từ
UK/kɹaɪd/US/kɹaɪd/
Nghĩa: Kêu, gào, thét, la hét.
whoop Nội động từ
UK/wuːp/US/wuːp/
Nghĩa: Kêu, la, reo, hò reo.
chime Động từ
UK/tʃaɪm/
Nghĩa: rung, kêu
hoot Nội động từ
UK/huːt/US/huːt/
Nghĩa: Kêu (cú).
caw Nội động từ
UK/kɔː/US/kɔ/
Nghĩa: Kêu (quạ); kêu như quạ.
squall Động từ
UK/ˈskwɔːl/US/ˈskwɔːl/
Nghĩa: Kêu, la, thét.
chirr Nội động từ
UK/t͡ʃɜː/US/t͡ʃɝ/
Nghĩa: Kêu (dế).
crake Nội động từ
UK/ˈkɹeɪk/US/ˈkɹeɪk/
Nghĩa: Kêu (gà nước); kêu như gà nước.
hee-hau Nội động từ
Nghĩa: Kêu (lừa).
high-falutin Tính từ
Nghĩa: Kêu, khoa trương.
high-faluting Tính từ
Nghĩa: Kêu, khoa trương.
high-sounding Tính từ
US/ˈhɑɪ.ˈsɑʊn.dɪŋ/
Nghĩa: Kêu, rỗng, khoa trương.
highflown Tính từ
Nghĩa: Kêu, khoa trương.
sonant Tính từ
UK/ˈsoʊ̯n.ənt/US/ˈsoʊ̯n.ənt/
Nghĩa: Kêu, có thanh (âm).
sonorous Tính từ
UK/ˈsɒn.əɹ.əs/US/ˈsɑːn.ɚ.əs/
Nghĩa: Kêu (âm).
sonorously Phó từ
US/sə.ˈnɔr.əs.li/
Nghĩa: Kêu, vang (âm thanh).
tu-whit Nội động từ
Nghĩa: Kêu, hú (cú).
tu-whoo Nội động từ
Nghĩa: Kêu, hú (cú).
rhapsodic Tính từ
US/ræp.ˈsɑː.dɪk/
Nghĩa: Khoa trương, kêu (văn).
- rhapsodic stylelối viết văn kêu
rhapsodical Tính từ
Nghĩa: Khoa trương, kêu (văn).
- rhapsodic stylelối viết văn kêu
speak Nội động từ
UK/spiːk/US/spik/
Nghĩa: Kêu (nhạc khí).
Câu hỏi thường gặp
Kêu tiếng Anh là gì?
"kêu" trong tiếng Anh là cry (động từ), call (động từ), bell (nội động từ).