TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kích động tiếng Anh là gì?

"kích động" trong tiếng Anh là provoke (ngoại động từ), excite (ngoại động từ), incite (ngoại động từ).

provoke Ngoại động từ

UK/pɹəˈvəʊk/US/pɹəˈvoʊk/

Nghĩa: Khích, xúi giục, kích động.

Xem đầy đủ từ "provoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excite Ngoại động từ

UK/ɪkˈsaɪt/US/ɪkˈsaɪt/

Nghĩa: Kích thích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động.

Xem đầy đủ từ "excite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incite Ngoại động từ

UK/ɪnˈsaɪt/US/ɪnˈsaɪt/

Nghĩa: Kích động, xúi giục (ai làm việc gì).

Xem đầy đủ từ "incite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exciting Tính từ

UK/ɪkˈsʌɪtɪŋ/US/ɪkˈsʌɪtɪŋ/

Nghĩa: Kích thích, kích động.

Xem đầy đủ từ "exciting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hyped-up Tính từ

US/ˈhɑɪpt.ˈəp/

Nghĩa: Kích thích; kích động.

Xem đầy đủ từ "hyped-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provicative Tính từ

Nghĩa: Khích, xúi giục, kích động.

Xem đầy đủ từ "provicative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

titillative Tính từ

Nghĩa: Kích thích; kích động.

Xem đầy đủ từ "titillative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

move Ngoại động từ

UK/muːv/US/muːv/

Nghĩa: Kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi.

  • it moved them to angercái đó làm cho chúng nó nổi giận

Xem đầy đủ từ "move": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raise Ngoại động từ

UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/

Nghĩa: Phát động, kích động, xúi giục.

  • to raise the people against the aggressorsphát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược

Xem đầy đủ từ "raise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attack

UK/əˈtæk/US/əˈtæk/

Xem đầy đủ từ "attack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hit

UK/hɪt/US/hɪt/

Xem đầy đủ từ "hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strike

UK/stɹaɪk/US/stɹaɪk/

Xem đầy đủ từ "strike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blood Ngoại động từ

UK/blʌd/US/blʌd/

Nghĩa: Xúi giục, kích động (ai).

Xem đầy đủ từ "blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heat Ngoại động từ

UK/ˈhiːt/US/ˈhiːt/

Nghĩa: Kích thích, kích động; làm sôi nổi lên.

Xem đầy đủ từ "heat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assault

UK/əˈsɒlt/US/əˈsɔlt/

Xem đầy đủ từ "assault": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flutter Ngoại động từ

UK/ˈflʌtə/US/ˈflʌtɚ/

Nghĩa: Kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang.

Xem đầy đủ từ "flutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lash Động từ

UK/læʃ/US/læʃ/

Nghĩa: Kích thích, kích động.

  • speaker lashes audience into a furydiễn giả kích động những người nghe làm cho họ phẫn nộ

Xem đầy đủ từ "lash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignite Ngoại động từ

UK/ɪɡˈnaɪt/US/ɪɡˈnaɪt/

Nghĩa: Kích thích, kích động, làm bừng bừng.

  • his speech ignited the crowdbài nói của anh ta kích động đám đông

Xem đầy đủ từ "ignite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enkindle Ngoại động từ

US/ɪn.ˈkɪn.dᵊl/

Nghĩa: Kích thích, kích động, khêu gợi.

Xem đầy đủ từ "enkindle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galvanise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm phấn khởi, kích động, khích động.

  • to galvanize someone into actionkhích động ai cho hoạt động thêm

Xem đầy đủ từ "galvanise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incitingly Phó từ

Nghĩa: Kích động, xúi giục.

Xem đầy đủ từ "incitingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galvanize Ngoại động từ

UK/ˈɡælvənaɪ̯z/US/ˈɡælvənaɪ̯z/

Nghĩa: Làm phấn khởi, kích động, khích động.

  • to galvanize someone into actionkhích động ai cho hoạt động thêm

Xem đầy đủ từ "galvanize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excitement Danh từ

UK/ɪkˈsaɪtmənt/US/ɪkˈsaɪtmənt/

Nghĩa: Sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động.

Xem đầy đủ từ "excitement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn-on Danh từ

US/ˈtɜːn.ˈɔn/

Nghĩa: Người (vật) kích động; người (vật) làm cho ai bị kích thích (đặc biệt là về tình dục).

Xem đầy đủ từ "turn-on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exciter Danh từ

US/ɪk.ˈsɑɪ.tɜː/

Nghĩa: Người kích thích, người kích động.

Xem đầy đủ từ "exciter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galvanisation Danh từ

Nghĩa: Sự mạ điện; (nghĩa bóng) sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.

Xem đầy đủ từ "galvanisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

percusion Danh từ

Nghĩa: Sự va chạm, sự kích động.

Xem đầy đủ từ "percusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galvanization Danh từ

Nghĩa: Sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.

Xem đầy đủ từ "galvanization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incitation Danh từ

UK/ɪnsɪˈteɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự kích động, sự xúi giục.

Xem đầy đủ từ "incitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incitement Danh từ

UK/ɪnˈsaɪt.mənt/US/ɪnˈsaɪt.mənt/

Nghĩa: Sự kích động, sự xúi giục.

Xem đầy đủ từ "incitement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kích động tiếng Anh là gì?

"kích động" trong tiếng Anh là provoke (ngoại động từ), excite (ngoại động từ), incite (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.