Kích động tiếng Anh là gì?
"kích động" trong tiếng Anh là provoke (ngoại động từ), excite (ngoại động từ), incite (ngoại động từ).
provoke Ngoại động từ
UK/pɹəˈvəʊk/US/pɹəˈvoʊk/
Nghĩa: Khích, xúi giục, kích động.
excite Ngoại động từ
UK/ɪkˈsaɪt/US/ɪkˈsaɪt/
Nghĩa: Kích thích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động.
incite Ngoại động từ
UK/ɪnˈsaɪt/US/ɪnˈsaɪt/
Nghĩa: Kích động, xúi giục (ai làm việc gì).
exciting Tính từ
UK/ɪkˈsʌɪtɪŋ/US/ɪkˈsʌɪtɪŋ/
Nghĩa: Kích thích, kích động.
hyped-up Tính từ
US/ˈhɑɪpt.ˈəp/
Nghĩa: Kích thích; kích động.
provicative Tính từ
Nghĩa: Khích, xúi giục, kích động.
titillative Tính từ
Nghĩa: Kích thích; kích động.
move Ngoại động từ
UK/muːv/US/muːv/
Nghĩa: Kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi.
- it moved them to angercái đó làm cho chúng nó nổi giận
raise Ngoại động từ
UK/ɹeɪz/US/ɹeɪz/
Nghĩa: Phát động, kích động, xúi giục.
- to raise the people against the aggressorsphát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược
attack
UK/əˈtæk/US/əˈtæk/
hit
UK/hɪt/US/hɪt/
strike
UK/stɹaɪk/US/stɹaɪk/
blood Ngoại động từ
UK/blʌd/US/blʌd/
Nghĩa: Xúi giục, kích động (ai).
heat Ngoại động từ
UK/ˈhiːt/US/ˈhiːt/
Nghĩa: Kích thích, kích động; làm sôi nổi lên.
assault
UK/əˈsɒlt/US/əˈsɔlt/
flutter Ngoại động từ
UK/ˈflʌtə/US/ˈflʌtɚ/
Nghĩa: Kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang.
lash Động từ
UK/læʃ/US/læʃ/
Nghĩa: Kích thích, kích động.
- speaker lashes audience into a furydiễn giả kích động những người nghe làm cho họ phẫn nộ
ignite Ngoại động từ
UK/ɪɡˈnaɪt/US/ɪɡˈnaɪt/
Nghĩa: Kích thích, kích động, làm bừng bừng.
- his speech ignited the crowdbài nói của anh ta kích động đám đông
enkindle Ngoại động từ
US/ɪn.ˈkɪn.dᵊl/
Nghĩa: Kích thích, kích động, khêu gợi.
galvanise Ngoại động từ
Nghĩa: Làm phấn khởi, kích động, khích động.
- to galvanize someone into actionkhích động ai cho hoạt động thêm
incitingly Phó từ
Nghĩa: Kích động, xúi giục.
galvanize Ngoại động từ
UK/ˈɡælvənaɪ̯z/US/ˈɡælvənaɪ̯z/
Nghĩa: Làm phấn khởi, kích động, khích động.
- to galvanize someone into actionkhích động ai cho hoạt động thêm
excitement Danh từ
UK/ɪkˈsaɪtmənt/US/ɪkˈsaɪtmənt/
Nghĩa: Sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động.
turn-on Danh từ
US/ˈtɜːn.ˈɔn/
Nghĩa: Người (vật) kích động; người (vật) làm cho ai bị kích thích (đặc biệt là về tình dục).
exciter Danh từ
US/ɪk.ˈsɑɪ.tɜː/
Nghĩa: Người kích thích, người kích động.
galvanisation Danh từ
Nghĩa: Sự mạ điện; (nghĩa bóng) sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.
percusion Danh từ
Nghĩa: Sự va chạm, sự kích động.
galvanization Danh từ
Nghĩa: Sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.
incitation Danh từ
UK/ɪnsɪˈteɪʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự kích động, sự xúi giục.
incitement Danh từ
UK/ɪnˈsaɪt.mənt/US/ɪnˈsaɪt.mənt/
Nghĩa: Sự kích động, sự xúi giục.
Câu hỏi thường gặp
Kích động tiếng Anh là gì?
"kích động" trong tiếng Anh là provoke (ngoại động từ), excite (ngoại động từ), incite (ngoại động từ).