Kích thích tiếng Anh là gì?
"kích thích" trong tiếng Anh là stimulate (nội động từ), flesh (ngoại động từ), stimulant (tính từ).
stimulate Nội động từ
UK/ˈstɪm.jʊ.leɪt/US/ˈstɪm.jəˌleɪt/
Nghĩa: Kích thích, khuyến khích.
- Moderate exercise stimulates the circulation of blood.Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu.
flesh Ngoại động từ
UK/flɛʃ/US/flɛʃ/
Nghĩa: Kích thích (chó săn).
stimulant Tính từ
UK/ˈstɪmjʊlənt/US/ˈstɪmjʊlənt/
Nghĩa: Kích thích.
exciting Tính từ
UK/ɪkˈsʌɪtɪŋ/US/ɪkˈsʌɪtɪŋ/
Nghĩa: Kích thích, kích động.
challenging Tính từ
UK/ˈt͡ʃæl.ɪn.d͡ʒɪŋ/US/ˈt͡ʃæl.ɪn.d͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Đề ra những vấn đề thử thách năng lực của ai; kích thích.
- a challenging job, test, assignmentmột công việc, sự thử thách, sự phân công kích thích
cross-fertilize Động từ
Nghĩa: Kích thích, thúc đẩy.
excitative Tính từ
US/ɪk.ˈsɑɪ.tə.tɪv/
Nghĩa: Kích thích, để kích thích.
excitatory Tính từ
US/ɪk.ˈsɑɪ.tə.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Kích thích, để kích thích.
hyped-up Tính từ
US/ˈhɑɪpt.ˈəp/
Nghĩa: Kích thích; kích động.
titillative Tính từ
Nghĩa: Kích thích; kích động.
actuate Ngoại động từ
UK/ˈæktʃu.eɪt/US/ˈækt͡ʃu.eɪt/
Nghĩa: Thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...).
- our work is actuated by love of socialismlòng yêu chủ nghĩa xã hội thúc đẩy công việc của chúng ta
key up Cụm động từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Khích động, kích thích, cổ vũ, động viên.
- to key up somebody to do somethingđộng viên ai làm gì
stimulus Danh từ
US/ˈstɪm.jə.ləs/
Nghĩa: Sự kích thích; tác dụng kích khích.
- under the stimulus of hungerdo tác dụng kích thích
goad Ngoại động từ
UK/ɡəʊd/US/ɡoʊd/
Nghĩa: Kích thích, thúc giục.
- to goad somebody into doing somethingthúc giục ai làm việc gì
excitation Danh từ
UK/ˌɛksaɪˈteɪʃən/US/ˌɛksaɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự kích thích.
- atomic excitation(vật lý) sự kích thích nguyên tử
- radiative excitation(vật lý) sự kích thích bằng bức xạ
fillip Ngoại động từ
UK/ˈfɪlɪp/US/ˈfɪlɪp/
Nghĩa: Kích thích, khuyến khích.
- to fillip one's memorykích thích trí nhớ
move Ngoại động từ
UK/muːv/US/muːv/
Nghĩa: Kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi.
- it moved them to angercái đó làm cho chúng nó nổi giận
fire Ngoại động từ
UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/
Nghĩa: Kích thích (trí tưởng tượng).
fever Ngoại động từ
UK/ˈfiːvə/US/ˈfivɚ/
Nghĩa: Làm xúc động, làm bồn chồn; kích thích.
heat Ngoại động từ
UK/ˈhiːt/US/ˈhiːt/
Nghĩa: Kích thích, kích động; làm sôi nổi lên.
stir Ngoại động từ
UK/stɜː/US/stɝ/
Nghĩa: Kích thích, khích động, khêu gợi, xúi gục
irritate Ngoại động từ
UK/ˈɪɹ.ɪˌteɪt/US/ˈɪɹ.ɪˌteɪt/
Nghĩa: Kích thích.
tickle Ngoại động từ
UK/ˈtɪkl̩/US/ˈtɪkl̩/
Nghĩa: Kích thích.
- to tickle one's curiositykích thích tính tò mò
provoke Ngoại động từ
UK/pɹəˈvəʊk/US/pɹəˈvoʊk/
Nghĩa: Kích thích, khêu gợi, gây.
- to provoke someone's curiositykích thích tính tò mò của ai
- to provoke laughtergây cười
provocative Tính từ
UK/pɹəˈvɒk.ə.tɪv/US/pɹəˈvɑ.kə.tɪv/
Nghĩa: Kích thích, khêu gợi (về tình dục).
provocatively Phó từ
US/prə.ˈvɑː.kə.tɪv.li/
Nghĩa: Kích thích, khêu gợi (về tình dục).
excite
UK/ɪkˈsaɪt/US/ɪkˈsaɪt/
flush Ngoại động từ
UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/
Nghĩa: Kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan.
- flushed with victoryphấn khởi vì chiến thắng
lash Động từ
UK/læʃ/US/læʃ/
Nghĩa: Kích thích, kích động.
- speaker lashes audience into a furydiễn giả kích động những người nghe làm cho họ phẫn nộ
ignite Ngoại động từ
UK/ɪɡˈnaɪt/US/ɪɡˈnaɪt/
Nghĩa: Kích thích, kích động, làm bừng bừng.
- his speech ignited the crowdbài nói của anh ta kích động đám đông
Câu hỏi thường gặp
Kích thích tiếng Anh là gì?
"kích thích" trong tiếng Anh là stimulate (nội động từ), flesh (ngoại động từ), stimulant (tính từ).