TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẹp tiếng Anh là gì?

"kẹp" trong tiếng Anh là clip (động từ), pinch (ngoại động từ), sandwich (động từ).

clip Động từ

UK/klɪp/US/klɪp/

Nghĩa: kẹp, ghim

  • paper clipcái kẹp giấy

Xem đầy đủ từ "clip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinch Ngoại động từ

UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Vấu, véo, kẹp, kẹt.

  • to give someone a pinchvéo ai một cái

Xem đầy đủ từ "pinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sandwich Động từ

UK/ˈsæn(d).wɪd͡ʒ/US/ˈsænˌ(d)wɪt͡ʃ/

Nghĩa: kẹp, khoác

  • How many sandwiches are there left?có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán
  • Mother made us cheese sandwiches for lunch.Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa.

Xem đầy đủ từ "sandwich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pin Ngoại động từ

UK/pɪn/US/pɪn/

Nghĩa: Ghim, găm, cặp, kẹp.

  • to pin up one's haircặp tóc
  • to pin sheets of paper togetherghim những tờ giấy vào với nhau

Xem đầy đủ từ "pin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tong Danh từ

UK/tɒŋ/US/tɔŋ/

Nghĩa: Kìm, kẹp.

Xem đầy đủ từ "tong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strangulate Ngoại động từ

UK/ˈstɹæŋɡ(j)əleɪ̯t/US/ˈstɹæŋɡ(j)əleɪ̯t/

Nghĩa: Cặp, kẹp (mạch máu).

Xem đầy đủ từ "strangulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clamp Danh từ

UK/ˈklæmp/US/ˈklæmp/

Nghĩa: Cái kẹp, bàn kẹp; cái giữ (nói chung).

Xem đầy đủ từ "clamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catch Nội động từ

UK/kæt͡ʃ/US/kæt͡ʃ/

Nghĩa: Mắc, vướng, móc, kẹp.

  • dress catches on a nailáo móc phải đinh

Xem đầy đủ từ "catch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shut Động từ

UK/ʃʌt/US/ʃʌt/

Nghĩa: Kẹp, chẹt.

Xem đầy đủ từ "shut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

press

UK/pɹɛs/US/pɹɛs/

Xem đầy đủ từ "press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secure Ngoại động từ

UK/sɪˈkjʊə(ɹ)/US/səˈkjʊɹ/

Nghĩa: Thắt, kẹp (động mạch), buộc chặt, đóng chặt, bó chặt.

Xem đầy đủ từ "secure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grip Danh từ

UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/

Nghĩa: Kìm, kẹp.

Xem đầy đủ từ "grip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jaw Danh từ

UK/d͡ʒɔː/US/d͡ʒɔ/

Nghĩa: (kỹ thuật) cái kẹp

Xem đầy đủ từ "jaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claw Danh từ

UK/klɔː/US/klɔ/

Nghĩa: Cam, vấu, cái kẹp.

Xem đầy đủ từ "claw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nip Danh từ

UK/nɪp/US/nɪp/

Nghĩa: Cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp.

  • to give someone a nipcấu (véo) ai

Xem đầy đủ từ "nip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strangulation Danh từ

UK/ˈstɹæŋɡ(j)əˌleɪ̯ʃ(ə)n/US/ˈstɹæŋɡ(j)əˌleɪ̯ʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự cặp, sự kẹp (mạch máu).

Xem đầy đủ từ "strangulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yoke Danh từ

UK/jəʊk/US/joʊk/

Nghĩa: Cái kẹp (bắt hai ống nước).

Xem đầy đủ từ "yoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forceps Danh từ

UK/ˈfɔːsɛps/US/ˈfoɹsɛps/

Nghĩa: Cái kẹp; cái cặp thai.

Xem đầy đủ từ "forceps": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constrictor Danh từ

UK/kənˈstɹɪk.tə/US/kənˈstɹɪk.tɚ/

Nghĩa: Cái kẹp (dùng để mổ xẻ).

Xem đầy đủ từ "constrictor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clamper Danh từ

Nghĩa: Cái kẹp.

Xem đầy đủ từ "clamper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tweezere Danh từ

Nghĩa: Cái kẹp; cái nhíp.

Xem đầy đủ từ "tweezere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chela Danh từ

UK/ˈkiːlə/US/ˈkilə/

Nghĩa: Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp...).

Xem đầy đủ từ "chela": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaufre Danh từ

Nghĩa: Cái kẹp, cái làm quăn.

Xem đầy đủ từ "gaufre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clamping Tính từ

UK/ˈklæmpɪŋ/US/ˈklæmpɪŋ/

Nghĩa: Khóa, kẹp (d).

Xem đầy đủ từ "clamping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tongs Danh từ

UK/tɒŋz/US/tɔŋz/

Nghĩa: Cái kẹp, cái cặp.

Xem đầy đủ từ "tongs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chelae Danh từ

Nghĩa: Cái càng, cái kẹp (cua, bọ cạp...).

Xem đầy đủ từ "chelae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẹp tiếng Anh là gì?

"kẹp" trong tiếng Anh là clip (động từ), pinch (ngoại động từ), sandwich (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.